Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

Thông tư liên tịch 05/2007/TTLT-NHNN-BKH-BTC-BTM hướng dẫn lập và phân tích cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam do Liên bộ Ngân hàng nhà nước, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Bộ Thương mại ban hành.

Phụ lục I
MẪU BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Mẫu biểu số 1.1-1.10)
Mẫu biểu số: 1.1 Đơn vị lập
biểu:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
(Cục Đầu tư nước ngoài)
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số:
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-
BTM ngày 14/6/2007
Đơn vị nhận
biểu:
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
(Vụ Chính sách tiền tệ)
Ngày cung cấp số liệu:
- Số liệu quý: ngày 20 tháng đầu quý sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132)
- Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau
TỔNG HỢP THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
Quý Năm

Đơn vị: 1.000 USD
Chỉ tiêu Thực hiện trong quý* Ước thực hiện cả
năm*
1 Số dự án được cấp chứng nhận đầu tư
2 Vốn điều lệ được cấp chứng nhận đầu

3 Tổng vốn thực hiện (giải ngân)
3.1 Vốn chủ sở hữu
a Phía Việt Nam đóng góp
b Phía nước ngoài đóng góp
+ Bằng hiện vật
+ Bằng tiền
3.2 Vốn vay
a Vay nước ngoài
+ Trong đó có vay từ công ty mẹ
+ Vay từ chủ nợ khác
b Vay trong nước
Giải thích: * Chỉ tiêu 3 thống kê phần thực hiện bởi các dự án được cấp chứng nhận đầu
tư trong kỳ báo cáo và các dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư từ trước.
* 3.2. Vốn vay nước ngoài là các khoản do doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước
ngoài vay của người không cư trú (gồm vay từ công ty mẹ và các chủ nợ khác). Các
khoản vay ngắn hạn, vay của các ngân hàng liên doanh, chi nhánh các ngân hàng nước
ngoài hoạt động tại Việt Nam được thống kê trong phần vay trong nước vì đây là các
đơn vị cư trú của Việt Nam.

Người lập biểu

(Họ, tên)
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị

(Họ, tên)
Mẫu biểu số: 1.2 Đơn vị lập
biểu:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Cục Đầu tư nước ngoài)
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-
BTM ngày 14/6/2007
Đơn vị nhận
biểu:
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ)
- Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132)
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
VÀO VIỆT NAM THEO NƯỚC ĐẦU TƯ
Năm
Đơn vị: 1.000 USD
STT Nước
đầu tư
Số Dự án
được cấp
chứng nhận
đầu tư trong
năm
Vốn điều
lệ được
cấp chứng
nhận đầu
tư trong
năm
Tổng vốn
đầu tư
thực hiện
trong
năm
Vốn chủ sở hữu Vốn vay
Bên
nước
ngoài
Bên
Việt
Nam
Vay nước
Ngoài
Vay
trong
nước
Vay công
ty mẹ
Vay đối
tác
khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1
2
3
4
5

Tổng
số
- Từ cột 4 đến cột 9 thống kê đầy đủ vốn thực hiện trong kỳ của các dự án được cấp
chứng nhận đầu tư trong kỳ và những dự án được cấp chứng nhận đầu tư từ trước.
- Cột 5 thống kê toàn bộ vốn đóng góp bằng tiền và bằng hàng hoá (máy móc thiết bị),
Cột 6 thống kê toàn bộ số vốn đóng góp bằng tiền , bằng hàng hoá và quyền sử dụng
đất.
- Vay nước ngoài: Bao gồm các khoản vay từ người không cư trú (gồm vay từ công ty
mẹ và các chủ nợ khác).
- Vay trong nước: Bao gồm các khoản vay từ người cư trú (vay các ngân hàng Việt
Nam, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam được tổng
hợp trong vay trong nước vì các ngân hàng này là người cư trú của Việt Nam).
- Vốn thực hiện (cột 4) = Vốn chủ sở hữu + Vốn vay = cột 5+cột 6+ cột 7+ cột 8+cột 9
Người lập biểu
Ký (ghi rõ họ, tên)
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
Ký (ghi rõ họ, tên)

Mẫu biểu số: 1.3 Đơn vị lập
biểu:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngoài)
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-
BTM ngày 14/6/2007
Đơn vị nhận
biểu:
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ)
- Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132)

TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ
TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
Năm
Đơn vị: 1.000 USD
Chỉ tiêu Thực hiện trong
kỳ
1. Lợi nhuận trước thuế *
2 Lợi nhuận sau thuế*
2.1 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư nước ngoài hưởng
2.2 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư trong nước hưởng
* Lợi nhuận bao gồm lợi nhuận của tất cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp
nước ngoài trong kỳ báo cáo không kể lợi nhuận của các doanh nghiệp có vốn đầu tư
trực tiếp nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí.
Người lập biểu
Ký (ghi rõ họ, tên)
Ngày, tháng, năm
Thủ trưởng đơn vị
Ký (ghi rõ họ, tên)


Mẫu biểu số: 1.4 Đơn vị lập
biểu:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngoài)
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC- Đơn vị nhận Ngân hàng Nhà nước Việt
BTM ngày 14/6/2007 biểu: Nam
Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ)
- Số liệu quý: ngày 20 tháng đầu quý sau
- Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau
(Fax: 8 258 385 / 8 240 132)
TỔNG HỢP THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
Quý Năm
Đơn vị: 1.000 USD
Chỉ tiêu Thực hiện trong quý Ước thực hiện cả
năm
1 Số dự án được chứng nhận đầu tư
2 Vốn điều lệ được cấp chứng nhận đầu

3 Tổng vốn thực hiện (giải ngân)
3.1 Vốn chủ sở hữu
a Phía Việt Nam đóng góp
+ Bằng hiện vật
+ Bằng tiền
b Phía nước ngoài đóng góp
3.2 Vốn nhà đầu tư Việt Nam cho doanh
nghiệp đầu tư ở nước ngoài vay
+ Chủ nợ là công ty mẹ
+ Chủ nợ khác
Giải thích: Chỉ tiêu 3 thống kê phần thực hiện bởi các dự án được cấp chứng nhận đầu
tư trong kỳ báo cáo và các dự án được cấp chứng nhận đầu tư từ trước.
Người lập biểu
Ký (ghi rõ họ, tên)
Ngày, tháng, năm
Thủ trưởng đơn vị
Ký (ghi rõ họ, tên)

Mẫu biểu số: 1.5 Đơn vị lập
biểu:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngoài)
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-
BTM ngày 14/6/2007
Đơn vị nhận
biểu:
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ)
- Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132)
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM
RA NƯỚC NGOÀI THEO NƯỚC NHẬN ĐẦU TƯ
Năm
Đơn vị: 1.000 USD
STT Nước
nhận
đầu tư
Số Dự án
được cấp
chứng nhận
đầu tư trong
năm
Vốn điều lệ
được cấp
chứng nhận
đầu tư
trong
năm
Tổng vốn
đầu tư
thực hiện
trong
năm
Vốn chủ sở
hữu
Cho doanh nghiệp ở
nước ngoài có vốn đầu tư
trực tiếp của Việt Nam
vay
Bên
nước
ngoài
Bên
Việt
Nam
Công
ty mẹ
Các tổ chức
khác của
Việt Nam
1 2 3 4 5 6 7 8
1
2
3
4
5

Tổng số
- Từ cột 4 đến cột 8 thống kê đầy đủ vốn thực hiện trong kỳ của các dự án được cấp
chứng nhận đầu tư trong kỳ và những dự án được cấp chứng nhận đầu tư từ trước.
- Cột 5 thống kê toàn bộ vốn đóng góp bằng tiền, bằng hàng hoá (máy móc thiết bị) và
quyền sử dụng đất. Cột 6 thống kê toàn bộ số vốn đóng góp bằng tiền và bằng hàng
hoá.
- Cột 7 là các công ty mẹ của các doanh nghiệp ở nước ngoài có vốn đầu tư trực tiếp
của Việt Nam cho doanh nghiệp đó vay. Cột 8 là các doanh nghiệp Việt Nam ngoài đối
tượng ở cột 7 cho các doanh nghiệp ở nước ngoài có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam
vay.
- Vốn thực hiện (cột 4) = Vốn chủ sở hữu + Vốn cho các doanh nghiệp ở nước ngoài
có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam vay = cột 5 + cột 6 + cột 7 + cột 8.

Người lập biểu
Ký (ghi rõ họ, tên)
Ngày, tháng, năm
Thủ trưởng đơn vị
Ký (ghi rõ họ, tên)

Mẫu biểu số: 1.6 Đơn vị lập
biểu:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngoài)
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-
BTM ngày 14/6/2007
Đơn vị nhận
biểu:
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ)
- Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132)
TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Năm
Đơn vị: 1.000 USD
Chỉ tiêu Thực hiện trong kỳ
1. Lợi nhuận trước thuế *
2 Lợi nhuận sau thuế*
2.1 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư Việt Nam được hưởng
2.2 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư trong nước hưởng
* Lợi nhuận bao gồm lợi nhuận của tất cả các doanh nghiệp ở nước ngoài có vốn đầu tư
trực tiếp của Việt Nam trong kỳ báo cáo không kể lợi nhuận của các doanh nghiệp Việt
Nam đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí.
Người lập biểu
Ký (ghi rõ họ, tên)
Ngày, tháng, năm
Thủ trưởng đơn vị
Ký (ghi rõ họ, tên)
Mẫu biểu số: 1.7 Đơn vị lập
biểu:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngoài)
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-
BTM ngày 14/6/2007
Đơn vị nhận
biểu:
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ)
- Số liệu năm: ngày 15/9 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132)
KẾ HOẠCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ VĨ MÔ TỔNG HỢP
STT Chỉ tiêu Đơn vị
tính
Kế hoạch
năm tới
Kế hoạch 5
năm (theo năm)
1 Tăng trưởng kinh tế %
Trong đó
- Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản %
- Công nghiệp và xây dựng %
- Dịch vụ %
3 GDP theo giá hiện hành
Tổng GDP theo VNĐ Tỷ đồng
Tổng GDP qui USD Triệu USD
4 Xuất nhập khẩu
- Tổng kim ngạch xuất khẩu Triệu USD
- Tốc độ tăng xuất khẩu %
- Tổng kim ngạch nhập khẩu Triệu USD
- Tốc độ tăng nhập khẩu %
5 Tổng đầu tư toàn xã hội
- Tổng đầu tư toàn xã hội (theo giá hiện
hành)
Tỷ đồng
- Tổng đầu tư toàn xã hội/GDP %
- Tổng đầu tư toàn xã hội (tính bằng USD) Triệu USD
Trong đó:
+ Vốn trong nước Triệu USD
+ Vốn ngoài nước Triệu USD
. Vốn đầu tư trực tiếp
. Vốn ODA
Người lập biểu
Ký (ghi rõ họ, tên)
Ngày, tháng, năm
Thủ trưởng đơn vị
Ký (ghi rõ họ, tên)
Mẫu biểu số: 1.8 Đơn vị lập
biểu:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Vụ Kinh tế đối ngoại)
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-
BTM ngày 14/6/2007
Đơn vị nhận
biểu:
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ)
- Số liệu quý: ngày 20 tháng đầu quý sau (Fax: 8 258 358 / 8 240
132)
- Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau
TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ DƯỚI HÌNH THỨC TRỢ GIÚP KỸ THUẬT CỦA
NƯỚC NGOÀI CHO VIỆT NAM
Quí năm
Đơn vị: 1.000 USD
STT Tên dự án Nước viện trợ Tổng giá trị dự án trợ
giúp
I. Phân theo dự án trợ giúp kỹ thuật
1. Dự án A Nước A
2. Dự án B

Người lập biểu
Ký (ghi rõ họ, tên)
Ngày, tháng, năm
Thủ trưởng đơn vị
Ký (ghi rõ họ, tên)
Mẫu biểu số: 1.9 Đơn vị lập
biểu:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Tổng cục Thống kê)
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-
BTM ngày 14/6/2007
Đơn vị nhận
biểu:
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ)
- Số liệu năm: ngày 15 tháng 5 năm sau (Fax: 8 258 358 / 8 240 132)
NGUỒN VÀ SỬ DỤNG TỔNG SẢN PHẨM
TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ
Năm
Đơn vị tính: Tỷ VNĐ
Chỉ tiêu Năm trước Năm báo cáo
I. Nguồn
1. Tổng sản phẩm trong nước
2. Nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ
II. Sử dụng nguồn
1. Tổng tích luỹ tài sản
- Tổng tài sản cố định
- Thay đổi tồn kho
2. Tiêu dùng cuối cùng
- Nhà nước
- Cá nhân
3. Xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ
4. Sai số
* Chênh lệch xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ
Người lập biểu
Ký (ghi rõ họ, tên)
Ngày, tháng, năm
Thủ trưởng đơn vị
Ký (ghi rõ họ, tên)
Mẫu biểu số: 1.10 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Tổng cục Thống kê)
05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-
BTM ngày 14/6/2007
Đơn vị nhận
biểu:
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ)
- Số liệu năm: ngày 15/5 năm sau (Fax: 8 258 358 / 8 240 132)
NGUỒN VÀ SỬ DỤNG TỔNG SẢN PHẨM
TRONG NƯỚC THEO GIÁ SO SÁNH
Năm
Đơn vị tính: Tỷ VNĐ
Chỉ tiêu Năm trước Năm báo cáo
I. Nguồn
1. Tổng sản phẩm trong nước
2. Nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ
II. Sử dụng nguồn
1. Tổng tích luỹ tài sản
- Tổng tài sản cố định
- Thay đổi tồn kho
2. Tiêu dùng cuối cùng
- Nhà nước
- Cá nhân
3. Xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ
4. Sai số
* Chênh lệch xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch
vụ
Người lập biểu
Ký (ghi rõ họ, tên)
Ngày, tháng, năm
Thủ trưởng đơn vị
Ký (ghi rõ họ, tên)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét