Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Công văn số 1783/BXD-VP về việc công bố định mức dự toán Xây dựng công trình –Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình do Bộ Xây dựng ban hành

1.01.170 Lắp dựng cột - Gỗ ván nhóm IV m3 0,015 0,015 0,015 0,015
ở độ cao ≤ 90m - Thép Φ3mm
kg 0,20 0,25 0,20 0,25
- Que hàn điện kg 0,20 0,30 0,2 0,30
- Cáp thép Φ10mm
kg 3,00 3,00 3,00 3,00
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 12,21 18,69 9,72 14,95
+ Máy thi công:
- Tời điện 2 tấn ca 0,12 0,19
- Máy phát điện 10 kW ca 0,12 0,19
- Máy hàn động cơ chạy
xăng 9CV
ca 0,09 0,12 0,09 0,12
- Bộ đàm
- Kinh vĩ
ca
ca
0,30
0,15
0,30
0,15
0,30
0,15
0,30
0,15
Ghi chú :
a- Nếu lắp dựng cột ở độ cao > 90 m thì cứ mỗi độ cao lắp dựng tăng thêm 10 m định mức hao phí
nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,10.
b- Trong bảng định mức công tác lắp dựng cột nêu trên được tính ở vùng đồng bằng, trung du có độ
cao so với mặt nước biển ≤ 200 mét. Nếu lắp dựng cột ở vị trí có độ cao khác thì định mức hao phí
nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau :
1- Độ cao vùng đồi núi 200< H ≤300 mét nhân hệ số 1,10
Độ cao vùng đồi núi 300< H ≤500 mét nhân hệ số 1,20
Độ cao vùng đồi núi 500< H ≤700 mét nhân hệ số 1,30
Độ cao vùng đồi núi 700 < H và ở hải đảo nhân hệ số 1,40
1.01.2000 Gia công đầu mối nối cáp dây néo chính cột anten dây néo
+ Thành phần công việc :
- Chuẩn bị, kiểm tra nghiên cứu thiết kế, xác định độ dài dây néo
- Thi công cắt cáp, làm đầu cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật , đánh dấu và cuộn cáp
- Kiểm tra thử tải độ căng theo thiết kế
Đơn vị tính : 1 mối
Mã số Thành phần hao phí Đơn
vị
Đường kính cáp dây néo ( mm )
≤ 10 ≤ 12 ≤ 14 ≤ 16
> 20
1.01.210 + Vật liệu phụ
- Kẹp bộ 3 3 3 4 5
- Dây thép d=3mm m 6,20 10,20 12,50 13,10 13,75
- Mỡ bò kg 0,03 0,03 0,03 0,04 0,04
+ Nhân công : 4,0/7 công 0,08 0,10 0,12 0,15 0,20
1.01.3000 Lắp dựng tháp anten thép
+ Thành phần công việc :
- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công, chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công .
- Nhận thiết bị, vật tư, phụ kiện, phân loại chi tiết, lau chùi sạch sẽ
- Vận chuyển thiết bị phụ kiện trong phạm vi 30m vào vị trí lắp đặt
- Xác định vị trí lắp, làm hố thế .
- Lắp tời, trụ leo, tiến hành lắp dựng tháp: Lắp từng thanh, chỉnh tâm cột, bắt chặt cố định các thanh
giằng với nhau, lắp cầu thang, sàn thao tác .
- Tháo dỡ tời, trụ leo, căn chỉnh cơ khí, lắp dây tiếp đất cố định theo tháp (từ đỉnh tháp xuống móng
tháp) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Sơn bu lông chân tháp. Nếu phải đào hố thế phần đào đất được tính tiêng
- Kiểm tra lần cuối hoàn chỉnh, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao.
Đơn vị tính : 1 tấn
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị
Hoàn toàn
thủ công
Thủ công
kết hợp cơ
giới
1 2 3 4 5 6
+ Vật liệu phụ
1.01.301 Lắp dựng tháp thép - Gỗ ván nhóm IV m3 0,001 0,001
ở độ cao
- Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
≤ 15m
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép
Φ
10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 12,41 9,93
+ Máy thi công:
- Tời điện 2 tấn ca 0,15
- Máy phát điện 10 kW ca 0,15
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Kinh vĩ ca 0,08 0,08
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,015
1.01.302 Lắp dựng tháp thép + Vật liệu phụ
ở độ cao - Gỗ ván nhóm IV m3 0,002 0,002
≤ 25m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép Φ10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 13,65 10,93
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,15
- Máy phát điện 10 kW ca 0,15
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,20 0,20
- Kính vĩ ca 0,08 0,08
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,015
1.01.303 Lắp dựng tháp thép + Vật liệu phụ
ở độ cao - Gỗ ván nhóm IV m3 0,003 0,003
≤ 40m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép
Φ
10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 15,70 12,56
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,20
- Máy phát điện 10 kW ca 0,20
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,20 0,20
- Kinh vĩ ca 0,08 0,08
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,015
1.01.304 Lắp dựng tháp thép + Vật liệu phụ
ở độ cao - Gỗ ván nhóm IV m
3
0,004 0,004
≤ 55m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép Φ10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 18,45 14,76
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,20
- Máy phát điện 10 kW ca 0,20
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,30 0,30
- Kinh vĩ ca 0,10 0,10
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.305 Lắp dựng tháp thép + Vật liệu phụ
ở độ cao - Gỗ ván nhóm IV m3 0,004 0,004
≤ 70m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép Φ10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 20,98 16,63
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,25
- Máy phát điện 10 kW ca 0,25
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,30 0,30
- Kinh vĩ ca 0,10 0,10
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.306 Lắp dựng tháp thép + Vật liệu phụ
ở độ cao - Gỗ ván nhóm IV m3 0,004 0,004
≤ 85m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép Φ10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 23,67 19,10
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,25
- Máy phát điện 10 kW ca 0,25
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,50 0,50
- Kinh vĩ ca 0,10 0,10
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.307 Lắp dựng tháp thép
ở độ cao m3 0,004 0,004
≤ 100m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép
Φ
10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 27,46 21,97
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,25
- Máy phát điện 10 kW ca 0,25
1 2 3 4 5 6
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,50 0,50
- Kinh vĩ ca 0,10 0,10
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.308 Lắp dựng tháp thép + Vật liệu phụ
- Gỗ ván nhóm IV
ở độ cao m3 0,004 0,004
≤ 110m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép Φ10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 30,21 24,16
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,28
- Máy phát điện 10 kW ca 0,28
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,60 0,60
- Kinh vĩ ca 0,12 0,12
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.309 Lắp dựng tháp thép
ở độ cao m3 0,004 0,004
≤ 120m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép Φ10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 33,22 26,57
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,28
- Máy phát điện 10 kW ca 0,28
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,60 0,60
- Kinh vĩ ca 0,12 0,12
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.310 Lắp dựng tháp thép
ở độ cao m3 0,004 0,004
≤ 130m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép Φ10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 c«ng 36,55 29,23
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,28
- Máy phát điện 10 kW ca 0,28
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,60 0,60
- Kinh vĩ ca 0,12 0,12
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.311 Lắp dựng tháp thép
ở độ cao m3 0,004 0,004
≤ 140m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép
Φ
10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 c«ng 40,21 32,16
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,28
- Máy phát điện 10 kW ca 0,28
- Máy hàn ca 0,15 0,15
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,60 0,60
- Kinh vĩ ca 0,12 0,12
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.312 Lắp dựng tháp thép
ở độ cao m3 0,004 0,004
≤ 150m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép
Φ
10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 c«ng 44,21 35,37
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,28
- Máy phát điện 10 kW ca 0,28
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,70 0,70
- Kinh vĩ ca 0,15 0,15
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.313 Lắp dựng tháp thép
ở độ cao m3 0,004 0,004
≤ 160m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép Φ10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 c«ng 48,64 38,91
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,28
- Máy phát điện 10 kW ca 0,28
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,70 0,70
- Kinh vĩ ca 0,15 0,15
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.314 Lắp dựng tháp thép
ở độ cao m3 0,004 0,004
≤ 170m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép
Φ
10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 c«ng 53,51 42,80
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,30
- Máy phát điện 10 kW ca 0,30
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,70 0,70
- Kinh vĩ ca 0,15 0,15
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
1.01.315 Lắp dựng tháp thép + Vật liệu phụ
- Gỗ ván nhóm IV
ở độ cao m3 0,004 0,004
≤ 180m - Thép Φ3mm
kg 0,30 0,30
- Que hàn điện kg 0,30 0,30
- Cáp thép
Φ
10mm
kg 0,70 0,70
- Vật liệu khác % 2 2
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 c«ng 58,86 47,08
+ Máy thi công
- Tời điện 2 tấn ca 0,30
- Máy phát điện 10 kW ca 0,30
- Máy hàn động cơ chạy xăng
9CV
ca 0,15 0,15
- Bộ đàm ca 0,70 0,70
- Kinh vĩ ca 0,15 0,15
- Cần cẩu 16 tấn ca 0,02
Ghi chú: Công tác lắp dựng tháp anten áp dụng theo qui định sau
a- Khi lắp dựng tháp ở độ cao > 180 mét, cứ mỗi độ cao lắp dựng tăng thêm 10 mét định mức hao phí
nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,2.
b- Trong bảng định mức nêu trên được tính ở vùng đồng bằng, trung du có độ cao so với mặt nước
biển ≤ 200 mét. Nếu lắp dựng cột ở vị trí có độ cao khác thì định mức hao phí nhân công và máy thi
công được nhân với hệ số sau :
1- Độ cao vùng đồi núi 200< H ≤300 mét nhân hệ số 1,10
2- Độ cao vùng đồi núi 300< H ≤500 mét nhân hệ số 1,20
Độ cao vùng đồi núi 500< H ≤700 mét nhân hệ số 1,30
Độ cao vùng đồi núi 700< H và ở hải đảo nhân hệ số 1,40
1.01.4000 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp anten
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, vận chuyển vật tư trong phạm vi 30 mét, làm vệ sinh công nghiệp tiến hành lắp giá đỡ
đèn, đèn tín hiệu (Phần kéo dây điện từ trục chính đến bảng điện và vị trí đặt đèn, đèn chống nổ, cầu
chì bảo vệ, bảng điện, áptomát …vv được tính riêng)
- Đấu điện chạy thử, hoàn chỉnh nghiệm thu .
Đơn vị tính : 1 bộ đèn
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
Chiều cao lắp đèn ( m )
≤25 ≤50 ≤70 ≤90 ≤110 ≤130
1.01.400 + Vật liêu chính
- Đèn tín hiệu
- Bộ gá bắt đèn
bộ
bộ
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
- Giá đỡ đèn tín hiệu bộ 1 1 1 1 1 1
+ Vật liêu phụ
- Que hàn điện kg 0,3 0,3 0,3 0,33 0,33 0,33
- Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5
+ Nhân công:
- Công nhân 3,5/7 công 5,70 6,84 8,21 9,85 11,82 14,18
+ Máy thi công
- Máy khoan điện ≤1 kW
ca 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
- Máy hàn điện 5Kw ca 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Ghi chú :
a- Khi lắp đèn tín hiệu trên cột, tháp anten ở độ cao >130 m, với độ cao lắp dựng tăng thêm 10 m thì
định mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,10.
b- Trong bảng định mức nêu trên được tính ở vùng đồng bằng, trung du có độ cao so với mặt nước
biển ≤ 200 mét. Nếu lắp dựng cột ở vị trí có độ cao khác thì định mức nhân công và máy thi công được
nhân hệ số sau 1- Độ cao vùng đồi núi 200< H ≤ 300 mét nhân hệ số 1,10
2- Độ cao vùng đồi núi 300< H ≤ 500 mét nhân hệ số 1,20
Độ cao vùng đồi núi 500< H ≤ 700 mét nhân hệ số 1,30
Độ cao vùng đồi núi 700< H và hải đảo nhân hệ số 1,40
1.01.5000 lắp đặt cầu cáp
1.01.5100 lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m
+ Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu thiết kế thi công .
- Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động.
- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.
- Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vào vị trí, làm giàn giáo.
- Làm dấu vị trí và lắp đặt các thanh đỡ, giá đỡ.
- Lắp đặt cố định cầu cáp, phụ kiện vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.
- Kiểm tra sơ bộ công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt.
- Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹ thuật.
Đơn vị tính :1mét
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trọng lượng 1m cầu cáp (kg)
≤ 3 ≤ 7 ≤ 10
> 10
+ Vật liệu phụ
1.01.510 - Bu lông M8 bộ 1 1 1 1
- Sơn tổng hợp kg 0,1 0,1 0,1 0,1
- Giấy nhám tờ 0,5 0,5 0,5 0,5
- Xăng lít 0,1 0,1 0,15 0,15
- Vật liệu khác % 2 2 2 2
+ Nhân công
- Công nhân 4,0/7 công 1,15 1,65 2,05 2,29
Ghi chú :
a- Cầu cáp được lắp ở vị trí lắp đặt h=3m, khi tăng thêm chiều cao lắp đặt 1mét thì định mức hao phí
nhân công được nhân với hệ số 1,10 .
b- Cầu cáp được lắp ở vị trí lắp đặt h=3m khi giảm chiều cao lắp đặt 1 mét thì định mức hao phí nhân
công được nhân với hệ số 0,80 .
1.01.5200 Lắp đặt cầu cáp ngang ngoài trời có độ cao lắp đặt H = 20m
+ Thành phần công việc :
- Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công .
- Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động .
- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công .
- Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vào vị trí.
- Khảo sát và bố trí hệ thống tời kéo, làm giàn giáo.
- Làm dấu vị trí và lắp đặt các thanh đỡ, giá đỡ .
- Lắp đặt cố định cầu cáp, vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật .
- Kiểm tra sơ bộ công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt.
- Hoàn chỉnh kiểm tra thu dọn hiện trường .
- Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹ thuật
Đơn vị tính : 1mét
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
Trọng lượng 1m cầu cáp ( kg)
≤ 3 ≤ 7 ≤ 10
> 10
+ Vật liệu phụ
1.01.520 - Bu lông M8 bộ 1 1 1 1
- Sơn tổng hợp kg 0,1 0,1 0,1 0,1
- Giấy nhám tờ 0,5 0,5 0,5 1
- Xăng lít 0,15 0,15 0,25 0,25
- Vật liệu khác % 2 2 2 2
+ Nhân công
- Công nhân 4,0/7 công 2,25 2,58 2,97 3,42
Ghi chú :
a- Trường hợp thi công lắp đặt ở hải đảo định mức nhân công được nhân với hệ số 1,3.
b- Định mức nhân công trên tính cho vị trí lắp đặt cầu cáp ở độ cao 20 mét.
1- Nếu cầu cáp được lắp đặt ở độ cao <20m, thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số k
theo bảng hệ số sau :
Độ cao lắp đặt (h) h < 3m
3 ≤ h < 7 m 7 ≤ h < 10 m 10 ≤ h < 20 m
Hệ số k 0,50 0,60 0,70 0,80
2- Nếu cầu cáp được lắp đặt ở độ cao >20m, thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số k
theo bảng hệ số sau :
Độ cao lắp
đặt (h)
20≤ h<30
m
30≤h<40m 40≤h<50m 50≤h<60m 60≤h<70m 70≤h<80m
h>80 m
Hệ số k 1,2 1,3 1,4 1,5 1,6 1,8 2,0
d-Trường hợp thi công cầu cáp liên tục, thẳng đứng theo tháp anten được tính gộp vào việc lắp dựng
trụ, tháp.
1.01.5300 lắp đặt cột đỡ cầu cáp
+ Thành phần công việc
- Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công .
- Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động.
- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công .
- Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vào vị trí.
- Xác định vị trí lắp cột, đánh dấu đo đạc.
- Đào lỗ móng dựng cột, chèn cố định chân cột.
- Kiểm tra công tác lắp đặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Thu dọn hiện trường.
- Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 1 cột
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
1.01.530 + Vật liệu phụ :
- Xi măng PCB 30 kg 20
- Đá dăm 1x2
- Cát vàng
- Sơn tổng hợp
- Giấy ráp số 0
- Xăng
m3
m3
kg
tờ
lít
0,043
0,022
0,1
2
0,5
+ Nhân công:
- Công nhân 4,0/7 công 2,6
1.01.6000 Công tác sơn
+ Thành phần công việc:
- Sơn hoàn thiện sau khi lắp dựng
- Chuẩn bị, cạo rỉ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật và thiết kế
qui định .
1.01.6100 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao cột (m )
≤70 ≤100 ≤150
>150
+ Vật liệu
1.01.610 - Sơn kg 0,18 0,22 0,25 0,3
- Vật liệu khác % 5 5 5 5
+ Nhân công:
- Công nhân 3,5/7 công 0,28 0,34 0,41 0,50
1.02.0000 Lắp đặt hệ thống chống sét
1.02.1000 Đo kiểm tra điện trở suất của đất
+ Thành phần công việc:
- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế.
- Chuẩn bị máy đo điện trở suất của đất (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo).
- Tiến hành đo điện trở suất của đất tại nơi thi công.
- Tính toán xác định giá trị điện trở suất của đất.
Đơn vị tính: 1 hệ thống tiếp đất
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Hệ thống tiếp đất
1.02.110 + Nhân công
- Kỹ sư 3,0/8 công 2,0

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét