- Ting n ti cỏc trớ xung quanh cỏc loi mỏy múc khỏ cao, trong khi ti cỏc v trớ
ny ngi lao ng phi lm vic t 8-9h/ ngy.
- Ngi dõn xung quanh cng chu nh hng ca ting n 15-16h/ ngy. Nht l
i vi cỏc khu vc tp trung nhiu c s sn xut lin k.
2.3, nh sỏng
- Vic chiu sỏng núi chung khụng c y .
- nh sỏng t nhiờn khụng c tn dng mt cỏch trit do nh xng khụng b
trớ ca s.
- S lng búng chiu sỏng khụng , khụng c b trớ hp lý. Cỏc ngun sỏng
khụng c bo trỡ thng xuyờn, cỏc búng ốn ó hng khụng c thay mi v
khụng c lm sch hoc búng ốn ó s dng quỏ lõu lm gim hiu sut phỏt
quang.
- Ngoi ra vic v sinh trn nh, tng nh hay sn mu sỏng lm tng sỏng
cng khụng c coi trng.
2.4, Khụng khớ ( ễ nhim bi, khớ c v mựi)
- Nh xng khỏ kớn, khụng cú h thng hỳt v thụng giú nờn khớ c khú thoỏt ra
ngoi lm nh hng n sc khe ca ngi lao ng.
- Khú khn trong hot ng x lý hi khớ c nờn khớ c c thi trc tip ra mụi
trng khụng khớ gõy nh hng n mụi trng sng ca ngi dõn.
- Khụng gian lng b chim dng lm ni ph liu: v chai l nha, can nha,
dõy in, Cỏc ph liu vn khụng sch, lõu ngy bc mựi lm ụ nhim mụi
trng khụng khớ, gõy cm giỏc khú chu, ngt ngt.
- Rỏc thi khụng c thu gom x lý kp thi m b thi mt cỏch ba bói ra mụi
trng cng lm ụ nhim mụi trng khụng khớ.
- Mụi trng khụng khớ cũn b ụ nhim do tỡnh trng t rỏc khỏ ph bin, c bit
l ụ nhim do khớ c t quỏ trỡnh nu chy nha.
- Quỏ trỡnh vn chuyn ph liu vi nhiu xe ti c ln cng gõy ụ nhim mụi
trng khụng khớ.
2.5, t v nc
- Khong 7-10 tn rỏc thi v hng vn một khi nc thi c thi ra mi ngy m
khụng cú h thng lc nc thi hay x lý rỏc thi.
- ph liu vn khụng sch, cha nhiu loi húa cht lm ụ nhim mụi trng t.
c bit l chai du nht, dõy chuyn dch, bm tiờm, chai l y t.
5
- S lng rỏc thi quỏ ln (khong 7-10 tn/ ngy), khụng c thu gom kp thi.
- Rỏc thi, nhón mỏc chai l, khụng c x lý, lõu ngy lm ụ nhim mụi
trng t.
- ễ nhim mụi trng nc nghiờm trng do húa cht t vic sỳc ra cỏc chai du
gi, du nht, axit,
- Rỏc thi c x ra cng, vng nc, ao tự lm bin i mu nc v bc mựi khú
chu, gõy hin tng phỳ dng, e da nghiờm trng ngun nc sinh hot ca
ngi dõn, cú th gõy nh hng n cht lng nc ngm.
- Vn nha t cỏc xng nghin ph liu lm ỏch tc dũng chy.
3, Thc trng an ton lao ng
An ton lao ng ti cỏc c s sn xut nhỡn chung cha c quan tõm mt cỏch y
. c bit l tõm lý ch quan ca ngi lao ng v s qun lý cha cht ch ca
ch cỏc c s sn xut.
3.1, An ton in v an ton chỏy n
- Cỏc ng dõy in thng c b trớ tựy tin, khụng khoa hc, gõy nguy him.
- Bng in quỏ c. Cỏc thit b in khụng cú np che chn an ton.
- Du m ca mỏy múc d gõy ha hon.
- Hu ht cỏc c s sn xut u khụng cú dng c phũng chỏy cha chỏy. Ngi
lao ng cha c o to nhng kin thc c bn khi cú s c chỏy n.
3.2, An ton c khớ
- Mỏy múc khụng cú thit b bo v.
- Trang thit b bo h lao ng khụng y v khụng ỳng chng loi. Cụng nhõn
c trang b mt s trang thit b bo h lao ng n gin nh gng tay, giy.
Tuy nhiờn ngi lao ng khụng s dng thng xuyờn.
- Cỏc c s sn xut nh (ch yu l thu gom v xay nha) cú cụng ngh n gin
nờn rt ớt xy ra tai nn.
- Mt s c s ln cú mỏy múc ln hn ụi khi xy ra tai nn.
3.2, An ton khụng khớ
- Trang thit b bo h lao ng khụng y v khụng ỳng chng loi. Cụng nhõn
c trang b khu trang n gin. Tuy nhiờn ngi lao ng khụng s dng
thng xuyờn.
- Mụi trng lm vic cha khỏ nhiu loi khớ c t quỏ trỡnh nu chy nha, v
nhiu mựi du m ca mỏy múc.
6
3.2, An ton khỏc
- Khụng cú t thuc cp cu thụng thng v mt s dng c cp cu thụng dng
khi xy ra tai nn.
- Ngi lao ng phi lm vic t 8-9h/ ngy trong iu kin ting n cao.
- Mt s c s ln cú nhiu loi mỏy múc, trờn sn cú nhiu du m d gõy trn
trt.
3.3, Kết quả khảo sát bằng phỏng vấn ngời lao động
3.3.1, Trình độ học vấn của ngời lao động
Học vấn Làm phôi Làm sản phẩm Tổng
n % n % n %
Cấp 1 4 2 6 3
Cấp2 83 88 171 85.5
Cấp 3 13 10 23 11.5
Tổng cộng 100 100 200
- Nhận xét: NLĐ chủ yếu có trình độ cấp 2 (85.5%) trong tổng số 200 ngời trả
lời.Trong số những ngời có trình độ cấp 3 có 2 ngời đạt trình độ trung cấp ,có 3 ngời
mới học cấp 1 Từ đó cho thấy NLĐ có trình độ văn hoá thấp.
3.3.1, Thời gian làm việc
- Theo phiếu điều tra thu thập đợc ta có 10 ngời(5%) có tuổi nghề từ 8 đến 10 năm, có
18 ngời(9%) có tuổi nghề từ 5 đến >7 năm,54 ngời (27%) có tuổi nghề từ 3 đến 5
năm, 118 nguời(49%) có tuổi nghề từ 1 đến 3 năm trong tổng số 200 ngời trả lời.Ta
thấy đa số NLĐ có ít năm làm việc.
- Xét tính thờng xuyên khi làm việc:
Tính chất công việc Làm phôi Làm sản phẩm Tổng
n % n % n %
Thờng xuyên 76 90 166 83
Thời vụ 24 10 34 17
Tổng cộng 100 100 200
- Nhận xét: trong tổng số 200 NLĐ trả lời câu hỏi này ta thấy NLĐ phần lớn có công
việc thờng xuyên( chiếm 83%).
- Về thời gian làm việc trong ngày có121 ngời( 60.5%) trả lời làm việc 8 tiéng / ngày,
có 57 ngời(28,5%) trả lời làm việc 9 đến 10 tiếng/ ngày,22 ngời(11%) trả lời làm
việc đến 11tiếng,12 tiếng/ ngày.
3.3.1, Môi trờng lao động
- Nhiệt độ nơi sản xuất
7
Nhiệt độ nơi sản xuất Làm phôi Làm sản phẩm Tổng
n % n % n %
Rất nóng 86 14 100 50
nóng 9 57 66 33
Bình thòng 5 29 34 17
Tổng cộng 100 100 200
Nhận xét: Đa số NLĐ cho rằng nơi làm việc có nhiệt độ rất nóng
(50%).66NLĐ(33%) cho rằng nơi làm việc có nhiệt độ nóng trong tổng số 200 ngòi
trả lời câu hỏi này.Đặc biệt hầu hết số NLĐ sản xuất phôi nhựa cho rằng nơi làm việc
rất nóng.
- Tiếng ồn nơi sản xuất
Tiếng ồn Làm phôi Làm sản phẩm Tổng
n % n % n %
Rất ồn 76 80 156 78
Bình thờng 24 20 44 22
Tổng 100 100 200
Nhận xét: trong tổng số 200 ngời lao động trả lời câu hỏi này thì hầu hết (78%) cho
rằng nơI sản xuất rất ồn
- Bụi
bụi Làm phôi Làm sản phẩm Tổng
n % n % n %
Rất bụi 3 2 17 8.5
bụi 39 33 72 36
Bình thờng 58 65 111 55
Tổng cộng 100 100 200
Nhận xét: trong tổng số 200 ngời trả lời câu hỏi này thì có 55% cho rằng nơi
sản xuất có độ bụi bình thờng
- Cờng độ chiếu sáng: đa số ngời lao động cho rằng ánh sáng đã đảm bảo ( 151 ngời,
chiếm 75.5% trong tổng số 200 ngời trả lời câu hỏi.Có 6 NLĐ làm sản phẩm(46,1%
trong tổng số 13 ngời đợc hỏi) cho rằng ánh sáng vào ca đêm cha đảm bảo.
- Hơi khí độc: ở xởng làm phôi 100% số NLĐ đợc hỏi cho rằng khí độc gây khó chịu,
ở xởng làm sản phẩm 28 NLĐ(28%) trong tổng số 100 ngời trả lời câu hỏi.
- Độ thông thoáng: 6 NLĐ(8.3%) trong tổng số 72 NLĐ làm phôI nhựa trả lời câu hỏi
cho rằng nơi sản xuất có độ thông thoáng kém nhng chỉ có 16 NLĐ(17.3%) trong
8
tổng số 92 NLĐ làm phôI nhựa cho rằng nơI sản xuất có độ thông thoáng tốt.
- Mặt bằng nhà xởng: có tới 49 NLĐ(81,7%) trong tổng số 60 NLĐ trả lời mặt bằng
nhà xởng chật hẹp.Có tới 20 NLĐ làm sản phẩm cho rằng nhà xởng rất chật hẹp
.Trong nhà xuởng phôI nhựa có 81/100 NLĐ cho rằng nơI sản xuất ẩm uớt,nhà xởng
làm sản phẩm chỉ có 18/86 NLĐ cho rằng nơi sản xuất khô ráo.
- Những yếu tố nguy hiểm, có hại
Trong tổng số 200 phiếu điều tra, có những NLĐ trả lời có xuất hiện những yếu tố
nguy hiểm trong môi trờng lao động.
Những yếu tố nguy
hiểm
Làm phôi Làm sản phẩm Số NLĐ
không trả lời
n % N %
Nguồn nhiệt gây bỏng 140 16 44
Nguồn điện nguy hiểm 121 39 40
Dễ trợt, vấp ngã 50 127 23
Chất độc ăn mòn - 3 197
Nguy cơ cháy nổ 156 26 18
Nhận xét: qua số liệu cho thấy nghề sản xuất phôI nhựa có nhiều yéu tố nguy
hiểm đáng quan tâm nh : nguồn nhiệt gây bỏng, nguồn điện nguy hiểm, dễ trợt
, vấp ngã, nguy cơ cháy nổ.Tuy nhiên ở cả 2 cơ sở sản xuất NLĐ đều không
hiểu rõ về chất độc ăn mòn nên số đông không có câu trả lời.
- T thế làm việc
T thế làm việc Làm phôi Làm sản phẩm
n % n %
T thế ngồi 6 76 118
T thế đứng 83 12 105
T thế đi lại 11 10 79
T thế vác 0 2 198
Nhận xét: Qua bảng trên ta thấy đa số NLĐ làm phôi nhựa làm việc ở t thế
đứng còn NLĐ làm sản phẩm nhựa làm việc ở t thê ngồi.
- Cờng độ làm việc
Cờng độ làm việc Làm phôi Làm sản phẩm Tổng
n % n % n %
9
Rất căng thẳng 14 9 23 11,5
Căng thẳng 39 33 72 36
Bình thờng 47 58 105 52,5
Tổng cộng 100 100 200
Nhận xét: trong tổng số 200 NLĐ trả lời hầu hết đều cho rằng cờng độ làm
việc bình thờng, chỉ có 23 NLĐ cho rằng cuờng độ làm việc rất căng thẳng.
- Huấn luyện BHLĐ trớc khi làm việc
Trong tổng số 200 NLĐ đợc hỏi thì 100% trả lời không đợc tập huấn BHLĐ
trớc khi vào làm việc.
- Nội quy tại nơi sản xuất
Nhận xét: trong tổng số 200 ngời lao động trả lời có tới 102 ngời trả lời không
có nội quy tại nơI sản xuất,85 ngời trả lời nội quy sản xuất còn thiếu. Đáng
chú ý ở xởng sản xuất phôI nhựa có 82/100 NLd trả lời không có nội quy tại
nơi sản xuất.
- Phơng tiện bảo vệ cá nhân
Cung cấp phơng tiện bảo vệ cá nhân
Cung cấp phơng tiện bảo vệ
cá nhân
Làm phôi Làm sản phẩm Tổng
n % n % n %
đầy đủ 4 45 49 24.5
không đầy đủ 96 55 151 75,5
Tổng 100 100 200
Nhận xét: qua bảng trên ta thấy phần lớn NLĐ không đợc cung cấp đầy đủ ph-
ơng tiện bảo vệ cá nhân. Đặc biệt NLĐ ở xởng sản xuất phôI nhựa NLĐ gần
nh không đợc cung cấp các phơng tiện bảo vệ.
- Sử dụng thờng xuyên phơng tiện bảo vệ cá nhân
Sử dụng thờng xuyên phơng tiện
bảo vệ cá nhân
Làm phôi Làm sản phẩm Tổng
n % n % n %
có 3 9 12 6
Nội quy tại nơI
sản xuất
Làm phôi Làm sản phẩm Tổng
n % n % n %
đủ 0 13 13 6.5
Thiếu 18 67 85 42,5
Không có 82 20 102 51
Tổng cộng 100 100 200
10
Không thờng xuyên 16 28 44 22
Không sử dụng 81 63 144 72
Tổng cộng 100 100 200
Nhận xét: ta thấy hầu hết NLĐ đợc cung cấp một số phơng tiện bảo vệ cá nhân
nhng đáng tiếc NLĐ không sử dụng hoặc sử dụng không thờng xuyên các ph-
ơng tiện này.Đặc biệt ở xởng sản xuất phôI nhựa 81/100 NLĐ không sử dụng
phơng tiện bảo vệ.
- Các loại phơng tiện cá nhân đợc trang bị
Nhận xét: NLĐ ở xởng sản xuất sản phẩm nhựa đợc trang bị phơng tiện bảo vệ
cá nhân tốt hơn,trang bị chủ yếu là găng tay và khẩu trang, các thiết bị khác
hầu nh không đợc phát .100% NLĐ đợc trang bị khẩu trang.
- Tình hình sức khoẻ
đau,mỏi, tê nhức sau ca Làm phôi Làm sp Không
n % n %
Đau cổ 93 98 9
Đau ngực 87 75 38
Đau lng 76 91 33
Đau thắt lng 85 95 20
Đau vai 73 83 44
Đau cổ tay 68 72 60
Đau cổ chân 76 52 72
Chóng mặt 88 73 39
Mờ mắt 86 65 49
Tê mỏi tay 73 60 67
Tê mỏi chân 66 80 52
Mỏi cổ 89 85 26
Tức ngực 79 67 54
Đau vùng tim 23 9 168
Các loại phơng tiện bảo vệ cá
nhân đợc trang bị
Làm phôi Làm sản phẩm Không trả
lời
n % n %
Quần áo 0 10 190
Găng tay 66 100 34
Khẩu trang 100 100 0
mũ 0 5 195
Giày, ủng 0 56 144
11
Đau các khớp 78 55 67
Chảy nớc mắt 91 69 40
Ngứa ngạt mũi 71 85 44
dị ứng 35 30 135
Ngứa viêm họng 76 46 122
Nhận xét : Đa số các triệu chứng mắ phảI đều do t thế làm việc, do phảI
tiếp xúc quá lâu với khói bụi, khí độc, nhiệt độ cao và không có chế độ làm
việc , nghỉ ngơI hợp lý.
Bệnh mãn tính NLĐ mắc phải
Đa số ngời lao động không đi kiểm tra sức khoẻ định kỳ nên không biết
bản thân có mắc các bệnh mãn tính không. Một số NLĐ đã làm việc từ 3
năm trở lên trả lời đã đI khám sức khoẻ và thờng mắc phải các bệnh: bệnh
về phổi, khí quản, bệnh cơ xơng khớp, viêm cột sống, viêm da, đau dạ dày
- Nhận thức về BHLĐ của NLĐ
Đọc sách báo, tạp chí ,văn
bản về BHLĐ
Làm phôi Làm sp Tổng
n % n % n %
Có 6 12 18 9
Không 94 88 182 91
Tổng cộng 100 100 200
Nhận xét: hầu hết NLĐ không đọc các sách báo, tạp chí, văn bản về BHLĐ.
Trong tổng số 200 NLĐ trả lời có đến 182 NLĐ không đợc đọc các sách báo,
tạp chí, văn bản về BHLĐ
Hình thức mà NLĐ thích tiếp nhận thông tin về BHLĐ
Hình thức truyền thông dễ tiếp thu
nhất
Làm phôi Làm sp Ko trả lời
n % n %
Đọc báo 81 68 51
Tranh áp phích, cổ động 77 67 56
Xem trên TV 90 95 15
Nhận xét: hình thức truyền thông qua truyền hình đợc NLĐ a thích nhất
Hình thức truyền thông để NLĐ dễ tiếp thu nhất
Hình thức truyền thông dễ tiếp thu
nhất
Làm phôi Làm sp
n % n %
đài 16 19 165
Báo, tạp chí 14 43 143
tv 82 89 29
Tranh áp phích 5 7 188
12
Huấn luyện trực tiếp 91 96 13
Nhận xét: Hình thức xem ti vi đợc đa số NLĐ a chuộng và dễ tiếp thu. Đặc
biệt hầu hết NLĐ cho rằng hình thức huấn luyện trực tiếp sẽ giúp NLĐ tiếp
thu đợc nhiều nhất.
IV, Cỏc ý tng, gii phỏp, phng ỏn kin ngh d xut nhm gim thiu ụ
nhim hoc nõng cao trỡnh an ton.
1 Cỏc bin phỏp lao ng ti lng triu khỳc
an ton in
+Cỏc bin phỏp v t chc v qun lý
& ch lao ng cn phõn cụng trỏch nhim vi ngi qun lý trong cụng
tỏc vn hnh, cỏc quy nh v vn hnh, v th tc giao nhn ca,quy nh
v t chc,kim tra, quy nh v giỏm sỏt
+cỏc b phn mang in cn c bc cỏch in an ton, cú che chn,,
ro , bo m cho ngi lao ng o chm vo cỏc b phn mang in
+mỏy múc thit b cn c kim tra, sa cha bo hnh thng xuyờn,
nh kỡ nhm phỏt hin v phũng s c ca mỏy gõy ra
+ngi lao ng cn c hng dn cn thn quy trỡnh vn hnh cỏch
s dng v cỏch khc phc cỏc s c ca mỏy
+khi cú tai nn in xy ra cn cú bin phỏp khc phc, cp ca nn nhõn
Phũng chng chỏy n
+c s sn xut cn cú cỏc bỡnh chng chỏy chuyờn dng v cn hng
daanccụng nhõn s dng cỏc bỡnh chng hỏy ú
+lp t h thng chuụng bỏo ng chỏy khn cp kp thi cú bin
phỏp khc phc
+ khụng hỳt thuc v s dng la ti c s sn xut
Phũng chng bi
+ngi s dng lao ụng cn cung cp y cỏc trang thit b bo h cỏ
nhõn cho ngi lao ng nh gang tay, ng, qun ỏo lao ng sao cho o
quỏ cht v phự hp vi thi tit.
+sau mi ngy lm vic t chc quột rn sch s, lau dn bi bm ni
lm vic v bi bỏm cỏc thit b mỏy múc
Phũng chng ting n
Ting n khụng ch gõy nh hng n ngi lao ng m cũn nh
hng n mụi trng ca ngi dõn xung quanh khu vc ú
+ xõy dng nh xng xa khu dõn c
+ trng cõy xanh xung quanh khu vc nh xng
+ t chc luõn phiờn, thay ca liờn tc vi nhng ngi cụng nhõn h o
phi tip xỳc vi ting n 1 cỏch liờn tc gõy nh hng n thớnh giỏc
&thng xuyờn ci tin thit b mỏy múc v sn xut nhm nõng cp mỏy
Phũng chng cỏc yu t cú hi do yu t vi khớ hu gõy ra
13
+vic xõy dng nh xng cn m bo thụng thoỏng, tn dng ỏnh sỏng
t nhiờn v lp t y h thng chiu sỏng
+ vo thi tit núng lc cn cung cp y nc ung cho ngi lao
n
Vn khớ thi ca sn xut to cỏc khớ c gõy nh hng n mụi
trng v sc khe ca ngi lao ng
+ nh xng thụng thoỏng, cn cú h thng thụng giú, ụng khúi thi khớ
+ ngi cụng nhõn cn phi c giỏo dc v s dng khu trang
phũng chụngd khớ c
Ngoi ra sau mi ngy lm vic ngi lao ng ngi lao ng cn phi
ra tay tm gi sch s
2, Tng quan v nhng gii phỏp kin ngh xut
- u t xõy dng cỏc h thng x lý cht thi tp trung v chi phớ do cỏc h lm
ngh cựng chi tr
- Cho cỏc h sn xut nh thuờ din tớch t va phi hoc xõy dng nh xng tp
trung ri cho thuờ.
- Phõn loi cỏc ph liu x lý cho tt trc khi tin hnh tỏi ch.
- Phõn loi rỏc thi ti ngun v sn xut phõn vi sinh.
- Tng cng cụng tỏc thanh tra kim tra, thc hin cỏc quy nh, quy c ca a
phng v x lý nghiờm cỏc trng hp vi phm.
- Tng cng cụng tỏc giỏo dc truyn thụng.
Tớch cc thc hin cỏc chng trỡnh bo v mụi trng, quột dn ng lng ngừ
xúm, khu vui chi, cỏc khu sn xut on Thanh Niờn, Hi Ph N cng tớch
cc v sinh mụi trng trờn cỏc on ng t qun. Cỏc trng hc thng xuyờn
t chc cho hc sinh tham gia dn v sinh. - xõy dng h thng ng thụng khớ, b
chớ khu lm vic ngn np gn gng
- nõng cao nhn thc cho ngi lao ng v ch c s bng cỏch tuyờn truyn cho
ngi dõn v tỏc hi mụi trng v t chc nhng tp hun v an ton lao ng
- xõy dng h thng ng thụng khớ, b chớ khu lm vic ngn np gn gng
- nõng cao nhn thc cho ngi lao ng v ch c s bng cỏch tuyờn truyn cho
ngi dõn v tỏc hi mụi trng v t chc nhng tp hun v an ton lao ng
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét