Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
PHN NI DUNG
CHNG 1. C S Lí LUN
1.1. C s tõm lý hc:
1.1.1. c im nhn thc ca hc sinh tiu hc:
1.1.1.1. Chỳ ý ca hc sinh tiu hc:
a. Khỏi nim chỳ ý: Chỳ ý l mt trng thỏi tõm lý ca hc sinh giỳp cỏc
em tp trung vo 1 hay mt nhúm i tng no ú phn ỏnh cỏc i
tng ny mt cỏch tt nht.
hc sinh tiu hc cú 2 loi chỳ ý: chỳ ý khụng ch nh v chỳ ý cú ch nh.
b. c im chỳ ý ca hc sinh tiu hc:
- C 2 loi chỳ ý u c hỡnh thnh v phỏt trin hc sinh tiu hc,
chỳ ý khụng ch nh ó cú trc 6 tui v tip tc phỏt trin, nhng gỡ mi
l, hp dn d dng gõy chỳ ý khụng ch nh ca hc sinh. Do cú s chuyn
hoỏ gia 2 loi chỳ ý ny nờn khi hc sinh chỳ ý khụng ch nh, giỏo viờn
a ra cõu hi hng hc sinh vo ni dung bi hc thỡ chỳ ý khụng ch
nh chuyn hoỏ thnh chỳ ý cú ch nh. Chỳ ý cú ch nh giai on ny
c hỡnh thnh v phỏt trin mnh. S hỡnh thnh loi chỳ ý ny l ỏp ng
nhu cu hot ng hc, giai on u cp chỳ ý cú ch nh c hỡnh
thnh nhng cha n nh, cha bn vng. Vỡ vy duy trỡ nú ni dung mi
tit hc phi tr thnh i tng hot ng ca hc sinh. cui cp chỳ ý cú
ch nh bt u n nh v bn vng.
- Cỏc thuc tớnh chỳ ý c hỡnh thnh v phỏt trin mnh hc sinh tiu
hc. giai on u cp khi lng chỳ ý ca hc sinh cũn hn ch, hc sinh
cha bit tp trung chỳ ý ca mỡnh vo ni dung bi hc cha cú kh nng
phõn phi chỳ ý gia cỏc hot ng din ra cựng mt lỳc. giai on 2 ca
cp hc khi lng chỳ ý c tng lờn, hc sinh cú kh nng phõn phi chỳ
ý gia cỏc hnh ng, bit nh hng chỳ ý ca mỡnh vo ni dung c bn
ca ti liu.
1.1.1.2. Trớ nh ca hc sinh tiu hc.
a. Khỏi nim trớ nh:
Trớ nh l quỏ trỡnh tõm lý giỳp hc sinh ghi li, gi li nhng tri thc
cng nh cỏch thc tin hnh hot ng hc m cỏc em tip thu c khi cn
cú th nh li c, nhn li c.
Cú 2 loi trớ nh: trớ nh cú ch nh v trớ nh khụng ch nh.
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 5
Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
b. c im trớ nh ca hc sinh tiu hc:
- C 2 loi trớ nh u c hỡnh thnh v phỏt trin hc sinh tiu hc.
Trớ nh khụng ch nh tip tc phỏt trin nu tit hc ca giỏo viờn t chc
khụng iu khin hc sinh hnh ng gii quyt cỏc nhim v hc thỡ d
dng ri vo ghi nh khụng ch nh.
Do yờu cu hot ng hc trớ nh cú ch nh hỡnh thnh v phỏt trin. Hc
sinh phi nh cụng thc, quy tc, nh ngha, khỏi nim vn dng gii bi tp
hoc tip thu tri thc mi, ghi nh ny buc hc sinh phi s dng c 2 phng
phỏp ca trớ nh cú ch nh l: ghi nh mỏy múc v ghi nh ý ngha.
- Trớ nh trc quan hỡnh nh phỏt trin mnh hn trớ nh t ng trỡu
tng ngha l ti liu, bi hc cú kốm theo tranh nh thỡ hc sinh ghi nh tt
hn so vi ti liu bi hc khụng cú tranh nh.
1.1.1.3. Tng tng ca hc sinh:
a. Khỏi nim tng tng:
Tng tng ca hc sinh l mt quỏ trỡnh tõm lý nhm to ra cỏc hỡnh
nh mi da vo cỏc hỡnh nh ó bit.
hc sinh tiu hc cú 2 loi tng tng: Tng tng tỏi to (hỡnh
dung li) v tng tng sỏng to (to ra biu tng mi) to ra hỡnh nh
mi trong tng tng hc sinh s dng cỏc thao tỏc sau: nhn mnh chi tit
thnh phn ca s vt to ra hỡnh nh mi. Thay i kớch thc thnh
phn, ghộp cỏc b phn khỏc nhau ca s vt, liờn hp cỏc yu t ca s vt
b bin i nm trong mi quan h mi. Tp hp, sỏng to, khỏi quỏt cỏc c
im in hỡnh i din cho mt lp i tng s vt cựng loi.
b. c im tng tng ca hc sinh tiu hc:
- Tớnh cú mc ớch, cú ch nh ca tng tng hc sinh tiu hc tng
lờn rt nhiu so vi trc 6 tui. Do yờu cu ca hot ng hc, hc sinh
mun tip thu tri thc mi thỡ phi to cho mỡnh cỏc hỡnh nh tng tng.
- Hỡnh nh tng tng cũn ri rc, n gin cha n nh th hin rừ
nhng hc sinh u cp tiu hc. Do nhng nguyờn nhõn sau:
+ Hc sinh thng da vo nhng chi tit hp dn, nhng c im hp
dn, mi l b ngoi ca SVHT to ra hỡnh nh mi.
+ Vn kinh nghim ca hc sinh cũn hn ch vỡ tng tng phi da
vo hỡnh nh ó bit.
+ T duy hc sinh u cp tiu hc vn l t duy c th, cui cp hc
hỡnh nh tng tng hon chnh hn v kt cu, chi tit, tớnh lụgic.
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 6
Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
- Tớnh trc quan trong hỡnh nh trỡu tng gim dn t cp 1 n lp 5;
hc sinh u cp tiu hc tớnh trc quan th hin rt rừ trong hỡnh nh trỡu
tng. n lp 4, 5 hỡnh nh trỡu tng bt u mang tớnh khỏi quỏt.
1.1.1.4. T duy ca hc sinh tiu hc.
a. Khỏi nim t duy ca hc sinh tiu hc:
T duy ca hc sinh ti hc l quỏ trỡnh cỏc em hiu c, phn ỏnh
c bn cht ca i tng ca cỏc s vt hin tng c xem xột nghiờn
cu trong quỏ trỡnh hc tp hc sinh.
Cú 2 loi t duy: T duy kinh nghim (t duy c th) ch yu hng vo
gii quyt cỏc nhim v c th da vo vt tht hoc l cỏc hỡnh nh trc
quan. T duy trỡu tng (t duy lý lun) hng vo gii quyt cỏc nhim v
lý lun da vo ngụn ng, s , cỏc ký hiu quy c.
b. c im t duy ca hc sinh tiu hc:
Do hot ng hc c hỡnh thnh hc sinh tiu hc qua 2 giai on
nờn t duy ca hc sinh cng c hỡnh thnh qua 2 giai on.
- Giai on 1: c im t duy hc sinh lp 1, 2, 3.
T duy c th vn tip tc hỡnh thnh v phỏt trin, t duy trỡu tng bt
u c hỡnh thnh. T duy c th c th hin rừ hc sinh lp 1, 2 ngha
l hc sinh tip thu tri thc mi phi tin hnh cỏc thao tỏc vi vt thc hoc
cỏc hỡnh nh trc quan.
VD: Khi dy v cu to ng õm ca ting, hc sinh phi da vo h ch
cỏi ting Vit.
T duy trỡu tng bt u c hỡnh thnh bi vỡ tri thc cỏc mụn hc l
cỏc tri thc khỏi quỏt.
VD: Tri thc v cu to 2 phn ca ting.
Tuy nhiờn t duy ny phi da vo t duy c th.
- Giai on 2: c im hc sinh tiu hc lp 4, 5.
+ T duy trỡu tng bt u chim u th so vi t duy c th ngha l
hc sinh tip thu tri thc ca cỏc mụn hc bng cỏch tin hnh cỏc thao tỏc t
duy vi ngụn ng, vi cỏc loi ký hiu quy tc.
VD: Hc sinh s dng cụng thc tớnh din tớch tam giỏc tỡm cụng thc
tớnh din tớch hỡnh thang.
+ Cỏc thao tỏc t duy ó liờn kt vi nhau thnh 1 chnh th cú cu trỳc
hon chnh.
Thao tỏc thun : a + b = c
Thao tỏc nghch : c- b = a, c - a = b
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 7
Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
Thao tỏc ng nht : a + 0 = a
Tớnh kt hp nhiu thao tỏc: (a+b)+c = a + (b+c)
+ Thao tỏc phõn loi khụng gian, thi gian phỏt trin mnh.
+ c im khỏi quỏt hoỏ: Hc sinh bit da vo cỏc du hiu bn cht
ca i tng khỏi quỏt thnh khỏi nim.
+ c im phỏn oỏn suy lun:
Hc sinh bit chp nhn gi thit trung thc.
Hc sinh khụng ch xỏc lp t nguyờn nhõn n kt qu m cũn xỏc lp
khỏi nim t kt qu n nguyờn nhõn.
1.1.2. c im nhõn cỏch ca hc sinh tiu hc.
1.1.2.1. Nhu cu nhn thc ca hc sinh tiu hc.
a. Khỏi nim nhu cu nhn thc.
Nhu cu nhn thc l mt loi nhu cu ca hot ng hc hng ti tip
thu tri thc mi v phng phỏp t c tri thc ú.
Nhu cu nhn thc bao gi cng tn ti trong u hc sinh di dng cõu
hi ti sao? Cỏi ú l cỏi gỡ?
b. c im ca nhu cu nhn thc:
- Nhu cu nhn thc c hỡnh thnh v phỏt trin mnh hc sinh tiu
hc.
- Nhu cu nhn thc ca hc sinh tiu hc hỡnh thnh qua 2 giai on.
1.1.2.2. Nng lc hc tp ca hc sinh.
a. Khỏi nim:
Nng lc hc tp ca hc sinh l t hp cỏc thuc tớnh tõm lý ca hc
sinh ỏp ng c yờu cu ca hot ng hc m bo cho hot ng ú din
ra cú kt qu.
Nng lc hc tp ca hc sinh gm:
+ Bit nh hng nhim v hc, phõn tớch nhim v hc thnh cỏc yu
t, mi liờn h gia chỳng t ú lp k hoch gii quyt.
+ H thng k nng, k xo c bn: phm cht nhõn cỏch, nng lc quan
sỏt, ghi nh, cỏc phm cht t duy: tớnh c lp, tớnh khỏi quỏt, linh hot
b. c im nng lc hc tp ca hc sinh tiu hc.
- Nh thc hin hot ng hc m hỡnh thnh hc sinh nhng nng lc
hc tp vi cỏch hc v h thng k nng hc tp c bn.
- Nng lc hc tp ca hc sinh c hỡnh thnh qua 3 giai on.
+ Giai on hỡnh thnh (tip thu cỏch hc)
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 8
Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
+ Giai on luyn tp (vn dng tri thc mi, cỏch hc mi).
+ Giai on vn dng (vn dng cỏch hc gii cỏc bi tp trong vn sng).
ỏnh giỏ nng lc hc tp ca hc sinh, ta da vo cỏc ch s sau:
+ Tc tin b ca hc sinh trong hc tp.
+ Cht lng hc tp biu hin kt qu hc tp.
+ Xu hng, nng lc, s kiờn trớ.
1.1.2.3. Tỡnh cm ca hc sinh tiu hc.
a. Khỏi nim tỡnh cm:
Tỡnh cm ca hc sinh l thỏi cm xỳc i vi s vt hin tng cú
liờn quan ti s tho món hay vi nhu cu, ng c hc sinh.
Tỡnh cm c biu hin qua nhng cm xỳc, xỳc cm l nhng quỏ trỡnh
rung cm ngn v tỡnh cm c hỡnh thnh qua nhng xỳc cm do s tng
hp hoỏ, ng lc hoỏ v khỏi quỏt hoỏ. hc sinh cú nhng loi tỡnh cm sau:
+ Tỡnh cm o c: l thỏi ca hc sinh i vi chun mc v hnh
vi o c.
+ Tỡnh cm trớ tu l nhng thỏi ca hc sinh i vi cỏc quỏ trỡnh
nhn thc.
+ Tỡnh cm thm m: L thỏi i vi cỏi p.
+ Tỡnh cm hot ng l thỏi i vi vic hc.
b. c im tỡnh cm ca hc sinh:
- Tỡnh cm ca hc sinh tiu hc gn lin vi tớnh trc quan hỡnh nh c
th hay núi cỏch khỏc i tng gõy ra tỡnh cm hc sinh l nhng s vt c
th v nhng hỡnh nh trc quan.
Nguyờn nhõn:
+ H thng tớn hiu th nht vn chim u th so vi h thng tớn hiu th
2.
+ Nhn thc ca hc sinh tiu hc vn l nhn thc c th. Nhn thc xỏc
lp i tng nguyờn nhõn gõy nờn tỡnh cm.
- Hc sinh tiu hc d xỳc cm hay xỳc ng khú lm ch c cm xỳc
ca mỡnh.
Nguyờn nhõn:
+ Quỏ trỡnh hng phn mnh hn c ch.
+ Cỏc phm cht ý chớ ang c hỡnh thnh cha in hỡnh s
hỡnh thnh tỡnh cm ca hc sinh.
- Tỡnh cm ca hc sinh tiu hc cha n nh d thay i nhiu tỡnh cm
mi bt u c hỡnh thnh v phỏt trin.
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 9
Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
Nguyờn nhõn:
- Do hng thỳ vi mụn hc cha n nh.
- Cm xỳc cha cú quỏ trỡnh liờn kt, tri nghim.
1.2. C s ngụn ng hc:
1.2.1. Nhng khỏi nim c bn.
1.2.1.1. Ngụn ng:
Ngụn ng l mt h thng cỏc n v v cỏc quy tc núi nng ca mt
th ting c hỡnh thnh theo 1 thúi quen cú tớnh truyn thng.
Trong ngụn ng tn ti cỏc n v sau:
+ Cỏc õm v: n v nh nht ca ngụn ng.
+ Cỏc hỡnh v: tng ng am tit.
+ Cỏc t.
+ Cỏc cõu
+ Cỏc vn bn v cỏc ch vit.
H thng cỏc quy tc (quan h) mi mt ngụn ng s tn ti mt lot uan
h hay mt lot cỏc quy tc.
VD: Quy tc sp xp n v trong h thng Ting vit: ph õm + nguyờn
õm + ph õm.
Tt c cỏc n v v quy tc c hỡnh thnh theo thúi quen cú tớnh truyn
thng.
Ngụn ng l mt thit ch xó hi ch o con ngi phi thc hin theo
quy lut ú.
Ngụn ng cú cỏc c im sau:
+ Tớnh trỡu tng: ngụn ng khụng c th do quy c.
+ Tớnh cht xó hi: do tớnh chia u cho mi ngi.
+ Tớnh hu hn: cú th tớnh toỏn o m v hỡnh thc hoỏ c.
+ Tớnh h thng: cỏc n v v quy tc c sp xp theo mt trt t
trong mt chnh th nht nh.
1.2.1.2. Li núi l s vn dng ngụn ng ca tng cỏ nhõn vo trong
nhng iu kin giao tip c th. Li núi cú c im.
+ Tớnh cỏ nhõn: riờng ca tng ngi mt.
+ Tớnh c th: mi mt li núi trong nhng hon cnh c th khỏc
nhau.
+ Li núi cú tớnh vụ hn.
+ Li núi cú tớnh phi h thng.
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 10
Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
1.2.1.3. Hot ng ngụn ng:
Hot ng ngụn ng giao tip l hot ng ca ngi núi dựng ngụn ng
truyn t cho ngi nghe nhng hiu bit, t tng, t chc thỏi ca
mỡnh v mt thc t khỏch quan no ú nhm lm cho ngi nghe cú nhng
hiu bit v t tng, tỡnh cm, thỏi v hin thc ú.
Trong quỏ trỡnh hot ng ngụn ng cú nhng nhõn t sau:
+ Nhõn vt giao tip.
+ Hin thc c núi ti.
+ Hon cnh núi nng.
+ Mc ớch giao tip.
+ Ngụn ng.
Trong 5 nhõn t ny 4 nhõn t u tiờn l nhõn t phi ngụn ng lm tin
ca giao tip. Trong quỏ trỡnh giao tip 5 nhõn t ny tỏc ng, nh hng
ln nhau to ra li núi tt.
1 3 2
Ngụn ng
(phng tin sn
phm)
Hot ng
ngụn ng
Li núi (sn
phm phng
tin)
(Li núi)
1.2.2. Cỏc nguyờn tc v phng phỏp dy hc Ting vit.
1.2.2.1. Cỏc nguyờn tc dy hc Ting vit:
a. Khỏi nim: Nguyờn tc dy hc Ting vit l nhng im lý thuyt c
bn xut phỏt lm ch da cho vic la chn ni dung phng phỏp, bin
phỏp v phng tin dy hc Ting vit.
b. Cỏc nguyờn tc dy hc Ting vit.
- NT1: Nguyờn tc phỏt trin li núi (nguyờn tc giao tip, nguyờn tc
thc hnh). Nguyờn tc ny ũi hi khi dy hc Ting vit phi bo m cỏc
yờu cu sau:
+ Phi xem xột cỏc n v cn nghiờn cu trong dy, hot ng chc
nng tc l a chỳng vo n v lp hn nh l õm, vn trong ting, trong
t. T hot ng trong õm ntn? Cõu trong on, trong bi ra sao?
+ Vic la chn nhng sp xp ni dung dy hc phi ly hot ng giao
tip lm mc ớch tc l hng vo vic hỡnh thnh cỏc k nng nghe, núi,
c vit cho hc sinh.
+ Phi t chc hot ng núi nng ca hc sinh tt trong dy hc Ting
vit ngha l phi s dng giao tip nh l mt phng phỏp dy hc ch o.
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 11
Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
NT2: Nguyờn tc phỏt trin t duy:
+ Phi to iu kin ti a cho hc sinh rốn luyn cỏc thao tỏc v phm
cht t duy trong gi DHTV: phõn tớch, so sỏnh, tng hp
+ Phi lm cho hc sinh hiu ý ngha ca n v ngụn ng.
+ Giỳp hc sinh nm c ni dung cỏc vn cn núi v vit (nh
hng giao tip, gi ý cho hc sinh quan sỏt tỡm ý ) v bit th hin ni dung
ny bng cỏc phng tin ngụn ng.
NT3: Nguyờn tc chỳ ý n trỡnh ting m ca hc sinh (nguyờn
tc chỳ ý n kh nng s dng ngụn ng ca ngi bn ng).
Trc khi n trng hc sinh ó cú mt vn Ting vit nht nh v
song song vi quỏ trỡnh hc Ting vit trong nh trng l quỏ trỡnh tớch lu,
hc hi Ting vit thụng qua mụi trng gia ỡnh, xó hi do ú cỏc em ó cú
mt vn t v quy tc ng phỏp nht nh. Vỡ vy cn iu tra, nm vng vn
Ting vit ca hc sinh theo tng vựng, tng lp khỏc nhau xỏc nh ni
dung, k hoch v phng phỏp dy hc ng thi phi tn dng v phỏt huy
ti a vn Ting vit ca hc sinh bng cỏch phỏt huy tớnh tớch cc ch ng
ca cỏc em mt khỏc giỏo viờn cn chỳ ý hn ch v xoỏ b nhng mt tiờu
cc v li núi ca cỏc em.
1.2.2.2. Cỏc phng phỏp dy hc Ting vit:
a. Khỏi nim:
Phng phỏp dy hc Ting vit l cỏch thc lm vic ca thy giỏo v
hc sinh nhm lm cho hc sinh nm vng kin thc v k nng Ting vit.
b. Cỏc phng phỏp dy hc Ting vit thng dựng Tiu hc.
* Phng phỏp phõn tớch ngụn ng:
õy l phng phỏp c s dng mt cỏch cú h thng trong vic xem
xột cỏc mt ca ngụn ng. Ng õm, ng phỏp, t vng, cu to t vi mc
ớch lm rừ cu trỳc cỏc kiu n v ngụn ng, hỡnh thc phỏt trin cỏch thc
cu to, ý ngha ca ic s dng chỳng trong núi nng.
Cỏc bc phõn tớch ngụn ng: quan sỏt ng liu phõn tớch cỏc ng liu
nhm tỡm ra im ging v khỏc nhau sp xp chỳng theo mt trt t nht nh.
* Phng phỏp luyn tp theo mu.
L phng phỏp m hc sinh to ra cỏc n v ngụn ng, li núi bng
cỏch mụ phng mu m giỏo viờn a ra, hoc mu cú trong sgk. Cỏc bc
y ca phng phỏp luyn tp theo mu bao gm:
+ La chn v gii thiu mu.
+ Hng dn hc sinh quan sỏt, phõn tớch cu to mu, cú th l quy trỡnh
to ra mu, c im ca mu.
+ Hc sinh ỏp dng to ra cỏc sn phm theo mu.
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 12
Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
+ Kim tra kt qu sn phm lm theo mu, ỏnh giỏ, nhn xột xem mc
sỏng to ca mi sn phm trong s so ỏnh vi mu.
Nhc nh nhng sn phm li núi mụ phng mỏy múc theo mu, khuyn
khớch nhng sn phm cú s sỏng to.
* Phng phỏp giao tip:
C s ca phng phỏp giao tip l chc nng giao tip ca ngụn ng,
dy theo hng giao tip coi trng s phỏt trin li núi, mi kin thc lý
thuyt u c nghiờn cu trờn c s phõn tớch cỏc hin tng ngụn ng
trong giao tip sinh ng, phng phỏp giao tip coi trng s phỏt trin li
núi ca tng cỏ nhõn hc sinh. Vỡ th thc hin phng phỏp giao tip phi
to ra cho hc sinh nhu cu giao tip, ni dung giao tip, mụi trng giao tip,
cỏc phng tin ngụn ng v cỏc thao tỏc giao tip.
Vic tỏch ra tng phng phỏp l gii thớch rừ ni dung v cỏch thc
thc hin ca tng phng phỏp ú, cũn trong thc t dy hc cỏc phng
phỏp thng c s dng phi hp khụng cú phng phỏp no c tụn m
tu tng ni dung, tu tng bc lờn lp m mt phng phỏp no ú ni lờn
ch o.
1.2.2.3 Mt nguyờn tc dy hc Ting vit hin nay ang c chỳ ý
tiu hc. Nguyờn tc rốn luyn song song c dy núi v dy vit.
Núi v vit l 2 dng ca hot ng giao tip cú nhng c im khỏc
bit nhau bi vỡ: mi dng s dng mt loi cht liu. Ging núi s dng cht
liu l õm thanh, am thanh ch tn ti trong mt khong thi gian, khụng gian
nht nh vỡ th dy núi thng c dựng trong giao tip trc tip.
+ Dy núi ũi hi phi c ngi núi thc hin mt cỏch t nhiờn sinh
ng, khi núi phi hng ti ngi nghe. Chỳ ý tớn hiu phn hi t phớa
ngi nghe kp thi iu chnh, sa cha. Cú th sa cha theo hng m
ngi nghe mong mun bng cỏch iu chnh ni dung. Cng cú th iu
chnh cỏch din t m vn gi nguyờn ni dung, phi iu chnh õm sc,
ging núi. Chỳ ý phỏt õm chun, chỳ ý s dng ng iu mt cỏch thớch hp.
Vỡ dy núi c s dng trong giao tip trc tip cho nờn khụng cú iu kin
gt da, vỡ vy ngi núi cn núi vi tc va phi ngi núi kp ngh,
ngi nghe kp theo dừi. to s t nhiờn, ho hng trong giao tip dy núi,
ngi núi cn bit s dng phi hp vi iu b, c ch thớch hp. Khi núi
c phộp lp li cú th dựng yu t chờm xen, a y, c phộp s dng
cỏc cõu tnh lc. Quan trng l rốn cho hc sinh k nng ú l k nng giao
tip trc tip vi nhng ũi hi c th v cỏch phỏt õm, v cỏch s dng t,
ng, cõu, cỏch din t v thỏi khi núi.
- Dy vit: S dng cht liu l ch vit v h thng du cõu v thng
c s dng trong hon cnh giao tip giỏn tip. Vỡ th cú iu kin sa cha,
gt da mang tớnh cht ch, hm sỳc, cụ ng. c im ny phự hp vi iu
kin ca ngi tip nhn l cú th c i, c li vn bn vit nhiu ln. Dng
vit ũi hi vn vit phi cht ch, ch s ng phộp lp vi mc ớch tu t.
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 13
Mọỹt sọỳ bióỷn phaùp bọửi dổồợng hoỹc sinh gioới mọn Tióỳng Vióỷt
- T 2 c im ca dng núi v dng vit nh trờn mt nguyờn tc a ra
trong dy luyn núi v luyn vit l phi dy hc sinh núi ỳng c im ca dy
núi vit ỳng c im ca dy vit, khụng c vit nh núi v ngc li.
Ló Vn Lổỷc - K13A CNKH & QLGD 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét