Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Quyết định 91/2007/QĐ-BNN ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2007 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
*******
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******
Số: 91/2007/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2007
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y, VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC,
VI SINH VẬT, HÓA CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐỢT
II NĂM 2007
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Pháp lệnh thú y ngày 29/04/2004;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Pháp lệnh thú y;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2007.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ
trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan
đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng
DANH MỤC
BỔ SUNG THUỐC THÚ Y, VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HÓA CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI
VIỆT NAM ĐỢT II NĂM 2007
(ban hành kèm theo Quyết định số 91/2007/QĐ-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y
A. DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
HÀ NỘI
1. Công ty Cổ phần thuốc thú y TWI (VINAVETCO)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Trisulfon depot Sulfadimidine,
Sulfaguanidine,
Bismuth nitrat
Gói 5; 10; 20; 50;
100; 200; 500g;
1kg
Trị nhiễm khuẩn dạ dày - ruột do vi khuẩn
nhạy cảm với Sulfadimidine và
Sulfaguanidine gây ra trên bê, nghé, ngựa
non, lợn con
TWI-X3-59
2. Công ty Cổ phần thuốc thú y TW 5
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Five - Sultrim Sulfamethoxazol,
Trimethoprim
Gói 10; 20; 50; 100;
; 500g; 1kg
Trị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy, viêm phổi
trên gia súc, gia cầm.
TW5-1
2 Five - Gentatylo Gentamycin
sulfate, Tylosin
tartrate
Gói 10; 20; 50; 100;
500g; 1kg
Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên
trâu, bò, lợn, dê, chó, gia cầm
TW5-2
3 Five - Costrim Colistin sulfate,
Trimethoprim
Lọ 10; 20; 100;
500ml
Trị E.coli, PTH, tiêu chảy lợn con, dê con,
cừu non
TW5-4
4 Five - Tylosin Tylosin tartrate Gói 10; 20; 50; 100;
500g; 1kg
Trị ỉa chảy, viêm ruột trên trâu, bò, dê, cừu,
lợn, chó, mèo, gia cầm
TW5-5
TỈNH VĨNH PHÚC
3. Công ty TNHH thuốc thú y Việt Nam (PHARMAVET CO)
TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Pharthiocin Thiamphenicol,
Oxytetracyclin
Ống, Chai 2; 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị viêm ruột, tiêu chạy, phó thương hàn,
THT, viêm phổi, viêm tử cung, viêm vú, viêm
khớp, thối móng, viêm đường tiết niệu trên
trâu, bò, lợn, dê, cừu
Phar-82
2 Bocin-Pharm Florfenicol,
Doxycyclin
Ống, Chai 2; 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu,
bò, lợn, dê, cừu
Phar-83
TỈNH HÀ TÂY
4. Công ty Cổ phần phát triển công nghệ nông thôn (RTD)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Enflox-200WS Enrofloxacin Gói 20; 50; 100; 250;
500g; 1; 5; 10kg
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp,
tiết niệu trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầm
RTD-151
2 Florfen Florfenicol Gói 20; 50; 100; 250;
500g; 1; 5; 10kg
Trị bệnh hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê
non, cừu non, lợn, gia cầm
RTD-152
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
5. Công ty Liên doanh Bio-Pharmachemie
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Bio-E.T.S Erythromycine,
Sulfadiazine
Gói, Hộp,
Bao
30; 50; 100; 250;
500g; 1; 10; 25kg
Trị hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, heo,
gia cầm
LD-BP-26
2 Bio-T.S.T Tylosin tartrate,
Sulfadiazine,
Vitamin A, C
Gói, Hộp,
Bao
30; 50; 100; 250;
500g; 1; 10; 25kg
Trị viêm phổi, thương hàn, phó thương
hàn, viêm ruột trên bê, nghé, heo, thỏ,
gà, vịt
LD-BP-64
3 Bio-Gentatrim Gentamycin,
Trimethoprim,
Niacin
Gói, Hộp,
Bao
30; 50; 100; 250;
500g; 1; 10; 25kg
Trị viêm ruột tiêu chảy, thương hàn trên
bê, nghé, heo, gia cầm
LD-BP-72
4 Bio-E.colistop Colistin sulfate, Gói, Hộp, 30; 50; 100; 250; Trị bệnh đường tiêu hóa trên heo, gà, vịt, LD-BP-268
Gentamycin,
Potassium chloride,
Sodium chloride
Bao 500g; 1; 10; 25kg cút
5 Bio-Scour W.S.P Neomycin,
Streptomycin,
Atropine
Gói, Hộp,
Bao
30; 50; 100; 250;
500g; 1; 10; 25kg
Trị viêm ruột tiêu chảy trên bê, nghé, heo
con, chó, mèo, gà, vịt
LD-BP-324
6 Bio-
Tylosulfadoxin-C
Sulfadoxine,
Tylosin, Vitamin C
Gói, Hộp,
Bao
30; 50; 100; 250;
500g; 1; 10; 25kg
Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên
heo, gà, vịt
LD-BP-353
7 Bio-Clorocoe Sulfachloropy-
razine, Diaveridine,
Vitamin A
Gói, Hộp,
Bao
30; 50; 100; 250;
500g; 1; 10; 25kg
Trị cầu trùng, thương hàn, bạch lỵ,
nhiễm trùng đường ruột trên bê, nghé,
heo, gia cầm
LD-BP-372
8 Bio-Coli Colistin sulfate,
Tylosin,
Paracetamol,
Vitamin C
Gói, Hộp,
Bao
30; 50; 100; 250;
500g; 1; 10; 25kg
Trị tiêu chảy, PTH, hồng lỵ, nhiễm trùng
hô hấp trên heo. Viêm ruột tiêu chảy,
thương hàn trên gia cầm
LD-BP-374
6. Công ty Cổ phần Sài Gòn V.E.T
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Amsepcin Ampicillin,
Sulfametho-xazole
Ống, Chai,
Lọ
2; 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị viêm phổi, tụ huyết trùng, thương hàn,
viêm ruột - tiêu chảy, viêm khớp, nhiễm
trùng vết thương trên trâu, bò, heo, chó,
mèo, gà, vịt
HCM-X2-54
2 Bactrim LA Sulfametho-xazole,
Trimethoprim
Ống, Chai 2; 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị viêm phổi, viêm phế quản, viêm ruột -
tiêu chảy, TH, THT, viêm vú, viêm khớp
trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó,
mèo
HCM-X2-244
3 SG.Doxy LA Doxycyclin Ống, Chai 2; 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị viêm phổi, THT, viêm vú, viêm tử cung,
viêm khớp, nhiễm trùng vết thương trên
trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo. Nhiễm trùng
tiết niệu, nhiễm trùng vết thương trên chó,
mèo
HCM-X2-245
7. Công ty TNHH sản xuất - thương mại A.S.T.A
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Ery 200 Erythromycine Lọ 10; 20; 50; 100ml Trị bệnh đường hô hấp, viêm ruột, thương
hàn, viêm tiết niệu trên trâu, bò, lợn, cừu
ASTA-1
2 Spec-lin Lincomycine HCL,
Spectinomycine
sulfate
Lọ 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị viêm nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm với
Lincomycine và Spectinomycine gây ra
trên heo, bê, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm
ASTA-2
3 Ascor-Dipy Analgin, Vitamin C Lọ 5; 10; 20; 50;
100ml
Giảm đau, hạ sốt, phòng chống stress khi
thay đổi môi trường trên trâu, bò, heo, gà,
vịt
ASTA-3
4 Marbotryl Marbofloxacine Lọ 10; 20; 50; 100ml Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, heo ASTA-4
5 ADE Fort Vitamin A, D
3
, E Lọ 5; 10; 20; 50;
100ml
Phòng và trị bệnh do thiếu vitamin A, D
3
, E
trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó,
mèo
ASTA-5
6 Genta-80 Gentamycine Lọ 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị nhiễm trùng máu, bệnh đường tiêu
hóa, tiết niệu, hô hấp trên trâu, bò
ASTA-6
7 Oxytetra 100 Oxytetracyclin HCl Lọ 10; 20; 50; 100ml Trị bệnh đường hô hấp, viêm khớp, nhiễm
trùng đường tiết niệu trên trâu, bò, heo,
dê, cừu
ASTA-7
8 Tylo-200 Tylosin Lọ 10; 20; 50; 100ml Trị viêm phổi, nhiễm trùng đường ruột,
viêm tử cung, viêm vú trên trâu, bò, heo,

ASTA-8
9 Co-spir Spiramycine,
Colistin sulfate
Lọ 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị viêm phổi, nhiễm trùng máu, tiêu chảy,
viêm khớp, viêm vú trên bê, heo con, dê
con, cừu con
ASTA-9
10 Scol-Kana Kanamycine
sulfate, Colistin
sulfate
Lọ 5; 10; 20; 50; 100;
250; 100ml; 1l
Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò.
Nhiễm trùng tiết niệu, da trên chó, mèo.
ASTA-10
11 Doxy 100-LA Doxycycline Lọ 10; 20; 50; 100ml Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, ASTA-11
bò, lợn, dê, cừu
12 Sulfa ETS Sulfadimethoxin Lọ 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị sốt do vận chuyển, viêm phổi, bạch
hầu, viêm móng trên trâu, bò
ASTA-12
13 Spira 20 Spiramycine Lọ 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, viêm
khớp, viêm vú trên trâu, bò, lợn, dê, cừu
ASTA-13
8. Công ty TNHH Quốc Minh
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 QM - Spiraject Spiramycine Lọ 10; 20; 50; 100ml Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, viêm
khớp, viêm vú trên trâu, bò, lợn, dê, gia
cầm
HCM-X20-101
2 QM - Teracol
suspension
Colistin sulfate,
Oxytetracyclin HCl
Ống, Lọ 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với
Colistin và Oxytetracyclin gây ra trên bò,
cừu, dê, ngựa, heo, chó, mèo
HCM-X20-102
3 QM - Tiamulin
P20
Tiamulin hydrogen
fumarate
Gói, Bao,

50; 100; 400;
500g;
1; 2; 3; 4; 5; 10;
20kg
Trị bệnh lỵ trên heo HCM-X20-103
4 QM-Penistrep
suspension
Penicillin G
procaine,
Dihydrostreptomycin
Ống, Lọ 5; 10; 20; 50;
100ml
Trị nhiễm trùng trên trâu, bò, ngựa, heo, dê HCM-X20-104
9. Công ty TNHH TM-SX thuốc Thú y Gấu Vàng
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Wincoc’405 Toltrazuril Ống, Chai 5; 10; 20; 50;
100; 250; 500ml;
1l
Phòng, trị bệnh cầu trùng trên heo con HCM-X17-165
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
10. Công ty Cổ phần sản xuất kinh doanh vật tư và thuốc thú y Cần Thơ (VEMEDIM)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Vimax Praziquantel Chai, Lọ 5; 10; 20; 50; 60;
100; 120; 200; 250;
500ml; 1; 5l
Trị giun, sán trên chó, mèo, gia cầm CT-330
2 Parasitol Ivermectin Gói, Hộp,
Bao, Xô
5; 10; 20; 50; 100;
200; 500g; 1; 10;
15; 20; 25kg
Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên chó,
mèo, dê, cừu
CT-331
3 Parasitol
Concentrated
Ivermectin Gói, Hộp,
Bao, Xô
5; 10; 20; 50; 100;
200; 500g; 1; 10;
15; 20; 25kg
Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên chó,
mèo, dê, cừu
CT-332
B. DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y NHẬP KHẨU
1. Công ty Troy Laboratories PTY (Australia)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng chính Số đăng ký
1 IIium xylazil-20 Xylazine HCl Lọ 20; 50ml Giảm trương lực cơ, giảm đau và an thần
trên trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo
TROY-2
2 Ketamil Injection Ketamine HCl Lọ 10; 50ml Gây mê trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, chó,
mèo
TROY-3
2. Công ty Woogene B&G Co., Ltd (Hàn Quốc)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Coxiclin Toltrazuril Chai 50; 100; 250;
500ml; 1l
Phòng và trị cầu trùng gà WG-3
2 Paxxcell Ceftiofur sodium Lọ 0.5; 1; 2; 4; 10g Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo.
Phòng nhiễm E.coli trên gà 1 ngày tuổi
WG-4
3. Công ty Deasung Microbiological Labs Co., Ltd (Hàn Quốc)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Ccegio Injection Ceftiofur sodium Lọ 0.5; 1; 1,25; 2,5;
4g
Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo DAS-12
2 New coccin for
Poultry
Toltrazuril Chai 50; 100; 500ml; 1;
5l
Phòng và trị cầu trùng gà DAS-13
3 New coccin (for
Piglet)
Toltrazuril Chai 50; 100; 250;
500ml; 1l
Phòng và trị cầu trùng trên heo con DAS-14
4 Tylopen Injection Thiamphenicol,
Tylosin tartrate,
Prednisolone
Chai 10; 20; 50; 100;
200ml
Trị viêm phổi, viêm phế quản, tiêu chảy,
hội chứng MMA trên trâu, bò, heo, dê,
cừu
DAS-15
4. Công ty Interchemic werken “de Adelaar” BV (Hà Lan)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Intracox Pump Toltrazuril Chai 100; 500ml; 1l Trị cầu trùng trên dê con, cừu con, heo
con
ICW-40
2 Intracox Oral Toltrazuril Chai 100; 500ml; 1l Trị cầu trùng trên dê con, cừu con, heo
con, gia cầm
ICW-41
3 Colexin Pump Colistin sulfate,
Trimethoprim
Chai 100; 500ml; 1l Trị viêm nhiễm đường tiêu hóa trên dê
non, cừu non, heo con
ICW-42
4 Macrolan WS Tylosin tartrate Gói 100; 500g; 1kg Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp
trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm
ICW-43
5. Công ty Kaken Pharmaceutical Co., Ltd (Japan - Nhật Bản)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Colistin sulfate Colistin sulfate Thùng 4,9; 21kg Trị tiêu chảy do vi khuẩn E.coli và
Salmonella
KKP-1
6. Công ty Better Pharma Co., Ltd (Thailand)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Fenbenzil Fenbendazole Gói, Bao, 25; 100; 500g; 1; Trị các loại giun ký sinh trên lợn BP-35
Thùng 5; 10; 15; 20;
25kg
2 Cobactin 40% Colistin sulfate Gói, Bao,
Thùng
100; 500g; 1; 10;
15; 20; 25kg
Trị các bệnh ở dạ dày - ruột do vi khuẩn
nhạy cảm với Colistin gây ra trên bò, lợn,
gia cầm
BP-36
7. Công ty M&H Manufacturing Co., Ltd (Thailand)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Dynamutilin 10%
Coated
Tiamulin hydrogen
fumarate
Gói, Bao,
Thùng
100; 500g; 1; 10;
25; 30; 40; 50kg
Trị lỵ, viêm phổi trên heo NVT-11
2 Dynamutilin 10%
Oil injection
Tiamulin hydrogen
fumarate
Chai 100ml Trị lỵ, viêm phổi, viêm khớp trên heo NVT-12
3 Aquacil Amoxicillin
trihydrate
Gói, Bao,
Thùng
100; 500g; 1; 10;
25; 30; 40kg
Trị nhiễm khuẩn trên heo NVT-13
4 Dynamutilin feed
premix
Tiamulin hydrogen
fumarate
Gói, Bao,
Thùng
100; 500g; 1; 10;
25; 30; 40; 50kg
Trị lỵ, viêm phổi trên heo NVT-14
II. DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HÓA CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y
A. DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HÓA CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
1. Công ty Cổ phần Hải Nguyên
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Anolit NaCL, HOCL,
NaOCL, CL
2
, O
3
Chai, Can,
Thùng
500ml; 1; 3; 5l Khử trùng nước, bề mặt dụng cụ thiết bị
chăn nuôi, khử thùng không khí
HN-38
2. Công ty Cổ phần thuốc Thú y TW-5
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Five - Iodin PVP iodine Lọ 10; 20; 100;
500ml
Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi,
sát trùng vết thương
TW5-3
B. DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HÓA CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y NHẬP KHẨU
1. Công ty Kyoritsu Seiyaku Corporation (Japan - Nhật Bản)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Swivac C Virus dịch tả lợn
nhược độc (GPE
chủng)
Chai 20ml Phòng dịch tả lợn KSC-1
2. Công ty Quatchem Ltd (England - Anh)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng chính Số đăng ký
1 Iodocleanse Iodine Chai, Bình,
Thùng
1; 5; 25; 210l Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi,
vệ sinh nước uống
QC-1
3. Công ty Vetoquinol (France - Pháp)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Aluspray Nhôm (Al) Chai 210ml Xịt bề mặt bao phủ vết thương VQ-36
2 Frecardyl Inj Heptaminol HCl,
Diprophylline
Chai 50ml Thuốc hồi sức, tăng lực cho tim và hệ hô
hấp trên trâu, bò, ngựa, heo, chó, mèo
VQ-37
3 Supprestral
suspension Inj
Medroxyprogesterone
acetate
Lọ 5ml Phòng ngừa và làm gián đoạn sự động dục
trên chó, mèo
VQ-38
4. Lonza Guangzhou Ltd - Lonza group (China - Trung Quốc)
TT Tên thuốc Hoạt chất chính
Dạng đóng
gói
Thể tích/ Khối
lượng
Công dụng Số đăng ký
1 Barquat MB 80 Alkydimethyl
Benzyl Ammonium
chloride, Ethyl
alcohol
Thùng 25; 50; 100;
200kg
Khử trùng, tiêu độc LZA-1

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét