Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Đê KTHK I Địa lý 9

Họ và Tên: Bài kiểm Tra Địa lý 9 Ngày KT:/10/08.
Thời gian:15' Ngày T B:/10/08.
Lớp 9 .
Điểm Nhận xét của giáo viên.
Câu 1.
Khoanh tròn trớc ý đúng nhất trong các câu sau.
1.Dân tộc có số dân đông nhất là:
a.Tày. b.Việt (Kinh)
c.Chăm. d.Mờng.
2.Ngời Việt sống chủ yến ở:
a.Vùng đồng bằng ,duyên hải. b.Miền núi cao.
c.Vùng đồi trung du và vùng đồng bằng. d.Tất cả các đáp án trên.
3.Bản sắc văn hóa của mỗi dân tộc thể hiện trong :
a.Phong tục tập quán,truyền thống sản xuất.
b.Ngôn ngữ,trang phục.
c.Địa bàn c trú,tổ chức xã hội.
4.Nhóm ngời Tày ,Thái phân bố chủ yếu ở:
a.Vùng núi trung du Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
b.Các cao nguyên Nam Trung Bộ. c.Vùng Tây Nam Bộ. d.Tất cả
đều đúng.
5.Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên nớc ta từ năm 1970-2003 có chiều hớng:
a. Tăng dần lên. b.Giảm dần xuống.
c.Tăng lên rồi giảm xuống. d.Giảm xuống rồi tăng lên.
6.Dân số nớc ta tăng nhanh chủ yếu do:
a.Tăng tự nhiên. b.Tăng cơ giới.
c.Cả 2 đều đúng. d.Câu a đúng,câu b sai.
7.Đặc điềm nổi bật trong sự phân bố dân c của nớc ta là:
a.Rất không đồng đều. b.Mật độ cao nhất ở thành phố
c.Tập trung ở nông thôn. d.Cả 3 đáp án trên.
8.Hầu hết các đô thị của nớc ta tập trung ở:
a.Đồng bằng. b.Vùng duyên hải.
c.Vùng trung du. d.Cả a và b đều đúng.
9.Nớc ta có nguồn lao động dồi dào,đó là :
a.Điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế. c.Câu a đúng ,b sai.
b.Sức ép lớn trong việc giải quyết việc làm.d.Cả 2 câu a ,b đều đúng. 10.Trong năm
2003 số lực lợng lao động không qua đào tạo ở nớc ta là:
a.75,8%. b.78,8%.
c.71,5%. d.59,0%.
11.Trong 5 năm(1989-2003)lực lợng lao động công nghiệp-xây dựng đã tăng từ:
a.Từ 21.2% lên 24.2% b.Từ 17.3% lên 24%. c.Từ
11.2% lên 16.4% d.Từ 59.6% lên 71.1%.
12.Tuổi thọ trung bình của nhân dân ta (theo số liệu năm 1999 ) là;
a.Nam :67 tuổi-Nữ :74 tuổi b.Nam :60 tuổi-Nữ:68 tuổi.
c.Nam :70 tuổi Nữ :65 tuổi. d.Nam :74 tuổi Nữ :67 tuổi.
13.Tháp tuổi dân số nớc ta năm 1999 thuộc kiểu :
a.Tháp tuổi mở rộng. b.Tháp tuổi ổn định.
c.Tháp tuổi bớc đầu thu hẹp. d.Tháp tuổi đang tiến tới ổn
14.Thời kỳ 1989-1999 tốc độ gia tăng dân số nớc ta:
a.Tăng nhanh hơn thời kỳ trớc. b.Giảm rõ rệt.
c.Đang tiến dần đến ổn định. d.Vẫn không có gì thay đổi
15.Nớc ta có cơ cấu dân số trẻ với số dân xếp thứ hạng.
a.14 trên thế giới và 5 trong khu vực.
b.24 trên thế giới và 3 trong khu vực.
c.14 trên thế giới và 3 trong khu vực.
d.Tất cả đều sai.
Câu 2:Điền vào chỗ trống trong câu sau những kiến thức đúng.
a. Mật độ dân số nớc ta thuộc loạitrên thế giới mật độ dân số thế giới
(cùng năm 2003) làlần. Vợt xa các nớc láng giềng trong khu vực

b.Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta đang tỉ lệ trẻ em., tỉ lệ
ngời trong độ tuổi lao động và trên tuổi lao động
Câu3.Nối ý ở ô bên trái với ý ở ô bên phải sao cho phù hợp và hoàn chỉnh:


A
Nối
B
1.Lao động thành thị 21.2%
2.Lao động nông thôn. 24.2%
3.Lao động đã qua đào tạo. 75.8%
4.Lao động cha qua đào tạo 78.8%
Họ và tên:.
Lớp :9
Bài kiểm tra 45 phút
Môn : Địa lý 9
Điểm Nhận xét của giáo viên
I.trắc nghiệm khách quan .
Câu 1.(2 điểm) Khoanh tròn vào trớc ý đúng trong các câu sau.
1.Thế mạnh của ngời lao động Việt Nam hiện nay là:
A.Có kinh nghiệm sản xuất nông ,lâm ,ng nghiệp
B.Mang sẵn phong cách sản xuất nông nghiệp.
C.Có chất lợng cuộc sống cao.
2.Nớc ta có nguồn lao động dồi dào đó là :
A.Điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế. C.Câu a đúng ,b sai.
B.Sức ép lớn trong giải quyết việc làm. D.Cả 2 câu đều đúng
3.Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là sự chuyển dịch với sự thay đỏi:
A.Cơ cấu GDP B.Cơ cấu sử dụng lao động
C.Cả 2 đều đúng. D.Câu a đúng,b sai.
4.Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở những mặt nào
A.Cơ cấu ngành B.Cơ cấu lãnh thổ
C.Cơ cấu thành phần kinh tế. D.Cả 3 ý đều đúng.
5.Cây cà phê là cây công nghiệp lâu năm đợc trồng nhiều nhất ở:
A.Vùng núi trung du Bắc Bộ. B.Đông Nam Bộ.
C.Tây Nguyên. D.Cả 3 vùng trên.
6.Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nớc là:
A.Đồng bằng sông Cửu Long. B.Đông Nam Bộ
C.Cả 2 đều đúng D.Câu a sai ,b đúng.
Câu 2.(1 điểm)Hãy ghép đôi các thông tin ở cột bên trái với các thông tin ở
hai cột bên phải thể hiện mối quan hệ giữa tài nguyên đất và sự phát triển
nông nghiệp.
1.Đất phù sa. Nối 1- a.Phân bố tập trung ở
các đồng bằng.
c.Thích hợp với việc
trồng cây lâu năm.

2.Đất feralit.
Nối 2- b.Phân bố tập trung ở
trung du miền núi.
d.Thích hợp nhất với
cây lúa nớcvà nhiều
loại cây ngắn ngày.
II. Tự luận .(7 điểm )
Câu 1.(4 điểm)
Nêu những nhân tố kinh tế xã hội ảnh hởng đến sự phát triển và
phân bố nông nghiệp.Và cho biết nhân tố nào là quan trọng nhất ?
Vì sao?

Câu2.(3điểm) Cho bảng số liệu sau :
Một số chỉ tiêu về sản xuất lúa của n ớc ta (1980-2002)
Năm
Tiêu chí.
1980 1990 2002
Diện tích (nghìn ha )
Năng xuất lúa cả năm (tạ/ha)
Sản lợng lúa cả năm (triệu tấn)
Sản lợng lúa bình quân đầu ngời(kg
5600
20.8
11.6
217
6043
31.8
19.2
291
7504
45.9
34.4
432
Dựa vào bảng số liệu hãy trình bảy các thành tựu chủ yếu trong sản xuất lúa thời kì
1980-2002 ở nớc ta.
Bài làm.





















đề kiểm tra 45 phút
Môn :địa lí 9.
Ma trận đề.
Các cấp độ t duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Nội dung
TN TL TN TL TN TL
1.Đặc điểm nguồn lao
động ở nớc ta.
Câu 1
(0.3đ)
Câu 2
(0.3đ)
2.Sự chuyển dịch cơ
cấu kinh tế của nớc ta
hiện nay.
Câu 3
(0.3đ)
Câu 4
(0.3đ)
3.Nắm đợc vùng phân
bố của cây cà phê và
cây ăn quả của nớc ta.
Câu 5
(0.3đ)
Câu 6
(0,3đ
4.Nắm đợc mối quan
hệ giữa tài nguyên đất
và sự phát triển ,phân
bố nông nghiệp.
Câu 7
(1 đ)
5.Nêu đợc 4 nhân tố
ảnh hởng đến sự phát
triển,phân bố nông
nghệp.
-Vai trò của yếu tố
chính sách.
Câu 8
(1.5đ)
Câu8
(1 đ) Câu 8
(1.5đ)
6.Xử lí số liệu nêu đợc
các thành tựu chủ yếu
trong sản xuất lúa ở n-
ớc ta.
Câu 9
(3 đ)
Tổng số câu 1
7
1
Tổng số điểm 1.5 4 4.5
Tỉ lệ % 15% 40% 45%
đáp án-biểu điểm
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm )
Mỗi ý đúng đợc 0.3 điểm.
1-A. 2-D 3-C
4-D 5-C 6-C
Câu 2 (1 điểm)
Nối 1 với a,d .(0.5 điểm)
Nối 2 với b,c.(0.5 điểm)
II.tự luận (7 điểm )
Câu1 (4 điểm)
-Nêu đợc 4 nhân tố kinh tế xã hội ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông
nghiệp. (1.5 điểm)
-Khẳng định đợc nhân tố :chính sách phát triển nông nghiệp là nhân tố quan trọng
nhất trong 4 nhân tố đó (1 điểm)
Giải thích :Vì nó tác động đến các yếu khác nh :
+Tác động mạnh tới dân c và lao động nông thôn:Khuyến khích sản xuất , tạo
việc làm ,cải thiện đời sống nông dân
+Hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật trong nông nghiệp.
+Tạo mô hình phát triển nông nghiệp thích hợp
+Mở rộng thị trờng tiêu thụ sản phẩm,thúc đẩy sản xuất đa dạng sản
phẩm ,chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi.
Câu 2(3 điểm)
-Các chỉ tiêu về sản xuất lúa năm 2002 đều tăng lên rõ rệt so với các năm
trớc.(0.5 điểm)
-Tính cụ thể mỗi chỉ tiêu tăng lên bao nhiêu gấp bao nhiêu lần
so với năm 1980 (2.5 điểm)
Họ và tên:
Lớp:8. Bài kiểm tra 45 phút
MÔN:địA Lí 8.
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I.Trắc nghiệm khách quan.(3điểm)
Câu 1.Hãy khoanh tròn trớc ý đúng trong các câu sau.
1.Khu vực có số dân đông nhất châu A là:
a.Đông á b.Nam á
c.Đông Nam á d.Bắc á và Tây á.
2.Khu vực có mật độ dân số cao nhất châu á là:
a.Đông á b.Nam á
c.Đông Nam á d.Bắc á và Tây á
3.Nhật Bản là cờng quốc kinh tế đứng thứ máy trên thế giới:
a.Thứ nhất b.Thứ hai
c.Thứ ba d.Thứ năm
4.Quốc gia và lãnh thổ nào sau đây đợc gọi là con rồng châu A
a.Trung Quốc b.Hàn Quốc,Đài Loan
c.CHDC Triều Tiên d.Tất cả đều sai
5.Đông Nam á có vị trí cầu nối giữa
a.Châu á và châu Âu b. Châu á và châu Phi
c.Châu á và Châu Đại Dơng d.Tất cả đều đúng
6.Ơ Đông Nam á quốc gia cố lãnh thổ vừa thuộc đất liền vừa thuộc đảo là:
a.Thái Lan b.Ma-lai-xi-a
c.In-đô-nê-xi-a d.Mi-an-ma
7.Từ năm 1999,số thành viên Hiệp hội các nớc Đông Nam á là
a.8 nớc b.9 nớc
c.10 nớc d.11 nớc
Câu2.(1 điểm) Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để đợc kiến thức đúng
Đông á là khu vực có số dân Châu á đồng thời là khu vực có tốc độ phát
triển .,nơi có nhiều nền kinh tế mạnh của thế giới nh :

II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1(3 điểm) Trình bày đặc điểm dân c khu vực Đông Nam á? Với đặc điểm dân c nh
vậy có thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế.
Câu 2(2 điểm)Kể tên các quốc gia có sông Mê Công chảy qua.Giải thích vì sao chế độ
nớc sông lại thay đổi theo mùa?
Câu3 (2điểm) Cho bảng số liệu về dân số nh sau: (đơn vị:triệu ngời)
Thế giới Châu á Đông á Trung Quốc
6215 3766 1509 1288
(Số liệu năm 2002)
Dựa vào bảng số liệu hãy tính tỉ lệ dân số của Trung Quốc so với khu vực Đông
á; với Châu á và so với thế giới.
Bài kiểm tra 45 phút
Môn:địa lí 8.

Ma trận đề.

Nội dung
Các cấp độ t duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
1.Đặc điểm số dân và mật độ
dân số của các khu vực ở Châu
á.
Câu 1
(0.3đ)
Câu2
(0.3đ)
2.Vị thế kinh tế của Nhật Câu3
Bản,Hàn Quốc,Đài Loan (0.3đ)
Câu 4
(0.3đ)
3.Nắm đợc vị trí cầu nối giữa 2
châu lục của ĐNA
Câu 5
(0.3đ)
4.Nắm đợc vị trí lãnh thổ của
Ma-lai-xi-a.
Câu6
(0.3đ)
5.Nắm chính xác số lợng các
thành viên của Asean.
Câu 7
(0.3đ)
6.Đặc điểm khái quát về dân số
và kinh tế khu vực Đông á.
Câu 8
(1 đ)
7.Đặc điểm dân c khu vực Đông
Nam á.
-Anh hởng của nó đến sự phát
triển kinh tế-xã hội của khu
vực.
Câu9
(1 đ)
Câu9
(2đ)
8.Nắm đợc 6 quốc gia có sông
Mê-Công chảy qua.
-Giải thích mối quan hệ giữa
khí hậu và thủy chế sông ngòi
Câu10
(2 đ)
9.Xử lí số liệu để biết Trung
Quốc là nớc đông dân nhất khu
vực ,châu lục và thế giới.
Câu11
(2đ)
Tổng số câu. 2 8 2
Tổng số điểm 2 4 4
Tỉ lệ % 20% 40% 40%
đáp án biểu điểm .
I.Trắc nghiệm (3điểm)
Câu 1 (2 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0.3 điểm
1-a 2-b 3-b 4-b 5-c 6-b 7-c.
Câu 2 (1 điểm) Các từ cần điền :
2-đông nhất 2-nhanh 3-Nhật,Hàn Quốc,Đài Loan.
II.Tự luận(7 điểm)
Câu1(3 điểm)
-Trình bày đặc điểm dân c khu vực Đông Nam á (1 điểm)
+Là khu vực có số dân đông :536 triệu ngời (2002)
+MĐDS thuộc loại cao:119 ngời /km
+Tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn mức trung bình của châu A và thế giới:
1.5%
+Dân c tập trung chủ yếu ở đồng bằng và ven biển
-Trình bày đợc những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế
của khu vực.
Câu 2 (2 điểm)
-Nêu tên 6 quốc gia :Trung Quốc,Mi-an-ma,Thái Lan,Lào,
Cam-pu-chia,Việt Nam. (1 điểm)
-Giải thích:Chế độ nớc sông thay đổi theo mùa do chảy qua khu vực
có khí hậu gió mùa điển hình của Châu á(1 điểm)
Câu3 (2 điểm)
-Học sinh cần tính đợc dân số Trung Quốc chiếm:
85% dân số Đông A
34.1% dân số Châu A
21% dân số thế giới.
Trờng THCS Lê Thiện.
Họ và tên:
Lớp: đề thi học sinh giỏi.
Môn:Địa Lí 9.(Năm học:2008-2009)
Thời gian làm bài :120 phút.
Đề bài:
Câu 1.(2 điểm)
Dựa vào kiến thức đã học giải thích vì sao Đồng bằng sông Hồng và
đồng bằng sông Cửu Long lại là hai vùng trọng điểm sản xuất lơng
Thực của cả nớc.
Câu 2.(3 điểm)
Dựa vào bảng số liệu sau:
Cơ cấu dân số Việt Nam theo nhóm tuổi(đơn vị :%)
Nhóm tuổi 1979 1989 1999 2002
0-14 42.5 39.9 33.2 30.3
15-59 50.4 52.9 58.7 61.0
> 60 7.1 7.2 8.1 8.9
a.Hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số nớc ta theo nhóm
tuổi thời kì trên.
b.Sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi đang đặt ra những vấn đề gì
cần quan tâm?
Câu 3(5 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Diện tích và dân số Việt Nam theo vùng lãnh thổ năm 2002.
Vùng Diện tích(km ) Dân số (triệu ngời)
Trung du và miền núi Bắc Bộ 100965 11.5
Đồng bằng sông Hồng 14806 17.5
Bắc Trung Bộ 51513 10.3
Duyên hải Nam Trung Bộ 44254 8.4
Tây Nguyên 54475 4.4
Đông Nam Bộ 23550 10.9
Đồng bằng sông Cửu Long 39734 16.7
Cả nớc 329297 79.7
Hãy xử lý các số liệu cần thiếtđể chứng minh rằng dân c nớc ta
Phân bố không đồng đều theo lãnh thổ.
đáp án biểu điểm:
Câu 1(2 điểm)
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có sản lợng lơng thực lớnvì:
-Đây là hai đồng bằng lớn nhất cả nớc ,đất phù sa màu mỡ ,khí hậu thuận
lợi,nguồn nớc dồi dào.(0,5 điểm)
-Nguồn lao động dồi dào, nông dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh
lúa nớc.(0,5 đ)
-Cơ sở vật chất kĩ thuật :thủy lợi ,cơ giới ,phân bón và công tác dịch vụ
cây trồng phát triển.(0,5 đ)
-Chính sách đầu t của nhà nớc.(0,5 đ)
Câu 2.(3 điểm)
a.Nhận xét và giải thích:(2 điểm)
*Nhận xét:
-Tỉ lệ nhóm tuổi 0-14 giảm liên tục (dẫn chứng )
-Tỉ lệ nhóm tuổi 15-60 tăng nhanh (dẫn chứng )
-Tỉ lệ nhóm tuổi già >60 có chiều hớng gia tăng (dẫn chứng)
*Giải thích:
-Nhờ thực hiện thành công chính sách dân số KHHGD và nâng cao chất lợng cuộc
sống
b.Những vấn đề cần quan tâm:
-Vấn đề giải quyết việc làm cho lực lợng lao động đông và đang tăng nhanh qua mỗi
năm
-Cần chú ý đến yếu tố trẻ em giảm nhanh trong kế hoạch phát triển giáo dục (nhất là
bậc tiểu học và THCS ),chính sách xã hội đối với ngời cao tuổi)
Câu 3 (5 điểm)
*Xử lí số liệu :(1 điểm)
Vùng
MDDS
(ngời/km)
Diện tích so với
cả nớc(%)
Dân số so với
cả nớc(%)
Trung du và miền núi Bắc Bộ 114 30,7 14,4
Đồng bằng sông Hồng 1182 4,5 22,0
Bắc Trung Bộ 200 15,6 12,9
Duyên hải Nam Trung Bộ 190 13,4 10,5
Tây Nguyên 81 16,5 5,5
Đông Nam Bộ 463 7,2 13,7
Đồng bằng sông Cửu Long 420 12,1 21,0
Cả nớc 242 100 100
*Nhận xét (4 điểm)
-Dân c phân bố không đều theo lãnh thổ .(0.5đ)
-Dân c tập trung đong đúc ở hai đồng bằng (sông Hồng và sông Cửu Long)
Và vùng Đông Nam Bộ:(1 đ)
+Đông bằng sông Hồng dân c đông đúc nhất cả nớc :chỉ chiếm 4,5% diện tích nhng
chiếm đến 22,0% dân số cả nớc,MDDS gấp 5 lần mật đọ trung bình cả nớc.
+Đồng bằng sông Cửu Long chỉ chiếm 12,1 %diện tích nhng chiếm đến 21,0% dân số
cả nớc mật độ dân số gấp 1,7 lần mật độ trung binh cả nớc
+Đông Nam Bộ chỉ chiếm 7,2 % diện tích nhng chiếm đến 13,7% dân số cả nớc mạt độ
dân số gấp 1,9 lần mật độ trung bình cả nớc.
-Dân c tha thớt ở vùng núi và cao nguyên (Trung du và niền núi phía Bắc,Tây Nguyên,
Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ )(2 điêm)
+Tây Nguyên là vùng tha dân nhất cả nớc: chiếm đến 16,5% diện tích nhng chỉ chiếm
5,5% dân số cả nớc, mật đọ dân số chỉ bằng 1/3 mật độ trung bình cả nớc.(0,5 đ)
+Trung Du và Miền núi Bắc Bộ cũng là vùng tha dân chiếm 30,7 % diện tích nhng chỉ
chiếm 14,4 %dân số cả nớc,mật đọ dân số chỉ băng 1/2 mật độ trung bình cả nớc.(0,5 đ)
+Riêng 2 vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ do dân c tpj trung đông ở
vùng đồng bằng ven biển phía đông và tha thớt ở vùng gò đồi phía tây nên có mật độ
dân số thấp hơn mật độ trung bình cả nớc .(dẫn chứng)(1 điểm)
trờng thcs lê thiện
Đề kiểm tra học kì I - địa lý 8 - Tiết 36
Họ và tên:
Thời gian: 45'
Lớp: 8 Năm học 2008 - 2009
Điểm
Lời thầy cô giáo phê
I.Trắc nghiệm khách quan.(3điểm)
Câu I. Khoanh tròn trớc ý đúng trong các câu sau:
1. Nội lực và ngoại lực lần lợt có xu hớng làm cho bề mặt trái đất:
a. Nâng lên và hạ xuống. b. Hạ xuống và nâng lên.
c. Nâng lên d. Hạ xuống.
2. Những nơi có núi lửa là những nơi:
a. Hai địa mảng chồm lên nhau. b. Hai địa mảng tách xa nhau
c. Cả 2 ý đều đúng d. Câu a đúng b sai.
3. Việt Nam gắn liên với châu lục và đại dơng nào?
a. á -Âu và Thái Bình Dơng b. á và Thái Bình Dơng , ấn Độ Dơng
c. á và Thái Bình Dơng. d. Cả 3 đều sai.
4.Việt Nam có chung đờng biên giới vừa trên đất liên vừa trên biển với quốc gia:
a. Trung Quốc c. Cả 2 đều sai. b. Cam pu-chia d. Cả 2 đều đúng.
5. Lũng Cú, điểm cực Bắc nớc ta thuộc tỉnh?
a. Cao Bằng c. Hà Giang b. Lào Cai d. Tuyên Quang
6.Từ Bắc vào Nam, phần đất lion lãnh thổ nớc ta kéo dài gần:
a.15 vĩ độ c. 20 vĩ độ b. 18 vĩ độ d. 25 vĩ độ
7. Đảo lớn nhất nớc ta là
a. Côn Đảo b. Phú Quốc c. Cái Bầu d. Phú Quý.
Câu II.Hoàn chỉnh câu sau để đợc kiến thức đúng.
Khoáng sản là loại tài nguyên phục hồi. Do đó dù giàu có đến đâu cũng phải khai thác
, sử dụng và . nguồn tài nguyên này.
II.Tự Luận.(7 điểm)
Câu III. (2 đ) Lịch sử phát triển của tự nhiên nớc ta trải qua mấy giai đoạn? Nêu ý nghĩa của giai
đoạn Tân kiến tạo đối với sự phát triển lãnh thổ nớc ta hiện nay?
Câu IV. (2 đ) Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết Đồng bằng Sông Hồng và Đồng bằng sông
Cửu Long giống và khác nhau ở những điểm nào?
Câu V.(3 đ) Cho bảng số liệu dới đây:
Tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nớc của Việt Nam
năm 1990 và năm 2000. (đơn vị :%)
Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ
1990 2000 1990 2000 1990 2000
38,74 24,30 22,67 36,61 38,59 39,09

Dựa vào bảng số liệu trên hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế của nớc ta và rút ra
nhận xét.
đáp án biểu điểm;
I.Trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu I (2 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,3 điểm.
1-ý a 2-ý c 3-ý c 4-ý d 5- ý c 6-ýa 7-ýb
CâuII (1 điểm)
Các từ cần điền :.không thể hợp lí tiết kiệm có hiệu quả.
ii.tự luận (7 điểm)
Câu III (2 điểm)
- Lịch sử phát triển của tự nhiên nớc ta trải qua 3 giai đoạn:Tiền Cam-bri; Cổ kiến tạo ; Tân
kiến tạo.(0,5 đ)
- ý nghĩa của giai đoạn Tân kiến tạo.(1,5 đ)
+ Nâng cao địa hình làm cho núi non sông ngòi trẻ lại
+ Hình thành các cao nguyên badan và đông bằng phù sa trẻ.
+ Mở rộng Biển Đông, hình thành khoáng sản
+ Sinh vật phát triển phong phú và hoàn thiện.
Câu IV.(2 điểm)
- Giống nhau:đều là những vùng sụt võng đợc phù sa sông bồi đắp (0,5đ)
- Khác nhau :(1,5 đ): + đặc điểm, hình dạng.
+ Diện tích
Câu V.(3 điểm)
- Vẽ 2 biểu đồ hình tròn :chia tỉ lệ chính xác, có bảng chú giải, tên biểu đồ
(1,5 điểm)
- Nhận xét (1,5 điểm): + Tỉ trọng ngành nông nghiệp giảm (dẫn chứng)
+ Tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng (dẫn chứng)
- Chuyển dịch theo hớng tích cực, nền kinh tế đang phát triển
Ma trận đề.

Nội dung
Các cấp độ t duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
1.Địa hình với tác động của nội ngoại
lực
Câu 1
(0,3đ)
Câu 2
(0,3đ)
2.Việt Nam đất nớc con ngời. Câu 4
(0,3đ)
Câu 3
(0,3đ)
CâuV
(3 đ)
3.Vị trí giới hạn ,hình dạng lãnh thổ
Việt Nam.
Câu6
(0,3đ)
Câu 5
(0,3đ)
Câu7
(0,3đ)
4.Đặc điểm tài nguyên khoáng sản
Việt Nam.
Câu 2
(1 đ)
5.Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt
Nam.
CâuIII
(2 đ)
6. Đặc điểm các khu vực địa hình. CâuIV
(2 đ)
Tổng số câu 3 6 2
Tổng số điểm 3 4,2 3,3
Tỉ lệ % 30 % 42% 33%
trờng thcs lê thiện
Đề kiểm tra học kì I - địa lý 9- Tiết 18
Họ và tên:
Thời gian: 45'
Lớp: 9 Năm học 2008 - 2009
Điểm
Lời thầy cô giáo phê
I.Trắc nghiệm khách quan.(3điểm)
Câu I (2 điểm) Khoanh tròn trớc ý đúng trong các câu sau:
1. Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành công nghiệp :
a. Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp
b. Phát triển dựa trên thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và lao động.
c. Đáp ứng nhu cầu thị trờng trong nớc và xuất khẩu.
d. Cả 3 ý trên.
2. Công cuộc đổi mới nền kinh tế nớc ta bắt đầu từ năm:
a. Năm 1976 b. Năm 1986
c. Năm 1996 d. Tất cả đều sai.
3. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là sự chuyển dịch với sự thay đổi:
a. Cơ cấu GDP b. Cơ cấu sử dụng lao động
c. Cả 2 đều đúng d. Câu a đúng, b sai
4. Nhân tố nào có tính chất quyết định tạo nên thành tựu to lớn trong nông nghiệp:
a. Nhân tố tự nhiên. c. Cả 2 đều đúng b. Nhân tố kinh tế xã hội
5. Cơ sở vật chất kĩ thuật trong nông nghiệp gồm có:
a. Hệ thống thủy lợi b. Hệ thống dịch vụ trồng trọt chăn nuôi
c. Cơ sở vật chất kĩ thuật khác d. Tất cả đều đúng.
6. Động lực thúc đảy quá trình chuyên môn hóa và tham canh nông nghiệp nớc ta:
a. Các điều kiện kinh tế xã hội ngày càng cải thiện c. Cả 2 đều đúng
b. Sự mở rộng thị trờng xuất khẩu d. Câu a sai, b đúng
Câu II.(1 điểm) Hoàn chỉnh câu sau để đợc kiến thức đúng.
Công nghiệp nớc ta có cơ cấuCác ngành công nghiệp trọng điểm chủ yếu vẫn dựa
trên thế mạnh về nh công nghiệp khai thác nhiên liệu hoặc dựa trên thế mạnh
nh công nghiệp dệt may.
II.Tự luận. (7 điểm)
Câu III. (2 đ) Ngành dịch vụ bao gồm những nhóm dịch vụ nào? Hãy nêu vai trò của ngành dịch vụ
đối với đời sống và sản xuất.
Câu IV. (2 điểm) Công nghiệp chế biến LT_TP chiếm tỉ trọng nh thế nào trong cơ cấu giá trị sản
xuất công nghiệp? Vì sao ngành lại chiếm tỉ trọng lớn nh vậy?
Câu V. (3 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Sản lợng thủy sản (nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra
Khai thác Nuôi trồng
1990
1994
1998
2002
890,6
1465,0
1782,0
2647,4
728,5
1120,9
1357,0
1802,6
162,1
344,1
425,0
844,8
Dựa vào bảng số liệu hãy vẽ 3 đờng biểu diễn thể hiện sản lợng thủy sản thời kì 1990-2002 và rút ra
nhận xết.
Đáp án biểu điểm:
I.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu I.(2 đ)Mỗi ý đúng đợc 0,3 điểm.
1-ýd 2-ýb 3-ýa 4-ýb 5-ýd 6-ýc.
Câu II.(1 đ)

Xem chi tiết: Đê KTHK I Địa lý 9


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét