Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

DAI SO 7 CA NAM 2008

Đại số 7
Tiết : 3
Ngày soạn:
Ngày soạn:
Nhân chia số hữu tỉ
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu
tỉ .
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B. Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò:
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
3 1
.2
4 2

* Học sinh 2: b)
2
0,4 :
3




III. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ .
? Lập công thức tính x, y.
+Các tính chất của phép nhân
với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ.
? Nêu các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ .
-Ta đa về dạng phân số
rồi thực hiện phép toán
nhân chia phân số .
-Học sinh lên bảng ghi
1. Nhân hai số hữu tỉ (5')
Với
;
a c
x y
b d
= =

.
. .
.
a c a c
x y
b d b d
= =
Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
5
Đại số 7
- Giáo viên treo bảng phụ
? Nêu công thức tính x:y
- Giáo viên y/c học sinh làm
?
- Giáo viên nêu chú ý.
? So sánh sự khác nhau giữa
tỉ số của hai số với phân số .
-1 học sinh nhắc lại các
tính chất .
-Học sinh lên bảng ghi
công thức.
- 2 học sinh lên bảng làm,
cả lớp làm bài sau đó
nhận xét bài làm của bạn.
-Học sinh chú ý theo dõi
-Học sinh đọc chú ý.
-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; y

Q (y

0)
-Phân số
a
b
(a

Z, b

Z, b

0)
*Các tính chất :
+ Giao hoán: x.y = y.x
+ Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z)
+ Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z
+ Nhân với 1: x.1 = x
2. Chia hai số hữu tỉ (10')
Với
;
a c
x y
b d
= =
(y

0)

.
: : .
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
= = =
?: Tính
a)
2 35 7
3,5. 1 .
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
.
2 5 2.5 10


=



= = =
b)
5 5 1 5
: ( 2) .
23 23 2 46

= =
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và
10,25 là
5,12
10,25

hoặc
-5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

0) là x:y hay
x
y
IV. Củng cố :
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
2 21 2.21 1.3 3
) .
7 8 7.8 1.4 4
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
)0, 24. . .
4 100 4 25 4 25.4 5.2 10
a
b

= = =

= = = = =
Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
6
Đại số 7
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7
)( 2). ( 2).
12 2 12 12 6
c


= = = =



3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1
) : 6 .
25 25 6 25.6 25.2 50
d


= = = =


BT 12:
5 5 1
) .
16 4 4
a

=

5 5
) : 4
16 4
b

=

BT 13 : Tính (4 học sinh lên bảng làm)
3 12 25
) . .
4 5 6
3 ( 12) ( 25)
. .
4 5 6
( 3).( 12).( 25)
4.5.6
1.3.5 15
1.1.2 2
a







=

=

= =

38 7 3
)( 2). . .
21 4 8
38 7 3
2. . .
21 4 8
( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8
1.19.1.1 19
1.2.4 8
b






=

= =
= =
BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:
1
32

x 4 =
1
8

:
x :
-8 :
1
2

= 16
=
=
1
256
x -2
1
128

- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua.
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

2 3 4 1 4 4
: :
3 7 5 3 7 7
2 3 1 4 4
:
3 7 3 7 5


+ + +





= + + +




Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
7
Đại số 7

Tiết : 4
Ngày soạn:
Ngày soạn:
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các
số thập phân .
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
B. Chuẩn bị:
- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
2 3 4
.
3 4 9

+
* Học sinh 2: b)
3 4
0,2 0,4
4 5




III. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên.
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?4
- Là khoảng cách từ điểm
a (số nguyên) đến điểm 0
- Cả lớp làm việc theo
nhóm, các nhóm báo cáo
kq.
1. Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ (10')
?4
Điền vào ô trống
a. nếu x = 3,5 thì
3,5 3,5x = =
Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
8
Đại số 7
_ Giáo viên ghi tổng quát.
? Lấy ví dụ.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai xót.
- Giáo viên cho một số thập
phân.
? Khi thực hiện phép toán ng-
ời ta làm nh thế nào .
- Giáo viên: ta có thể làm t-
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá.
- 5 học sinh lấy ví dụ.
- Bốn học sinh lên bảng
làm các phần a, b, c, d
- Lớp nhận xét.
- Học sinh quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
nếu x =
4
7

thì
4 4
7 7
x

= =
b. Nếu x > 0 thì
x x=
nếu x = 0 thì
x
= 0
nếu x < 0 thì
x x=
* Ta có:
x
= x nếu x > 0
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x

Q ta có
0x
x x
x x

=

?2: Tìm
x
biết
1 1 1 1
)
7 7 7 7
a x x


= = = =




1
0
7
<

1 1 1 1
) 0
7 7 7 7
b x x vi= = = >
1 1 1
) 3 3 3
5 5 5
1 1
3 3 0
5 5
c x x
vi

= = =


= <
) 0 0 0d x x= = =
2. Cộng, trrừ, nhân, chia số
thập phân (15')
- Số thập phân là số viết dới dạng
không có mẫu của phân số thập
phân .
* Ví dụ:
Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
9
Đại số 7
ơng tự số nguyên.
- Y/c học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt kq
- Học sinh phát biểu :
+ Ta viết chúng dới dạng
phân số .
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng
làm.
- Nhận xét, bổ sung
a) (-1,13) + (-0,264)
= -(
1,13 0, 264 +
)
= -(1,13+0,64) = -1,394
b) (-0,408):(-0,34)
= + (
0,408 : 0,34
)
= (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính
a) -3,116 + 0,263
= -(
3,16 0, 263
)
= -(3,116- 0,263)
= -2,853
b) (-3,7).(-2,16)
= +(
3,7 . 2,16
)
= 3,7.2,16 = 7,992
IV. Củng cố :
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm
a) -5,17 - 0,469
= -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73
= -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1)
= +(5,17.3,1)
= 16,027
d) (-9,18): 4,25
= -(9,18:4,25)
=-2,16
BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
=
[ ] [ ]
( 4,9) 4,9 5,5 ( 5,5) + + +
= 0 + 0 = 0
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2
=
[ ] [ ]
2,9 ( 2,9) ( 4, 2) 3,7 3,7+ + + +
= 0 + 0 + 3,7 =3,7
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
= 2,8.
[ ]
( 6,5) ( 3,5) +
= 2,8 . (-10)
= - 28
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
10
Đại số 7
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:
A = 0,5 -
3,5x

3,5x


0 suy ra A lớn nhất khi
3,5x
nhỏ nhất

x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
Tiết : 5
Ngày soạn:
Ngày soạn:
luyện tập
A. Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu
thức .
B. Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a)
( )
[ ]
3,8 ( 5, 7) ( 3,8) + + +
c)
[ ] [ ]
( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5) + + + + +
III. Luyện tập :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Học sinh đọc đề toán.
- 2 học sinh nhắc lại quy
tắc phá ngoặc.
- Học sinh làm bài vào
vở, 2 học sinh lên bảng
làm.
- Học sinh nhận xét.
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1)
= 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1
= 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281)
=-251.3- 281+251.3- 1+ 281
Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
11
Đại số 7
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài.
? Nếu
1,5a =
tìm a.
? Bài toán có bao nhiêu trờng
hợp
- Giáo viên yêu cầu về nhà
làm tiếp các biểu thức N, P.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả, lu ý
- 2 học sinh đọc đề toán
1,5 5a a= =
+ Có 2 trờng hợp
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm
bài.
- Các nhóm hoạt động.
- 2 học sinh đại diện lên
bảng trình bày.
- Lớp nhận xét bổ sung
= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1
= - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
1,5 5a a= =
* Nếu a= 1,5; b= -0,5
M= 1,5+ 2.1,5. (-0,75)+ 0,75
=
3 3 3 3
2. . 0
2 2 4 4

+ + =


* Nếu a= -1,5; b= -0,75
M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

3 3 3 3
2. .
2 2 4 4
3 1
1
2 2

= + +


= =
Bài tập 24 (tr16- SGK )
( )
[ ]
[ ]
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8)
( 2,5.0,4).0,38 ( 8.0,125).3,15
0,38 ( 3,15)
0,38 3,15
2,77
a
=
=
= +
=
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 :
: 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5
0,2.( 20,83 9,17) :
: 0,5.(2,47 3,53)
0,2.( 30) : 0,5.6
6 : 3 2
b +

=
+
=
= =
Bài tập 25 (tr16-SGK )
Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
12
Đại số 7
thứ tự thực hiện các phép
tính.
? Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3

Có bao nhiêu trờng hợp
xảy ra.
? Những số nào trừ đi
1
3
thì
bằng 0.
_ Giáo viên hớng dẫn học
sinh sử dụng máy tính
- Các số 2,3 và - 2,3.
- Có 2 trờng hợp xảy ra
- chỉ có số
1
3


3 1
4 3
x + =
- Hai học sinh lên bảng
làm.
- Học sinh làm theo sự h-
ớng dẫn sử dụng của giáo
viên
a)
1, 7 2,3x =



x- 1.7 = 2,3

x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

3 1
) 0
4 3
3 1
4 3
b x
x
+ =
+ =


3 1
4 3
x + =



5
12
x =

3 1
4 3
x + =

13
12
x =
Bài tập 26 (tr16-SGK )

IV. Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng,
trừ, nhân chia số thập phân.
V. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số.


Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
13
Đại số 7
Tiết : 6
Ngày soạn:
Ngày soạn:
luỹ thừa của một số hữu tỉ
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x. Biết các
qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ
thừa .
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
* Học sinh 1:
3 3 3 2
)
5 4 4 5
a D

= + +


* Học sinh 2:
( )
) 3,1. 3 5, 7b F =
III. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự nhiên
a
? Tơng tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số hữu tỉ x.
.
. ( 0)
n
n thuaso
a a a a n
=
142 43
- 2 học sinh nêu định
nghĩa
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Luỹ thừa bậc những của số hữu
tỉ x là x
n
.
.
n
x x x x
=
1 4 442 4 4 43
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ.
n
n
a
x
b

=


Tổ: KHTN Tr ờng THCS
Phùng Hng
14

Xem chi tiết: DAI SO 7 CA NAM 2008


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét