A. Al ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA và O ở ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.
B. Mg ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA và O ở ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.
C. Al ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIA và F ở ô 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA.
D. Mg ở ô 12, chu kỳ 2, nhóm IIA và F ở ô 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA.
30. Những đặc trng nào sau đây của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn:
A. Điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. Số lớp electron.
B. Tỉ khối.
C. Số electron ở ngoài cùng.
31. Xác định tên nguyên tố theo bảng số liệu sau:
STT Proton Nơtron Electron Nguyên tố
1 15 16 15
2 26 30 26
3 29 35 29
32. Nguyên tử của nguyên tố nào luôn cho 1e trong các phản ứng hoá học?
A. Na: Số thứ tự 11.
C. Al: Số thứ tự 13.
B. Mg: Số thứ tự 12.
D. Si: Số thứ tự 14.
33. Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung?
A. Số nơtron.
B. C. Số lớp electron.
C. Số electron hoá trị.
D. Số electron lớp ngoài cùng.
34. Các đơn chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tơng tự nhau?
A. As, Se, Cl, Fe.
B. Br, P, H, Sb
C. F, Cl, Br, I.
D. O, Se, Br, Te.
35. Dãy nguyên tố hoá học có những số hiệu nguyên tử nào sau đây có tính chất hoá học tơng tự
kim loại natri?
A. 12, 14, 22, 42.
B. 4, 20, 38, 56
C. 3, 9, 37, 55.
D. 5, 21, 39, 57.
36. Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tơng tự canxi?
A. C B. K C. Na D. Sr.
37. Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A. Nitơ B. Photpho C. Asen D. Sr
38. Dãy nguyên tử nào sau đây đợc xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần?
A. I, Br, Cl. P.
B. Na, Mg, Al, Si
C. C, N, O, F.
D. O, S, Se, Te.
39. Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg Ca- Sr Ba là:
A. Tăng. C. Giảm
B. Không thay đổi. D. Vừa giảm vừa tăng.
40. Sự biến đổi tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N P As- Ba là:
E. Tăng.
F. Không thay đổi.
G. Giảm
H. Vừa giảm vừa tăng.
41. Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất:
A. Ca, Si B. P, As C. + 1 D. +4
42. Mức oxi hoá đặc trng nhất của các nguyên tố họ lantanit là:
A. +2 B. + 3 C. + 1 D. +4
43. Các nguyên tố hoá học ở nhóm IA của bảng HTTH có thuộc tính nào sau đây?
A. Đợc gọi là kim loại kiềm.
B. Dễ dàng cho electron.
C. Cho một electron để đạt cấu hình bền vững.
D. Tất cả đều đúng.
44. Tính chất bazơ của hđroxit của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:
A. Tăng.
B. Không thay đổi.
C. Giảm
D. Vừa giảm vừa tăng.
45. Nhiệt độ sôi của các đơn chất của các nguyên tố nhóm VII A theo chiều tăng số thứ tự là:
A. Tăng.
B. Không thay đổi.
C. Giảm
D. Vừa giảm vừa tăng.
46. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết:
A. Số electron hoá trị.
B. Số proton trong hạt nhân.
C. Số electron trong nguyên tử.
D. B, C đúng.
47. Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với
hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
48. Độ âm điện của hãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh sau:
A. Tăng.
B. Không thay đổi.
C. Giảm
D. Vừa giảm vừa tăng.
49. Độ âm điện của hãy nguyên tố Na, Al, P, Cl biến đổi nh sau:
A. Tăng.
B. Không thay đổi.
C.Giảm
D. Vừa giảm vừa tăng.
50. Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit. NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
biến đổi nh sau:
A. Tăng.
B. Không thay đổi.
C.Giảm
D. Vừa giảm vừa tăng.
51. Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H
2
SiO
3
, H
2
SO
4
, HClO
4
biến đổi nh sau:
A. Tăng.
B. Không thay đổi.
C.Giảm
D. Vừa giảm vừa tăng.
52. Chọn các từ và cụm từ thích hợp để điền vào những chỗ trống trong các câu sau:
A. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit của các nguyên tố thuộc nhóm IIA theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân .
B. Tính phi kim của các nguyên tố thuộc nhóm VIIA theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân .
C. Độ âm điện đặc trng cho khả năng của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử.
D. Nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là , nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất
là
53. Nguyên tố Cs đợc sử dụng để chế tạo tế bào quang điện vì:
A. Giá thành rẻ, dễ kiếm.
B. Có năng lợng ion hoá thấp nhất.
C. Có bán kính nguyên tử lớn nhất.
D. Có tính kim loại mạnh nhất.
54. Cấu hình electron của nguyên tố X là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
, điền từ, hay nhóm từ thích hợp vào các
khoảng trống sau:
A. Nguyên tố X thuộc chu kì , phân nhóm nhóm
B. Nguyên tố X có kí kiệu
C. Trong các phản ứng hoá học X thể hiện tính mạnh.
55. Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số prôtn, nơtron và electron trong nguyênt ử bằng
28 . Cấu hình electron của nguyên tố đó là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
C. 1s
2
2s
2
2p
5
.
D. 1s
2
2s
2
2p
6
.
56. Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số prôtn trong hai hạt nhân
nguyên tử là 25. A và B thuộc chu kỳ và các nhóm:
A. Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA.
B. Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA.
C. Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA.
D. Chu kỳ 2 và các nhóm IVA và VA.
57. Cho 6,4 g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng với dung dịch
HCl d thu đợc 4, 48 l khí hiđro ( đktc). Các kim loại đó là:
A. Be và Mg.
B. Ca và Sr.
C. Mg và Ca.
D. Sr và Ba.
58. Cho các phân tử BeH
2
và C
2
H
2
, nhận định nào sau đây về hai phân tử trên là đúng?
A. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
3
.
B. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
2
.
C. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp.
D. Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
3
d
2
.
59. Cho các chất: NaCl, HCl, SO
2
, H
2
, CO
2
. Hãy điền các từ thích hợp vào các chỗ trống trong
những câu sau:
A. CaCl
2
là hợp chất có kiểu liên kết
B. HCl, SO
2
, H
2
, CO
2
đều có kiểu liên kết
C. HCl, SO
2
, CO
2
đều có kiểu liên kết
D. H
2
là chất có kiểu liên kết
60. Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiêm bằng cách nhiệt phân muối kali
clorat, những biện pháp nào sau đây đợc sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?
A. Dùng chất xúc tác mangan đioxit ( MnO
2
).
B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.
C. Dùng phơng pháp dời nớc để thu khí oxi.
D. Dùng kali clorat và mangan đioxit khan.
Hãy chọn phơng pháp trong số các phơng pháp sau:
A. A, C, D.
B. B, C, D.
C. A, B, D.
D. A, B, C.
61. Trong những trờng hợp dới đây, yêu tố nào ảnh hởng đến tốc độ phản ứng?
A. Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đa lu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ
đựng khí oxi.
B. Khi cần ủ bếp than, ngời ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
C. Phản ứng oxi hoá lu huỳnh đioxit tạo thành lu huỳnh đang trioxit diễn ra nhanh hơn khi có
mặt vanđi oxit (V
2
O
5
).
Hãy ghép các trờng hơp A đến D với các yếu tố từ 1 đến 5 sau đây cho phù hợp.
1. Nồng độ.
2. Nhiệt độ
3. Kích thớc.
4. áp suất.
5. Súc tác.
62. Khi nhiệt độ tăng lên 10
0
C, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Ngời ta nói rằng
tốc độ phản ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ phản ứng tăng lên 256 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 50
0
C.
B. Tốc độ phản ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 50
0
C.
C. Tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 50
0
C
D. Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 50
0
C
63. Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm
50
0
C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần.
A. 2,0 B. 2,5 C. Nồng độ D. áp suất
64. Hãy cho biết ngời ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trờng hợp rắc men vào tinh bột đợc nấu chín ( cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rợu?
A. Nhiệt độ B. Xúc tác. C. Nồng độ. D. áp suất.
65. Trong các cặp phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A. Fe + dd HCl 0,1M.
B. Fe + dd HCl 0,2M.
C. Fe + dd HCl 0,3M.
D. Fe + dd HCl 20%, ( d= 1,2 g/ml)
66. Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng hoá học vào nồng độ đợc xác định bởi định luật tác dụng
khối lợng: tốc độ phản ứng hoá học tỷ lệ thuận với tích số nồng độ của các chất phản ứng với luỹ
thừa bằng hệ số tỷ lợng trong phơgn trình hoá học. Ví vụ đối với phản ứng:
N
2
+ 3H
2
2NH
3
.
Tốc độ phản ứng v đợc xác định bởi biểu thức: v = k. [N
2
]. [H
2
]
3
.
Hỏi tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần khi tăng áp suất chung của hệ số lên 2 lần? Tốc độ
phản ứng sẽ tăng.
A. 4 lần B. 8 lần C. 12 lần D. 16 lần
67. Cho phơng trình hoá học:
N
2
( k) + O
2
(k) = 2NO(k) ; H>0 .
Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
A. Nhiệt độ và nồng độ.
B. áp suất và nồng độ.
C. Nồng độ và chất xúc tác.
D. Chất xúc tác và nhiệt độ.
66. Từ thế kỷ XIX, ngời ta đã nhận ra rằng trong thành phần khí lò cao ( lò luyện gang) vẫn còn
khí cacbon monoxit. Nguyên nhân nào sau đây là đúng?
A. Lò xây cha đủ độ cao.
B. Thời gian tiếp xúc của CO và Fe
2
O
3
cha đủ.
C. Nhiệt độ cha đủ cao.
D. Phản ứng hoá học thuận nghịch.
69. Cho phản ứng hoá học sau đang ở trạng thái cân bằng.
2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) H = - 192 kj.
Hãy phân tích các đặc điểm của phản ứng hoá học trên, từ đó ghép nối các thông tin ở cột A với B
sao cho hơp lí.
A B
Thay đổi điều kiện của phản ứng hoá học Cân bằng sẽ thay đổi nh thế nào?
1. Tăng nhiệt độ của bình phản ứng. ACân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
2. Tăng áp suất chung của hỗn hợp. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
3. Tăng nồng độ khí oxi. C. Cân bằng không thay đổi.
4. Giảm nồng độ khí sunfurơ
70. Sản xuất amoniac có trong công nghiệp dựa trên phơng trình hoá học sau
2N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ; H= - 92 kj.
Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu.
A. Giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
B. Giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro.
C. Tăng nhiệt độ của hệ.
D. Tăng áp suất chung của hệ.
71. Sự tơng tác giữa hiđro và iot có đặc tính thuận nghịch:
H
2
+ I
2
2 HI
Sau một thời gian phản ứng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch :
v
t
= v
n
ha
y k
t
.[H
2
]. [I
2
] = k
n
. [HI]
2
.
Sau khi biến đổi chúng ta xây dựng đợc biểu thức hằng số cân bằng của hệ số ( K
cb
).
]].[[
][
22
2
IH
HI
kn
kt
K
cb
==
Hỏi, nếu nồng độ ban đầu của H
2
và I
2
là 0,02 mol/l , nồng độ cân bằng của HI là 0,03 mol/l thì
nồng độ cân bằng của H
2
và hằng số cân bằng là bao nhiêu?
A. 0,005 mol và 18.
B. 0,05 mol và 18
C. 0,005 mol và 36.
D. 0,05 mol và 36.
72. Cho phơng trình hoá học
của N
2
là 0,05 mol/l và của H
2
là 0,10 mol/l. Hằng số cân bằng của hệ là giá trị nào sau đây.
2N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k)
Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH
3
là 01,30 mol/l , của N
2
là 0,05 mol/l và của H
2
là
0,10 mol/l. Hằng số cân bằng của hệ làgiá trị nào sau đây?
A. 36
B. 3600
C. 360
D. 36000
73. Trong công nghiệp, để điều chế khí than ớt, ngời ta thổi hơi nớc qua than đá đang nóng đó.
Phản ứng hoá học xảy ra nh sau:
C (r) + H
2
O (k) CO (k) + H
2
(k) ; H= 131 kj.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi.
B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
D. Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
74. Clo tác dụng với nớc theo phơng trình hoá học sau:
Cl
2
(k) + H
2
O (l) HOCl + HCl.
Hai sản phẩm tạo ra đều tan tốt tỏng nớc tạo thành dung dịch, ngoài ra một lợng đáng kể khí
clo tan trong nớc tạo thành dung dịch có màu vàng lục nhạt gọi là nớc clo. Hãy chọn lí do Sai:
Nớc clo dần dần bị mất màu theo thời gian, không bảo quản đợc lâu vì:
A. Clo là chất khí dễ bay ra khỏi dung dịch.
B. Axit hipoclorơ ( HCl) là hợp chất không bền.
C. Hidroclỏua ( HCl) là chất khí dễ bay hơi.
D. Phản ứng hoá học trên là thuận nghịch.
75. Sản xuất vôi trong công nghiệp và đời sống đều dựa trên phản ứng hoá học:
CaCO
3
( r) CaO (r) + CO
2
(k) , H = 178 kj.
Hãy chọn phản ứng đúng. Cân bằng hoá học sẽ chuyển sang chiều thuận khi:
A. Tăng nhiệt độ.
B. Đập nhỏ đá vôi làm tăng điện tích tiếp xúc.
C. Thổi không khí nén vào lò để làm giảm nồng độ khí cacbon.
D. Cả ba phơng án A, B, C đều đúng.
76. Một phản ứng hoá học có dạng:
A (k) + B ( k) 2C (k) , H > 0.
Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành để chuyển dịch cân bằng hó học sang chiều thuận?
A. Tăng áp suất chung của hệ.
B. Dùng chất xúc tác thích hợp.
C. Giảm nhiệt độ.
D. A, B đều đúng.
77. Cho các phản ứng hoá học:
C (k) + H
2
O (k) CO (k) + H
2
(k), H = 131 kj.
2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) , H = -129 kj.
Tìm phơng án sai trong số các khẳng định sau đây?
Có đặc điểm giống nhau của hai phản ứng hoá học trên là:
A. Toả nhiệt.
B. B. Thuận nghịch.
C. Đều tạo thành các chất khí.
D. Đều là các phản ứng oxi hoá - khử.
78. Cho phản ứng tổng hợp amoniac:
2N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k).
Tốc độ phản ứng hoá học tổng hợp amoniac sẽ tăng bao nhiêu lần nếu tăng nồng dộ hiđro lên 2
lần?
A. 2 lần. B. 4 lần C. 8 lần. D. 16 lần.
Trong tất cả các trờng hợp trên, nhiệt độ phản ứng đợc giữ nguyên.
79. Ngời ta sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kĩ thuật nào
sau đây không đợc sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thớc 10cm.
B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900
0
C.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.
D. Thôi không khí nén vào lò nung vôi.
80. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?
A B C
t ( thời gian)
81. Trong những khẳng định sau, điều nào là phù hợp với một hệ hoá học ở trạng thái cân bằng ?
A. Phản ứng thuận đã kết thúc.
B. Phản ứng nghịch đã kết thúc.
C. Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành sau pháp ứng nh sau.
82. Cho phơng trình hoá học.
CO (k) + Cl
2
(k) COCl
2
(k).
vv v
Biết rằng nồng độ cân bằng của CO là 0,20mol/l và của Cl
2
là lớn nhất cho con ngời? Biện pháp
nào sau đây đợc sử dụng ?
A. Tăng nhiệt dộ và áp suất.
B. Chọn các điều kiện nhiệt độ, áp suất, nồng dộ cho cân bằng hoá học chuyển dịch hoàn
toàn sang chiều thuận.
C. Chọn các điều kiện nhiệt độ, áp suát, nồng độ, xúc tác cho vừa có lợi về tốc độ và chuyển
dịch cân bằng hoá học phản ứng.
D. Chọn các điều kiện nhiệt dộ, áp suất, nồng độ, xúc tác sau chyo tốc độ phản ứng thuận là
lớn nhất.
84. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu dới đây:
A. Chất khử là chất cho electron, có số oxi hoá tăng. Đ - S
B. Chất oxi hoá là chất nhận electron, có số oxi hoá giảm. Đ - S
C. Chất khử tham gia quá trình khử. Đ - S
D. Chất oxi hoá tham gia quá trình oxi hoá. Đ - S
E. Không thể tách rời quá trình oxi hoá và quá trình khử Đ - S.
85. Phản ứng tự oxi hoá - khử làm phản ứng trong đó:
A. Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố.
B. Có sự nhờng và nhận electron ở các nguyên tử của cùng một nguyên tố.
C. Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng một phân tử.
D. Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng
số oxi hoá ban đầu.
86. Phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:
A. NH
4
NO
3
>N
2
O + 2H
2
O.
B.2Al(NO
3
)
3
> Al
2
O
3
+ 6NO
2
+ 3/2 O
2
C. Cl
2
+ 2 NaOH > NaCl +NaClO
D. 2 KMnO
4
> 2KMnO
4
+ MnO
2
+ O
2
E. 10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
> 5Fe
2
(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O.
87. Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau:
3I
2
+ 3H
2
O > HIO
3
+ 5HI
HgO > 2Hg + O
2
4K
2
SO
3
> 3K
2
SO
4
+ K
2
S
NH
4
SO
3
> 3 K
2
SO
4
+ K
2
S
2KClO
3
> 2KCl + 3O
2
3NO
2
+ H
2
O > 2 HNO
3
+ NO
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
4K
2
ClO
4
> 2Cl
2
+ 7O
2
+H
2
O
2 H
2
O > 2 H
2
O + O
2
(7)
(8)
Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
88. Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau:
3K
2
MnO
4
+ 2H
2
O > MnO
2
+2KMnO
4
+ 4KOH
4HCl + MnO
2
> MnCL
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
4KClO
3
> KCl + 3KlO
4
4 HNO
2
>: HNO
3
+ 2NO + H
2
O
4K
2
SO
3
> 2K
2
SO
4
+ 2K
2
S
2 AgNO
3
> 2Ag + 2NO
2
+ O
2
2S + 6KOH > 2K
2
S + K
2
SO
3
+ 3H
2
O.
2KMnO
4
+ 16HCl > 5Cl
2
+ 2KCl + 2MnCl
2
+ 8H
2
O
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
89. Trong các chất sau đay đều tác dụng với dung dịch Fe(NO
3
)
3
?
A. Mg, Fe, Cu.
B. C. Ni, Zn, Fe
C. Al, Fe, Ag.
D. D. Cả A và C đều đúng
90. Trong phản ứng:
3NO
2
+ H
2
O > 2HNO
3
+ NO
Khí NO
2
đóng vai trò nào sau đây?
A. Chất oxi hoá.
B. Chất khử.
C. Là chất oxi hoá nhng đồng thời cũng là chất khử.
D. Không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.
91. Cho phản ứng sau:
Cl
2
Cl
2
3 Cl
2
2 Cl
2
2 Cl
2
+
+
+
+
+
H
2
O
2NaOH
6NaOH
H
2
O + HgO
HgO
HCl + HClO
NaClO + H
2
O + NaCl
5NaCl + NaClO
3
+ 3H
2
O
HgCl
2
+ 2HClO
HgCl
2
+ Cl
2
O
Trong các phản ứng trên clo đóng vai trò là chất gì?
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét