Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên 1999 Đại học khoa học tự nhiên.
Bài 1. Cho các số a, b, c thỏa mãn điều kiện:
{
2 2 2
0
14
a b c
a b c
+ + =
+ + =
.Hãy tính giá trị biểu thức
4 4 4
1P a b c= + + +
.
Bài 2. a) Giải phơng trình
3 7 2 8x x x+ =
b) Giải hệ phơng trình :
1 1 9
2
1 5
2
x y
x y
xy
xy
+ + + =
+ =
Bài 3. Tìm tất cả các số nguyên dơng n sao cho n
2
+ 9n 2 chia hết cho n + 11.
Bài 4. Cho vòng tròn (C) và điểm I nằm trong vòng tròn. Dựng qua I hai dây cung bất kỳ
MIN, EIF. Gọi M, N, E, F là các trung điểm của IM, IN, IE, IF.
a) Chứng minh rằng : tứ giác MENF là tứ giác nội tiếp.
b) Giả sử I thay đổi, các dây cung MIN, EIF thay đổi. Chứng minh rằng vòng tròn ngoại
tiếp tứ giác MENF có bán kính không đổi.
c) Giả sử I cố định, các day cung MIN, EIF thay đổi nhng luôn vuông góc với nhau.
Tìm vị trí của các dây cung MIN, EIF sao cho tứ giác MENF có diện tích lớn nhất.
Bài 5. Các số dơng x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện: x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức :
2 2
2 2
1 1
P x y
y x
= + +
ữ
ữ
1
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên toán 1992 Đại học tổng hợp
Bài 1. a) Giải phơng trình (1 + x)
4
= 2(1 + x
4
).
b) Giải hệ phơng trình
2 2
2 2
2 2
7
28
7
x xy y
y yz z
z xz x
+ + =
+ + =
+ + =
Bài 2. a) Phân tích đa thức x
5
5x 4 thành tích của một đa thức bậc hai và một đa thức
bậc ba với hệ số nguyên.
b) áp dụng kết quả trên để rút gọn biểu thức
4 4
2
4 3 5 2 5 125
P =
+
.
Bài 3. Cho ABC đều. Chứng minh rằng với mọi điểm M ta luôn có MA MB + MC.
Bài 4. Cho xOy cố định. Hai điểm A, B khác O lần lợt chạy trên Ox và Oy tơng ứng sao
cho OA.OB = 3.OA 2.OB. Chứng minh rằng đờng thẳng AB luôn đI qua một điểm
cố định.
Bài 5. Cho hai số nguyên dơng m, n thỏa mãn m > n và m không chia hết cho n. Biết rằng số
d khi chia m cho n bằng số d khi chia m + n cho m n. Hãy tính tỷ số
m
n
.
2
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên 1996 Đại học khoa học tự nhiên.
Bài 1. Cho x > 0 hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
6 6
6
3 3
3
1 1
2
1 1
( ) ( )
( )
x x
x x
P
x x
x x
+ +
=
+ + +
.
Bài 2. Giải hệ phơng trình
1 1
2 2
1 1
2 2
y
x
x
y
+ =
+ =
Bài 3. Chứng minh rằng với mọi n nguyên dơng ta có : n
3
+ 5n
M
6.
Bài 4. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng :
3 3 3
a b c
ab bc ca
b c a
+ + + +
.
Bài 5. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a. Gọi M, N, P, Q là các điểm bất kỳ lần lợt nằm
trên các cạnh AB, BC, CD, DA.
a) Chứng minh rằng 2a
2
MN
2
+ NP
2
+PQ
2
+ QM
2
4a
2
.
b) Giả sử M là một điểm cố định trên cạnh AB. Hãy xác định vị trí các điểm N, P, Q lần
lợt trên các cạnh BC, CD, DA sao cho MNPQ là một hình vuông.
3
D
C
B
A
E
F
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên 2000 Đại học khoa học tự nhiên
Bài 1. a) Tính
1 1 1
1 2 2 3 1999 2000
. . .
S = + + +
.
b) GiảI hệ phơng trình :
2
2
1
3
1
3
x
x
y y
x
x
y y
+ + =
+ + =
Bài 2. a) Giải phơng trình
3 2 4
4 1 1 1x x x x x + + + + = +
b) Tìm tất cả các giá trị của a để phơng trình
2 2
11
2 4 4 7 0
2
( )x a x a + + + =
có ít nhất một nghiệm nguyên.
Bài 3. Cho đờng tròn tâm O nội tiếp trong hình thang ABCD (AB // CD), tiếp xúc với cạnh
AB tại E và với cạnh CD tại F nh hình
a) Chứng minh rằng
BE DF
AE CF
=
.
b) Cho AB = a, CB = b (a < b), BE = 2AE. Tính diện tích hình
thang ABCD.
Bài 4. Cho x, y là hai số thực bất kì khác không.
Chứng minh rằng
2 2 2 2
2 2 8 2 2
4
3( )
( )
x y x y
x y y x
+ +
+
. Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?
4
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên 1998 Đại học khoa học tự nhiên
Bài 1. a) GiảI phơng trình
2 2
8 2 4x x+ + =
.
b) GiảI hệ phơng trình :
2 2
4 2 2 4
7
21
x xy y
x x y y
+ + =
+ + =
Bài 2. Các số a, b thỏa mãn điều kiện :
3 2
3 2
3 19
3 98
a ab
b ba
=
=
Hãy tính giá trị biểu thức P = a
2
+ b
2
.
Bài 3. Cho các số a, b, c [0,1]. Chứng minh rằng {Mờ}
Bài 4. Cho đờng tròn (O) bán kính R và hai điểm A, B cố định trên (O) sao cho AB < 2R. Giả
sử M là điểm thay đổi trên cung lớn
ằ
AB
của đờng tròn .
a) Kẻ từ B đờng tròn vuông góc với AM, đờng thẳng này cắt AM tại I và (O) tại N. Gọi
J là trung điểm của MN. Chứng minh rằng khi M thay đổi trên đờng tròn thì mỗi điểm I,
J đều nằm trên một đờng tròn cố định.
b) Xác định vị trí của M để chu vi AMB là lớn nhất.
Bài 5. a) Tìm các số nguyên dơng n sao cho mỗi số n + 26 và n 11 đều là lập phơng của
một số nguyên dơng.
b) Cho các số x, y, z thay đổi thảo mãn điều kiện x
2
+ y
2
+z
2
= 1. Hãy tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức
( )
2 2 2 2 2 2
1
2
( ) ( ) ( )P xy yz zx x y z y z x z x y= + + + + +
.
5
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên 1993-1994 Đại học tổng hợp
Bài 1. a) GiảI phơng trình
1 1
2
2 4
x x x+ + + + =
.
b) GiảI hệ phơng trình :
3 2
3 2
2 12 0
8 12
x xy y
y x
+ + =
+ =
Bài 2. Tìm max và min của biểu thức : A = x
2
y(4 x y) khi x và y thay đổi thỏa mãn
điều kiện : x 0, y 0, x + y 6.
Bài 3. Cho hình thoi ABCD. Gọi R, r lần lợt là các bán kính các đờng tròn ngoại tiếp các tam
giác ABD, ABC và a là độ dài cạnh hình thoi. Chứng minh rằng
2 2 2
1 1 4
R r a
+ =
.
Bài 4. Tìm tất cả các số nguyên dơng a, b, c đôI một khác nhau sao cho biểu thức
1 1 1 1 1 1
A
a b c ab ac bc
= + + + + +
nhận giá trị nguyên dơng.
6
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên 1991-1992 Đại học tổng hợp
Bài 1. a) Rút gọn biểu thức
3 6
2 3 4 2 44 16 6.A = +
.
b) Phân tích biêu thức P = (x y)
5
+ (y-z)
5
+(z - x )
5
thành nhân tử.
Bài 2. a) Cho các số a, b, c, x, y, z thảo mãn các điều kiện
0
0
0
a b c
x y z
x y z
a b c
+ + =
+ + =
+ + =
hãy tính giá trị của
biểu thức A = xa
2
+ yb
2
+ zc
2
.
b) Cho 4 số a, b, c, d mỗi số đều không âm và nhỏ hơn hoặc bằng 1. Chứng minh rằng
0 a + b + c + d ab bc cd da 2. Khi nào đẳng thức xảy ra dấu bằng.
Bài 3. Cho trớc a, d là các số nguyên dơng. Xét các số có dạng :
a, a + d, a + 2d, , a + nd,
Chứng minh rằng trong các số đó có ít nhất một số mà 4 chữ số đầu tiên của nó là 1991.
Bài 4. Trong một cuộc hội thảo khoa học có 100 ngời tham gia. Giả sử mỗi ngời đều quen
biết với ít nhất 67 ngời. Chứng minh rằng có thể tìm đợc một nhóm 4 ngời mà bất kì 2
ngời trong nhóm đó đều quen biết nhau.
Bài 5. Cho hình vuông ABCD. Lấy điểm M nằm trong hình vuông sao cho MAB =
MBA = 15
0
. Chứng minh rằng MCD đều.
Bài 6. Hãy xây dựng một tập hợp gồm 8 điểm có tính chất : Đờng trung trực của đoạn thẳng
nối hai điểm bất kì luôn đI qua ít nhất hai điểm của tập hợp đó.
7
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên Lý 1989-1990
Bài 1. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biêu thức
2
2 36
2 3
x x
x
+ +
+
nguyên.
Bài 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a
2
+ ab + b
2
3a 3b + 3.
Bài 3. a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dơng m thì biểu thức m
2
+ m + 1 không phảI là
số chính phơng.
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dơng m thì m(m + 1) không thể bằng tích của 4
số nguyên liên tiếp.
Bài 4. Cho ABC vuông cân tại A. CM là trung tuyến. Từ A vẽ đờng vuông góc với MC cắt
BC tại H. Tính tỉ số
BH
HC
.
Bài 5. Có 6 thành phố, trong đó cứ 3 thành phố bất kì thì có ít nhất 2 thnàh phố liên lạc đợc
với nhau. Chứng minh rằng trong 6 thành phố nói trên tồn tại 3 thành phố liên lạc đợc
với nhau.
8
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên năm 2004 Đại học khoa học tự nhiên(vòng1)
Bài 1. a) GiảI phơng trình
2
1 1 1 1x x x+ + = +
b) Tìm nghiệm nguyên cảu hệ
3 3
2 2
8
2 2 2 7
x y x y
y x xy y x
+ + =
+ =
Bài 2. Cho các số thực dơng a và b thỏa mãn a
100
+ b
100
= a
101
+ b
101
= a
102
+ b
102
.Hãy
tính giá trị biểu thức P = a
2004
+ b
2004
.
Bài 3. Cho ABC có AB=3cm, BC=4cm, CA=5cm. Đờng cao, đờng phân giác, đờng
trung tuyến của tam giác kẻ từ đỉnh B chia tam giác thành 4 phần. Hãy tính diện tích
mỗi phần.
Bài 4. Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đờng tròn, có hai đờng chéo AC, BD vuông
góc với nhau tại H (H không trùng với tâm cảu đờng tròn ). Gọi M và N lần lợt là chân
các đờng vuông góc hạ từ H xuống các đờng thẳng AB và BC; P và Q lần lợt là các giao
điểm của các đờng thẳng MH và NH với các đờng thẳng CD và DA. Chứng minh rằng
đờng thẳng PQ song song với đờng thẳng AC và bốn điểm M, N, P, Q nằm trên cùng
một đờng tròn .
Bài 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
10 10
16 16 2 2 2
2 2
1 1
1
2 4
( ) ( ) ( )
x y
Q x y x y
y x
= + + + +
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên năm 2004 Đại học khoa học tự nhiên(vòng 2)
Bài 1. giảI phơng trình
3 1 2x x + =
Bài 2. GiảI hệ phơng trình
2 2
2 2
15
3
( )( )
( )( )
x y x y
x y x y
+ + =
=
Bài 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3 2 2
1 1
( ) ( )
( )( )
x y x y
P
x y
+ +
=
với x, y là các số thực lớn
hơn 1.
Bài 4. Cho hình vuông ABCD và điểm M nằm trong hình vuông.
a) Tìm tất cả các vị trí của M sao cho MAB = MBC = MCD = MDA.
b) Xét điểm M nằm trên đờng chéo AC. Gọi N là chân đờng vuông góc hạ từ M xuống
AB và O là trung điểm của đoạn AM. Chứng minh rằng tỉ số
OB
CN
có giá trị không đổi
khi M di chuyển trên đờng chéo AC.
c) Với giả thiết M nằm trên đờng chéo AC, xét các đờng tròn (S) và (S) có các đờng
kính tơng ứng AM và CN. Hai tiếp tuyến chung của (S) và (S) tiếp xúc với (S) tại P và
Q. Chứng minh rằng đờng thẳng PQ tiếp xúc với (S).
Bài 5. Với số thực a, ta định nghĩa phần nguyên của số a là số nguyên lớn nhất không vợt quá
a và kí hiệu là [a]. Dãy số x
0
, x
1
, x
2
, x
n
, đ ợc xác định bởi công thức
1
2 2
n
n n
x
+
=
. Hỏi trong 200 số {x
1
, x
2
, , x
199
} có bao nhiêu số khác 0 ?
9
Đề thi thử vào THPT Chu Văn An 2004
Bài 1. Cho biểu thức
2 3 2 2 4
4
2 2 2 2
( ) : ( )
x x x x
P
x
x x x x x
+ +
= +
+
a) Rút gọn P
b) Cho
2
3
11
4
x
x
=
. Hãy tính giá trị của P.
Bài 2. Cho phơng trình mx
2
2x 4m 1 = 0 (1)
a) Tìm m để phơng trình (1) nhận x =
5
là nghiệm, hãy tìm nghiệm còn lại.
b) Với m 0
Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm x
1
, x
2
phân biệt.
Gọi A, B lần lợt là các điểm biểu diễn của các nghiệm x
1
, x
2
trên trục số. Chứng
minh rằng độ dài đoạn thẳng AB không đổi (Không chắc lắm)
Bài 3. Cho đờng tròn (O;R) đờng kính AB và một điểm M di động trên đờng tròn (M
khác A, B) Gọi CD lần lợt là điểm chính giữa cung nhỏ AM và BM.
a) Chứng minh rằng CD = R
2
và đờng thẳng CD luôn tiếp xúc với một đờng tròn cố
định.
b) Gọi P là hình chiếu vuông góc của điểm D lên đờng thẳng AM. đờng thẳng OD cắt
dây BM tại Q và cắt đờng tròn (O) tại giao điểm thứ hai S. Tứ giác APQS là hình gì ?
Tại sao ?
c) đờng thẳng đI qua A và vuông góc với đờng thẳng MC cắt đờng thẳng OC tại H. Gọi
E là trung điểm của AM. Chứng minh rằng HC = 2OE.
d) Giả sử bán kính đờng tròn nội tiếp MAB bằng 1. Gọi MK là đờng cao hạ từ M đến
AB. Chứng minh rằng :
1 1 1 1
2 2 2 3MK MA MA MB MB MK
+ +
+ + +
10
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên năm 2003 Đại học khoa học tự nhiên(vòng 2)
Bài 1. Cho phơng trình x
4
+ 2mx
2
+ 4 = 0. Tìm giá trị của tham số m để phơng trình có 4
nghiệm phân biệt x
1
, x
2
, x
3
, x
4
thỏa mãn x
1
4
+ x
2
4
+ x
3
4
+ x
4
4
= 32.
Bài 2. Giải hệ phơng trình :
2 2
2 2
2 5 2 0
4 0
x xy y x y
x y x y
+ + + =
+ + + =
Bài 3. Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x
2
+ xy + y
2
= x
2
y
2
.
Bài 4. đờng tròn (O) nội tiếp ABC tiếp xúc với BC, CA, AB tơng ứng tại D, E, F. Đờng tròn
tâm (O) bàng tiếp trong góc BAC của ABC tiếp xúc với BC và phần kéo dài của
AB, AC tơng ứng tại P, M, N.
a) Chứng minh rằng : BP = CD.
b) Trên đờng thẳng MN lấy các điểm I và K sao cho CK // AB, BI // AC. Chứng minh
rằng : tứ giác BICE và BKCF là hình bình hành.
c) Gọi (S) là đờng tròn đi qua I, K, P. Chứng minh rằng (S) tiếp xúc với BC, BI, CK.
Bài 5. Số thực x thay đổi và thỏa mãn điều kiện :
2 2
3 5( )x x+
Tìm min của
4 4 2 2
3 6 3( ) ( )P x x x x= + +
.
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên năm 2003 Đại học khoa học tự nhiên
Bài 1. Giải phơng trình
2
5 2 1 7 110 3( )( )x x x x+ + + + + =
.
Bài 2. Giải hệ phơng trình
3 2
3 2
2 3 5
6 7
x yx
y xy
+ =
+ =
Bài 3. Tím các số nguyên x, y thỏa mãn đẳng thức :
2 2 2
2 1 2y x x y x y xy+ + + = + +
.
Bài 4. Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R. M, N là hai điểm trên nửa đờng tròn (O)
sao cho M thuộc cung AN và tổng các khoảng cách từ A, B đến đờng thẳng MN bằng
3R
a) Tính độ dài MN theo R.
b) Gọi giao điểm của hai dây AN và BM là I. Giao điểm của các đờng thẳng AM và BN
là K. Chứng minh rằng bốn điểm M, N, I, K cùng nằm trên một đờng tròn , Tính bán
kính của đờng tròn đó theo R.
c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích KAB theo R khi M, N thay đổi nhng vẫn thỏa
mãn giả thiết của bài toán.
Bài 5. Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn điều kiện : x + y + z + xy + yz + zx = 6. Chứng
minh rằng : x
2
+ y
2
+ z
2
3.
11
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên năm 2002 Đại học khoa học tự nhiên
Bài 1. a) Giải phơng trình :
2 2
3 2 3 2 3 2x x x x x x + + + = + +
.
b) Tìm nghiệm nguyên của phơng trình : x + xy + y = 9
Bài 2. Giải hệ phơng trình :
2 2
3 3
1
3
x y xy
x y x y
+ + =
+ = +
{M}
Bài 3. Cho mời số nguyên dơng 1, 2, , 10. Sắp xếp 10 số đó một cách tùy ý vào một
hàng. Cộng mỗi số với số thứ tự của nó trong hàng ta đợc 10 tổng. Chứng minh rằng
trong 10 tổng đó tồn tại ít nhất hai tổng có chữ số tận cùng giống nhau.
Bài 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
4 3 16 or 5ba b c
P
b c a a c b a b c
= + +
+ + +
Trong đó a,
b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Bài 5. Đờng tròn (C) tâm I nội tiếp ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tơng ứng
tại A, B, C .
a) Gọi các giao điểm của đờng tròn (C) với các đoạn IA, IB, IC lần lợt tại M, N, P.
Chứng minh rằng các đờng thẳng AM, BN, CP đồng quy.
b) K o dài đoạn AI cắt đ ờng tròn ngoại tiếp ABC tại D (khác A). Chứng minh rằng
.IB IC
r
ID
=
trong đó r là bán kính đờng tròn (C) .
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên năm 2002 Đại học khoa học tự nhiên
Bài 1. a) Giải phơng trình :
8 5 5x x+ + =
b) Giải hệ phơng trình :
{
1 1 8
1 1 17
( )( )
( ) ( )
x y
x x y y xy
+ + =
+ + + + =
Bài 2. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng phơng trình x
2
+ (a + b + c)x + ab + bc + ca = 0 vô nghiệm.
Bài 3. Tìm tất cả các số nguyên n sao cho n
2
+ 2002 là một số chính phơng.
Bài 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểt thức:
1 1 1
1 1 1
S
xy yz zx
= + +
+ + +
Trong đó x, y, z là
các số dơng thay đổi thỏa mãn điều kiện x
2
+ y
2
+ z
2
3.
Bài 5. Cho hình vuông ABCD. M là điểm thay đổi trên cạnh BC (M không trùng với B)
và N là điểm thay đổi trên cạnh CD (N không trùng D) sao cho MAN = MAB +
NAD.
a) BD cắt AN, AM tơng ứng tại p và Q. Chứng minh rằng 5 điểm P, Q, M, C, N cùng
nằm trên một đờng tròn.
b) Chứng minh rằng đờng thẳng MN luôn luôn tiếp xúc với một đờng tròn cố định khi
M và N thay đổi.
c) Ký hiệu diện tích của APQ là S và diện tích tứ giác PQMN là S. Chứng minh rằng
tỷ số
'
S
S
không đổi khi M, N thay đổi.
12
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên năm 2001 Đại học khoa học tự nhiên
Bài 1. Tìm các gia trị nguyên x, y thỏa mãn đẳng thức: (y + 2)x
2
+ 1 = y
2
.
Bài 2. a) Giải phơng trình :
2
3 1 1 2( ) ( )x x x x x+ =
.
b) Giải hệ phơng trình :
2
2 2
2 3
2
x xy x y
x y
+ + = +
+ =
Bài 3. Cho nửa vòng tròn đờng kính AB=2a. Trên đoạn AB lấy điểm M. Trong nửa mặt
phẳng bờ AB chứa nửa vòng tròn, ta kẻ 2 tia Mx và My sao cho AMx = BMy
=30
0
. Tia Mx cắt nửa vòng tròn ở E, tia My cắt nửa vòng tròn ở F. Kẻ EE, FF vuông
góc với AB.
a) Cho AM= a/2, tính diện tích hình thang vuông EEFF theo a.
b) Khi M di động trên AB. Chứng minh rằng đờng thẳng EF luôn tiếp xúc với một vòng
tròn cố định.
Bài 4. Giả sử x, y, z là các số thực khác 0 thỏa mãn :
3 3 3
1 1 1 1 1 1
2
1
( ) ( ) ( )x y z
y z z x x y
x y z
+ + + + + =
+ + =
.Hãy tính giá trị của
1 1 1
P
x y z
= + +
.
Bài 5. Với x, y, z là các số thực dơng, hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
( )( )( )
xyz
M
x y y z z x
=
+ + +
13
Đề thi vào 10 năm 1989-1990 Hà Nội
Bài 1. Xét biểu thức
( )
2 2
2 5 1 1
1
1 2 4 1 1 2 4 4 1
:
x x
A
x x x x x
=
+ + +
a) Rút gọn A.
b) Tìm giá trị x để A = -1/2 .
Bài 2. Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h. Sau khi đi đợc 2/3 quãng đ-
ờng với vận tốc đó, vì đờng khó đi nên ngời lái xe phải giảm vận tốc mỗi giờ 10 km
trên quãng đờng còn lại. Do đó ô tô đến B chậm 30 phút so với dự định. Tính quãng đ-
ờng AB.
Bài 3. Cho hình vuông ABCD và một điểm E bất kì trên cạnh BC. Tia Ax AE cắt
cạnh CD kéo dài tại F. Kẻ trung tuyến AI của AEF và kéo dài cắt cạnh CD tại K. Đ-
ờng thẳng qua E và song song với AB cắt AI tại G.
a) Chứng minh rằng AE = AF.
b) Chứng minh rằng tứ giác EGFK là hình thoi.
c) Chứng minh rằng hai tam giác AKF , CAF đồng dạng và AF
2
= KF.CF.
d) Giả sử E chạy trên cạnh BC. Chứng minh rằng EK = BE + điều kiện và chu vi
ECK không đổi.
Bài 4. Tìm giá trị của x để biểu thức
2
2
2 1989x x
y
x
+
=
đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị
đó.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét