TIẾT 46,47,48 BÀI 16: THỰC HÀNH TỔNG HP
A. Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Củng cố các kiến thức về soạn thảo văn bản Word
* Kó năng :
- Đònh dạng văn bản.
- Sử dụng bảng trong soạn thảo.
- Chèn ảnh, chỉnh sửa ảnh. Chèn các đối tượng đặc biệt.
- Chuẩn bò để in và in văn bản
* Thái độ : Khơi dậy ở học sinh lòng ham thích môn học, nhận thức được ưu điểm của soạn thảo
văn bản trên máy tính, rèn luyện tư duy, cách thức khám phá và làm việc khoa học.
B. Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C. Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, máy in.
D. Nội dung bải giảng :
Hoạt động của GV – HS Nội dung
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
HS : Hoàn thành các bài thực hành trong sách
GV : Theo dõi – uốn nắn
* Hoạt động 2
GV : Chuẩn bò máy ín
HS : Làm bài lưu vào đóa mềm và thực hiện in
văn bản
GV : Nhận xét – đánh giá qua sản phẩm của hs
Nội dung thực hành
Bài 1 : Soạn trang báo
Áp dụng : Sử dụng bảng bảng trong soạn thảo
Bài 2 : Hãy gõ và trình bày trang quảng cáo "Mới đi
du lòch Hà Nội"
Áp dụng : kiến thức về đònh dạng văn bản, chèn
ảnh, chèn đối tượng đặc biệt, kiểm tra chính tả, …
E. Củng cố :
* Xem các bài đọc thêm 1, bài đọc thêm 2 trong SGK
* Xem trước bài 17 trong SGK
GV Huỳnh Chí Thành Trang 5
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
TIẾT 49,50,51 PHẦN 4. CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL
BÀI 17: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
A. Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Biết được các tính năng chung của chương trình bảng tính
- Biết ý nghóa và phân biệt các đối tượng chính của màn hình Excel
- Biết khái niệm về đòa chỉ của các ô tính
* Kó năng :
- Khởi động và kết thúc Excel.
- Biết cách nhập dữ liệu vào ô tính.
* Thái độ : Khơi dậy ở học sinh lòng ham thích môn học, nhận thức được ưu điểm của việc tính
toán trên trang tính, rèn luyện tư duy và cách làm việc khoa học.
B. Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C. Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D. Nội dung bải giảng :
Hoạt động của GV – HS Nội dung
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Trình bày ví dụ bảng Kết quả học tập
HS : Hoàn thành theo bảng đã cho
GV : Nhận xét
GV : Trình bày các đặc điểm cơ bản của chương
trình bảng tính mà em biết?
HS : Trả lời
HS : Bổ sung
GV : Giới thiệu một số điểm chung cơ bản của
chương trình bảng tính
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
GV : Cho ví dụ minh họa
* Hoạt động 2
GV : Trong chương trình sẽ trình bày cách sử
dụng chương trình bảng tính Excel.
HS : Hoàn thành bảng thông tin cho trong SGK –
108. Qua đó biết được cách khởi động Excel
HS : Trình bày lại, tự ghi bài
I- VÍ DỤ VỀ BẢNG TÍNH
Dựa trên những hiểu biết của mình, hãy đánh dấu
vào các ô trong bảng : (SGK – 106)
II- CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
a) Giao diện :
Màn hình làm việc là các trang tính có dạng bảng
gổm nhiều hàng, cột và ô
b) dữ liệu :
Có khả năng xử lí được nhiểu kiểu dữ liệu, nhưng
phổ biến nhất là kiểu dữ liệu kí tự và dữ liệu số
c) Khả năng sử dụng công thức :
Cho phép sử dụng công thức để tính toán
d) Khả năng trình bày :
Có thể trình bày và hiển thò dữ liệu rất dễ dàng
e) Dễ dàng sửa đổi :
Có thể dễ dàng sửa đổi, sao chép nội dung; thêm,
xoá các ô, hàng, cột, trang tính
f) Khả năng sắp xếp và lọc dữ liệu :
g) Tạo biểu đồ :
Cung cấp công cụ tạo biểu đồ một cách đơn giản
III- LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
1. Khởi động Excel :
- Cách 1 : Start – All Program – Microsoft Excel
- Cách 2 : Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel
- Cách 3 : Nháy đúp chuột lên một tệp bảng tính
bất kì
GV Huỳnh Chí Thành Trang 6
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
GV : Giới thiệu lại 2 màn hình làm việc Word và
Excel (SGK – 109)
HS : Quan sát và hoàn thành bảng thông tin cho
trong SGK – 110. Qua đó nhận biết được màn
hình làm việc của Excel
GV : Nhận xét
GV : Giới thiệu các thành phần chính trên trang
tính Excel
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
Cho ví dụ
* Hoạt động 3
GV : Muốn nhập dữ liệu cho một ô, ta thực hiện
như thế nào?
HS : Quan sát hình 4.4, trả lời
HS : Nhận xét, tự ghi bài
GV : Nêu các cách để lưu tệp văn bản Word vào
đóa? Thoát khỏi soạn thảo văn bản Word?
HS : Trả lời
HS : Bổ sung
HS : Hoàn thành bảng thông tin cho trong SGK –
112. Qua đó biết được cách lưu bảng tính và kết
thúc phiên làm việc với bảng tính
GV : Nhận xét
* Hoạt động 4
GV : Hướng dẫn và yêu cầu học sinh hoàn thành
các bài thực hành
HS : Hoàn thành các bài thực hành
GV : Theo dõi uốn nắn
GV : Nhận xét – đánh giá bài làm của hs
2. Màn hình làm việc :
Màn hình làm việc Excel có thêm :
- Bảng chọn Data
- Thanh công thức (Formula Bar)
3. Các thành phần chính trên trang tính :
- Trang tính (Sheet) : là một miền làm việc chính
trên màn hình.
- Cột : được đánh số thứ tự bằng chữ cái và các cặp
chữ cái
- Hàng : được đánh số thứ tự bằng chữ số
- Ô tính : là vùng giao nhau giữa một cột và một
hàng trên trang tính và dùng để chứa dữ liệu. Mỗi ô
tính có đòa chỉ duy nhất và được xác đònh bởi <tên
cột><tên hàng>
4. Nhập dữ liệu :
- Bước 1 : Nháy chuột trên ô để kích hoạt
- Bước 2 : Nhập dữ liệu từ bàn phím
- Bước 3 : Nhấn phím Enter
5. Lưu bảng tính và kết thúc :
- Lưu bảng tính : File – Save hoặc File – Save As
hoặc Ctrl – S hoặc nút lệnh Save
- Đóng bảng tính đang mở : File – Close
- Thoát khỏi Excel : File – Exit
IV- THỰC HÀNH ÔN TẬP PHẦN 3
- Soạn thảo văn bản theo đề bài
- Sử dụng thêm các chức năng "hình trong văn bản"
trong bài đọc thêm 2 (SGK – 101)
E. Củng cố :
1. Hãy nêu tính năng chung của các chương trình bảng tính?
2. Hãy nêu các cách khởi động Excel?
3. Màn hình làm việc của Excel có những công cụ gì đặc trưng cho chương trình bảng tính? Hãy liệt
kê các thành phần chính của trang tính?
4. Nêu các dấu hiệu để nhận biết một ô tính được kích hoạt?
* Xem trước bài 18 trong SGK
GV Huỳnh Chí Thành Trang 7
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
TIẾT 52,53,54 BÀI 18: DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
A. Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Biết được các kiểu dữ liệu có thể tính toán với Excel
* Kó năng :
- Phân biệt được các kiểu dữ liệu trên trang tính
- Thành thạo thao tác di chuyển và chọn các đối tượng trên trang tính
B. Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C. Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D. Nội dung bải giảng :
Hoạt động của GV – HS Nội dung
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Trong một bảng dữ liệu, các thông tin thể
hiện trong bảng thường theo những dạng nào?
HS : Trả lời
GV : Nhận xét, giới thiệu các kiểu dữ liệu thông
dụng trên bảng tính
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
GV : Cho ví dụ
* Hoạt động 2
GV : Trong khi soạn thảo văn bản Word, muốn di
chuyển con trỏ văn bản, ta thực hiện như thế
nào?
HS : Trả lời
HS : Bổ sung
GV : Nhận xét, giới thiệu di chuyển trên trang
tính
* Hoạt động 3
GV : Trình bày thao tác bằng chuột để chọn các
đối tượng (ô, hàng, cột,…)trên trang tính?
HS : Trả lời, tự ghi bài
GV : Muốn chọn các đối tượng không kề nhau, ta
thực hiện như thế nào?
HS : Trả lời
HS : Nhận xét
* Hoạt động 4
GV : Hướng dẫn và yêu cầu học sinh hoàn thành
các bài thực hành
I- CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN BẢNG TÍNH
1. Dữ liệu số :
- là dãy các số 0 – 9; dấu + ; dấu - ; dấu %
- Luôn được căn thẳng lề phải
2. Dữ liệu kí tự :
- là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu khác
- Luôn được căn thẳng lề trái
3. Dữ liệu thời gian :
- là kiểu dữ liệu số đặc biệt gồm hai loại : ngày
tháng và giờ phút
- Luôn được căn thẳng lề phải
II- DI CHUYỂN TRÊN TRANG TÍNH
- Sử dụng chuột, các phím mũi tên hoặc thanh cuốn
để di chuyển
- Một số phím di chuyển :
+ Phím Home : về đầu hàng (cột A)
+ Tổ hợp phím Ctrl+Home : về ô A1
III- CHỌN CÁC ĐỐI TƯNG TRÊN TRANG TÍNH
- Chọn một ô : Nháy chuột tại ô cần chọn
- Chọn một hàng : Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột : Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một trang tính : Nháy chuột ở nhãn tên của
trang tính
IV- THỰC HÀNH BÀI 17 – BÀI 18
A. BÀI 17
Làm các bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5 (SGK –
GV Huỳnh Chí Thành Trang 8
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
HS : Hoàn thành các bài thực hành
GV : Theo dõi uốn nắn
GV : Nhận xét – đánh giá bài làm của hs
112, 113, 114)
B. BÀI 18
Làm các bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5 (SGK –
118, 119, 120)
E. Củng cố :
1. Hãy cho biết Excel có thể lưu giữ và xử lí những kiểu dữ liệu nào?
2. Giả sử ô A1 đang được kích hoạt. Bằng cách nào để nhập dữ liệu vào ô H50?
3. Nếu sau khi nhập dữ liệu không thực hiện bất kì thao tác đònh dạng nào khác, nhìn vào trang
tính, ta có thể biếc các ô chứa dữ liệu kiểu gì không?
4. Cần nhấn và giữ phím gì để chọn đồng thời hai cột tách rời trên trang tính?
* Xem trước bài 19, bài 20 trong SGK
GV Huỳnh Chí Thành Trang 9
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
TIẾT 55,56,57 BÀI 19: LẬP CÔNG THỨC ĐỂ TÍNH TOÁN
BÀI 20: SỬ DỤNG HÀM
A. Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Hiểu được khái niệm, vai trò của công thức trong Excel
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Hiểu được khái niệm, vai trò của hàm trong Excel
- Biết cú pháp chung của hàm và cách nhập hàm vào trang tính
* Kó năng :
- Nhập và sử dụng công thức trên trang tính.
- Nhập và sử dụng một số hàm đơn giản trên trang tính.
B. Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C. Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D. Nội dung bải giảng :
Hoạt động của GV – HS Nội dung
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Khả năng tính toán với công thức là một
tính năng ưu việt của các chương trình bảng tính
GV : Hãy cho biết các thành phần trong một
công thức?
HS : Trả lời (toán hạng và phép toán)
GV : Hãy nêu các phép toán thường dùng trong
Excel?
HS : Trả lời
HS : Nhận xét, bổ sung, tự ghi bài
HS : Quan sát hình 4.11, hoàn thành bảng theo
yêu cầu (SGK – 122)
* Hoạt động 2
GV : Hãy cho biết như thế nào là đòa chỉ 1 ô
tính? Cho ví dụ?
HS : Trả lời
GV : Trong Excel, khối là gì? Và có những dạng
khối nào?
HS : Trả lời
HS : bổ sung
GV : Trong Excel, sử dụng kí hiệu gì để diễn tả
một khối?
HS : Trả lời, tự ghi bài
* Hoạt động 3
GV : Trong Excel hàm là gì? Mục đích của việc
Bài 19 LẬP CÔNG THỨC ĐỂ TÍNH TOÁN
I- SỬ DỤNG CÔNG THỨC
1. Các phép toán : + ; - ; * ; / ; ^ ; %
2. Sử dụng công thức :
Thực hiện :
- Bước 1 : Chọn ô cần nhập công thức
- Bước 2 : Gõ dấu =
- Bước 3 : Nhập công thức
- Bước 4 : Nhấn phím Enter
II- SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ Ô VÀ KHỐI TRONG CÔNG
THỨC
1. Đòa chỉ của ô, hàng, cột và khối :
Nhắc lại : tên cột và tên hàng
- Khối (miền) là một nhóm các ô liền nhau tạo
thành hình chữ nhật
- Khối có thể là một ô, một hàng, một cột
- Khối được mô tả bởi kí hiệu dấu :
2. Nhập đòa chỉ vào công thức :
Khi nhập đòa chỉ của ô hay khối vào công thức, ta
gõ trực tiếp từ bàn phím hoặc có thể nháy chuột vào
ô hay khối có đòa chỉ cần nhập
Bài 20 SỬ DỤNG HÀM
I- KHÁI NIỆM VỀ HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH
BẢNG TÍNH
GV Huỳnh Chí Thành Trang 10
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
sử dụng hàm?
HS : Trả lời
HS : Nhận xét, tự ghi bài
GV : Cho ví dụ
GV : Các qui tắc sử dụng hàm?
HS : Trả lời
HS : Nhận xét, tự ghi bài
HS : Quan sát hình 4.17
* Hoạt động 4
GV : Hãy trình bày các hàm thông dụng trong
Excel mà em biết?
HS : Trả lời
HS : Bổ sung
GV : Giới thiệu các hàm thông dụng
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
HS : Cho ví dụ
* Hoạt động 5
GV : Yêu cầu học sinh hoàn thành các bài thực
hành và hướng dẫn học sinh xem gợi ý (SGK tr
126)
HS : Hoàn thành các bài thực hành
GV : Theo dõi uốn nắn
GV : Nhận xét – đánh giá bài làm của hs
1. Khái niệm về hàm :
Hàm là công thức xây dựng sẳn, giúp cho việc
nhập công thức và tính toán dễ dàng, đơn giản hơn.
2. Sử dụng hàm :
- Mỗi hàm có 2 phần : tên hàm và các biến
- Giữa tên hàm và dấu ( không đựơc có dấu cách
hay bất kì kí tự nào khác
- Thứ tự liệt kê các biến trong hàm
II- MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
1. Hàm SUM :
Cách viết : =SUM(so
1
, so
2
, …, so
n
)
2. Hàm AVERAGE :
Cách viết : =AVERAGE(so
1
, so
2
, …, so
n
)
3. Các hàm MIN và MAX :
Cách viết : =MIN(so
1
, so
2
, …, so
n
)
=MAX(so
1
, so
2
, …, so
n
)
4. Hàm SQRT :
Cách viết : =SQRT(so)
5. Hàm TODAY :
Cách viết : =TODAY()
* THỰC HÀNH BÀI 19
Làm các bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5, bài 6
(SGK – 125,126)
E. Củng cố :
1. Hãy nêu ý nghóa của đòa chỉ ô và khối sự dụng trong các công thức?
2. Để nhập công thức, một hàm vào ô tính, kí tự đầu tiên phải nhập là gì? Thanh công thức của
Excel có vai trò đặc biệt gì?
3. Hãy cho biết cú pháp và mục đích sử dụng của các hàm SUM, SQRT, AVERAGE, MIN, MAX?
* Xem trước nội dung thực hành bài 20 (SGK – 132, 133, 134, 135)
GV Huỳnh Chí Thành Trang 11
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
TIẾT 58,59,60 BÀI 21: THAO TÁC VỚI DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
A. Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính
- Hiểu được tầm quan trọng của đòa chỉ tương đối và đòa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức
* Kó năng :
- Thực hiện các thao tác chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính.
- Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu.
B. Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C. Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D. Nội dung bải giảng :
Hoạt động của GV – HS Nội dung
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Việc nhập dữ liệu vào các ô tính không thể
tránh khỏi nhầm lẫn và sai sót. Ta cần thao tác
xoá, sửa dữ liệu của ô tính. Hãy cho biết cách
xoá, sữa dữ liệu của ô tính?
HS : Nghe, trả lời
HS : Tự ghi bài
* Hoạt động 2
GV : Hãy trình bày thao tác sao chép đoạn văn
bản trong soạn thảo Word?
HS : Trả lời
HS : Nhận xét, bổ sung
GV : Giới thiệu thao tác sao chép dữ liệu trong
Excel
HS : Quan sát hình 4.20, điền các thao tác
GV : Làm cách nào để di chuyển dữ liệu?
HS : Trả lời, tự ghi bài
*Hoạt động 3
GV : Gợi ý cho hs quan sát hình 4.22a, 4.22b và
nêu các ví dụ để hs thấy được thao tác sao chép
công thức
HS : Quan sát, nghe giảng, tự ghi bài
I- XOÁ, SỬA NỘI DUNG Ô TÍNH
- Xoá dữ liệu trong ô hay khối : Chọn ô hay khối và
nhấn phím Delete
- Sửa đổi dữ liệu trong ô : Nháy đúp hoặc nhấn
phím F2 tại ô cần sữa dữ liệu
II- SAO CHÉP VÀ DI CHUYỂN
1. Sao chép hoặc di chuyển dữ liệu :
a) Sao chép :
- Bước 1 : Chọn ô có nội dung cần sao chép
- Bước 2 : Nháy nút Copy
- Bước 3 : Chọn ô đích
- Bước 4 : Nháy nút Paste
b) Di chuyển :
Tương tự thao tác sao chép, thay đổi bước 2 :
Nháy nút Cut
2. Sao chép hoặc di chuyển công thức :
a) Sao chép :
Quy tắc 1 : Khi sao chép công thức trong một ô có
các đòa chỉ tương đối của ô (hay khối) káhc, trong
công thức ở ô đích các đòa chỉ đó được điều chỉnh
để giữ nguyên vò trí tương đối so với ô đích
b) Di chuyển :
Quy tắc 2 : Khi di chuyển công thức từ một ô sang
ô khác (bằng các lệnh Cut va Paste), các đòa chỉ
trong công thức sẽ được giữ nguyên mà không bò
điều chỉnh lại như trên
GV Huỳnh Chí Thành Trang 12
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
* Hoạt động 4
GV : Cho ví dụ
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
GV : Cho ví dụ
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
GV : Cho ví dụ
HS : Nghe giảng, tự ghi bài
HS : Điền các dạng đòa chỉ của các ô và khối
trong bảng (SGK – trang 145)
GV : Nhận xét
* Hoạt động 5
GV : Yêu cầu học sinh hoàn thành các bài thực
hành và hướng dẫn học sinh xem gợi ý (SGK tr
135, 136)
HS : Hoàn thành các bài thực hành
GV : Theo dõi uốn nắn
GV : Nhận xét – đánh giá bài làm của hs
III- ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI, ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI VÀ
ĐỊA CHỈ HỖN HP
1. Đòa chỉ tương đối :
Cách viết : <tên cột><tên hàng>
2. Đòa chỉ tuyệt đối :
Cách viết : <$tên cột><$tên hàng>
Quy tắc 3 : Khi sao chép công thức từ một ô sang
ô khác, các đòa chỉ tuyệt đối trong côn thức được giữ
nguyên.
3. Đòa chỉ hỗn hợp :
Cách viết : <$tên cột><tên hàng>
Hoặc <tên cột><$tên hàng>
Quy tắc 4 : Khi sao chép công thức từ một ô sang
ô khác, phần tuyệt đối của các đòa chỉ hỗn hợp được
giữ nguyên, còn phần tương đối được điều chỉnh để
bảo đảm quan hệ giữa ô có công thức và ô có đòa
chỉ torng công thức
IV- THỰC HÀNH BÀI 20
Làm các bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5, bài 6,
bài 7 (SGK – 132, 133, 134, 135)
E. Củng cố :
1. Muốn sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, cần thực hiện như thế nào?
2. Nêu các thao tác cần thực hiện để sao chép và di chuyển dữ liệu?
3. Hãy nêu vai trò của đòa chỉ tương đối, đòa chỉ tuyệt đối và đòa chỉ hỗn hợp trong các thao tác sao
chép và di chuyển dữ liệu?
* Xem trước nội dung thực hành bài 21 (SGK – 145,146,147)
GV Huỳnh Chí Thành Trang 13
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
TIẾT 61,62,63 BÀI 22: NHẬP – TÌM – THAY THẾ NHANH DỮ LIỆU
A. Mục đích, yêu cầu :
* Kiến thức :
- Hiểu được bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện.
- Biết cách sự dụng tính năng tìm và thay thế của Excel
* Kó năng :
- Điền nhanh dữ liệu bằng thao tác kéo thả nút điền.
- Sử dụng thành thạo tính năng tìm và thay thế của Excel.
* Thái độ : Khơi dậy ở học sinh lòng ham thích môn học
B. Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp
C. Phương tiện dạy học : Máy chiếu, máy tính, một số hình ảnh minh họa.
D. Nội dung bải giảng :
Hoạt động của GV – HS Nội dung
* KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hoạt động 1
GV : Nêu vấn đề: khi điền dữ liệu cho cột Tên lớp
trong bảng danh sách lớp có 50 học sinh
HS : Nghe và quan sát hình 4.27 – hình 4.28
HS : Tự ghi bài
GV : Hãy trình bày thao tác sao chép công thức
của một ô tính sang những ô khác?
HS : Trả lời
GV : Nhận xét và giới thiệu sao chép công thức
bằng nút điền; cho ví dụ
HS : Nghe giảng và ghi bài
HS : Quan sát các hình 4.29, 4.30a, 4.30b, 4.30c
* Hoạt động 2
GV : Hãy trình thao tác tìm và thay thế trong
soạn thạo văn bản Word?
HS : Trả lời
HS : Nhận xét, bổ sung
GV : Nêu thao tác tìm và thay thế trong Excel
GV : Giới thiệu 2 hộp thoại hình 4.31a, 4.31b
HS : Quan sát và ghi bài
* Hoạt động 3
I- ĐIỀN NHANH DỮ LIỆU
1. Nút điền và thao tác với nút điền :
- Nút điền : là một nút nhỏ ở góc dưới bên phải của
ô được chọn
- Kéo thả nút điền : đưa con trỏ chuột lên nút điền
sao cho có dạng hình dấu + và kéo thả chuột
2. Sao chép dữ liệu bằng nút điền :
a) Sao chép công thức :
Giống như sử dụng lệnh Copy và Paste
b) Sao chép dữ liệu số :
Khi sao chép một khối gồm 2 ô, các số mới sẽ có
giá trò theo cấp số cộng với công sai là 1
c) Sao chép dữ liệu kí tự :
Sao chép nguyên văn dữ liệu kí tự
II- TÌM VÀ THAY THẾ
Thực hiện :
- Chọn Edit – Find Hoặc Edit - Replace
- Trong hộp thoại Find and Replace, ta thực
hiện :
III- THỰC HÀNH BÀI 21 :
GV Huỳnh Chí Thành Trang 14
Giáo án Nghề PT_Tin học văn phòng
Nhập dữ liệu cần
thay thế
Nhập dữ liệu thay thế
Thay thế tất cả
Thay thế
Tìm kiếm
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét