TS Lấ QUN
5
Các
nguyên
tắc bố
trí
v
sử
dụng
nhân
sự
Bố trí v sử dụng nhân sự phải có trù tính trớc.
z
Quy hoạch cụ thể trong bố trí v sử dụng nhân sự để
đảm bảo bố trí đúng ngời đúng việc
z
Lặng lẽ l một kỹ xảo v thểhiệntrítuệcủanh quản
trị
z
Quá trình sử dụng nhân sự phải đảm bảo có mục đích.
ý tởng dùng ngời l rất quan trọng vì nó có tính động
viên nhân sự rất cao.
z
Phải biết mạnh dạn trong bố trí v sử dụng nhân sự,
phải biết phá bỏ các khuôn thớc cũ
z
Ngoi năng lực chuyên môn, bố trí v sử dụng nhân sự
phải coi trọng phẩm chất đạo đức.
TS Lấ QUN
6
Các
nguyên
tắc bố
trí
v
sử
dụng
nhân
sự
Bố trí v sử dụng nhân sự theo lôgíc
hiệu suất
z
Đảm bảo tính chuyên môn hoá, thống
nhất quy trình nghiệp vụ trên tonhệ
thống doanh nghiệp;
z
Đảm bảo tính hợp tác giữa các cá nhân
v nhóm.
z
Đảm bảo có tầm hạn quản trị phù hợp.
z
Dùng ngời theo học thức
z
Mỗi cá nhân trong doanh nghiệp cần
phải có đợc danh v phận cho riêng
mình
TS Lấ QUN
7
Các
nguyên
tắc bố
trí
v
sử
dụng
nhân
sự
Bố trí v sử dụng nhân sự theo lôgíc tâm lý xã hội
z
Giao cho ngời lao động nhiều việc phức tạp để tạo ra
thách thức
z
Khíchlệnhucầuthnh đạt
z
Luân chuyển công việc
z
Tạo niềm vui trong công việc
z
Giang sơn dễ thay đổi, bẩm tính khó thay đổi
z
Trong nh có b vợ độc ác thì bạn bè không tới,
trong thuộc hạ có những kẻ đố kỵ thì ngời hiền ti sẽ
rời xa
TS Lấ QUN
8
Các
nguyên
tắc bố
trí
v
sử
dụng
nhân
sự
Bố trí nhân sự phải đảm bảo phát triển cho từng cá nhân
z
Dùng ngời không quá cầu ton, kẻ hiền sỹ không phải l
thánh nhân
z
Ngời nhiều ti sẽ lắm tật, v nh vậy nếu ta cố gắng loại bỏ
chiếc bánh tật đi thì chiếc xe sẽ trở thnh không sử dụng
đợc
z
Bố trí v sử dụng nhân sự do vậy cần chuyên sâu chứ không
cần ham nhiều
z
Lấy chữ tín v lòng tin lm gốc. Sử dụng nhân sự cần phải
biết rộng lợng , Khi không tin thì không bố trí v sử dụng,
khi đã tin thì không nên lạnh lùng với nhân viên
TS Lấ QUN
9
Mt s
phm trự
liờn quan
z
Phõn tớch cụng vic: Bn mụ t cụng
vic v bn tiờu chun cụng vic
z
Chin lc nhõn s v chin lc kinh
doanh ca doanh nghip
z
Thng kờ nhõn s v Kim toỏn xó hi
z
ỏnh giỏ nhõn s
Phân
tích
công
việc
(Job analysis)
Công
việc
(Job)
ắ Một nhóm các hoạt động có liên
quan đến nhau
Vị trí
(position)
ắ Một loạt các trách nhiệm v
quyền hạn đợc honthnh bởi
một nhân viên
Nhóm
các
công
việc
(Job
Family)
ắ Nhóm các công việc có các đặc
điểm gần giống nhau
ắ L quá trình thu nhận các
thông tin về công việc
nhằm xác định các quyền
hạn no, nhiệm vụ no,
hoạt động no thuộc về
công việc.
Nh quản trị nhân sự
sử dụng các thông tin
nhận đợc để xây
dựng bản MTCV. Bản
MTCV lmthamchiếu
trong suốt quá trình
lm việc của nhân
viên v lmnềntảng
cho xây dựng các
chính sách nhân sự
khác.
Mô
tả
công
việc
(Job description)
Những
tiêu
chuẩn
công
việc
(specifications of
job)
ắ Công việc đòi hỏi các kỹ năng, khả năng v năng lực
của nhân viên để honthnh công việc
ắ Các đặc thù nyl cơ sở cho công tác tuyển chọn
sao cho chọn lựa đợc nguời có thể honthnh công
việc.
Bản
mô
tả
công
việc
(Job description)
ắ Văn bản tập hợp các nhiệm vụ, quyền hạn v trách
nhiệm của một công việc.
Phân
tích
công
việc
Nhân
viên
lmviệcgì
Tại sao
nhân
viên
lmviệcđó
Nhân
viên
lmviệcđóntn?
Nh
Nh
â
â
n
n
vi
vi
ê
ê
n
n
l
l
m
m
vi
vi
ệ
ệ
c
c
g
g
ì
ì
T
T
ạ
ạ
i
i
sao
sao
nh
nh
â
â
n
n
vi
vi
ê
ê
n
n
l
l
m
m
vi
vi
ệ
ệ
c
c
đ
đ
ó
ó
Nh
Nh
â
â
n
n
vi
vi
ê
ê
n
n
l
l
m
m
vi
vi
ệ
ệ
c
c
đ
đ
ó
ó
ntn
ntn
?
?
Xác
định
các
yêu
cầu
của
công
việc
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
c
c
á
á
c
c
y
y
ê
ê
u
u
c
c
ầ
ầ
u
u
c
c
ủ
ủ
a
a
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi
ệ
ệ
c
c
Tóm
lợc
các
thông
tin về
công
việc
Danh
sách
các
chức
năng
chính
của
công
việc
Tóm
Tóm
l
l
ợ
ợ
c
c
c
c
á
á
c
c
th
th
ô
ô
ng
ng
tin
tin
về
về
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi
ệ
ệ
c
c
Danh
Danh
s
s
á
á
ch
ch
c
c
á
á
c
c
ch
ch
ứ
ứ
c
c
n
n
ă
ă
ng
ng
chính
chính
c
c
ủ
ủ
a
a
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi
ệ
ệ
c
c
Định
hớng
nhân
viên
Hớngdẫnnhânviên
Kỷ
luật
lao
động
v
kiểm
soát
Đ
Đ
ịnh
ịnh
h
h
ớ
ớ
ng
ng
nh
nh
â
â
n
n
vi
vi
ê
ê
n
n
H
H
ớ
ớ
ng
ng
d
d
ẫ
ẫ
n
n
nh
nh
â
â
n
n
vi
vi
ê
ê
n
n
K
K
ỷ
ỷ
lu
lu
ậ
ậ
t
t
lao
lao
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
v
v
ki
ki
ể
ể
m
m
so
so
á
á
t
t
Yêu
cầu
về
đo tạo, học
vấn, kỹ
năng, kinh
nghiệm
Y
Y
ê
ê
u
u
c
c
ầ
ầ
u
u
về
về
đ
đ
o t
o t
ạ
ạ
o,
o,
h
h
ọ
ọ
c
c
vấn
vấn
,
,
k
k
ỹ
ỹ
n
n
ă
ă
ng
ng
,
,
kinh
kinh
nghi
nghi
ệ
ệ
m
m
Tuyển
dụng
Sng
lọc
Phát
triển
Tuy
Tuy
ể
ể
n
n
dụng
dụng
S
S
ng
ng
l
l
ọ
ọ
c
c
Ph
Ph
á
á
t
t
tri
tri
ể
ể
n
n
PTCV
PTCV
MTCV
MTCV
Đ
Đ
ặ
ặ
c
c
th
th
ù
ù
c
c
ủ
ủ
a
a
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi
ệ
ệ
c
c
Nềntảngchobốtrív
sử
dụng
nhân
sự:
Hoạch định
NNL (Human Resources
Planning -
HRP)
Hoạch định
NNL
ắ L một tiến trình dự báo v ra quyết định liên quan
đến các dòng luân chuyển nhân sự ra nhập v rời
khỏi DN.
ắ Mục đích của Hoạch định NNL:
Dự báo nhân sự cho doanh nghiệp: cung v cầu về
NNL.
Cung cấp các thông tin nền tảng cho việc xây dựng
các chính sách phát triển v đo tạo nhân sự.
HĐNNL v
QTCL (Strategic Planning)
Phân
tích
chiến
lợc
ắ Chúng ta cần những NNL nov NNL no có thể khai
thác?
Thiết
kế
chiến
lợc
ắ NNL nođợc đáp ứng v cung cấp?
Triển
khai
chiến
lợc
ắ NNL sẽ đợc đáp ứng ra sao?
HĐ
NNL
H
H
Đ
Đ
NNL
NNL
HĐ
Chiến
lợc
H
H
Đ
Đ
Chiến
Chiến
l
l
ợ
ợ
c
c
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét