Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014

Quản trị nhân lực Chuong 3

TS Lấ QUN
5
Các

nguyên

tắc bố

trí

v

sử

dụng

nhân

sự
Bố trí v sử dụng nhân sự phải có trù tính trớc.
z
Quy hoạch cụ thể trong bố trí v sử dụng nhân sự để
đảm bảo bố trí đúng ngời đúng việc
z
Lặng lẽ l một kỹ xảo v thểhiệntrítuệcủanh quản
trị
z
Quá trình sử dụng nhân sự phải đảm bảo có mục đích.
ý tởng dùng ngời l rất quan trọng vì nó có tính động
viên nhân sự rất cao.
z
Phải biết mạnh dạn trong bố trí v sử dụng nhân sự,
phải biết phá bỏ các khuôn thớc cũ
z
Ngoi năng lực chuyên môn, bố trí v sử dụng nhân sự
phải coi trọng phẩm chất đạo đức.
TS Lấ QUN
6
Các

nguyên

tắc bố

trí

v

sử

dụng

nhân

sự
Bố trí v sử dụng nhân sự theo lôgíc

hiệu suất
z
Đảm bảo tính chuyên môn hoá, thống
nhất quy trình nghiệp vụ trên tonhệ
thống doanh nghiệp;
z
Đảm bảo tính hợp tác giữa các cá nhân
v nhóm.
z
Đảm bảo có tầm hạn quản trị phù hợp.
z
Dùng ngời theo học thức
z
Mỗi cá nhân trong doanh nghiệp cần
phải có đợc danh v phận cho riêng
mình
TS Lấ QUN
7
Các

nguyên

tắc bố

trí

v

sử

dụng

nhân

sự
Bố trí v sử dụng nhân sự theo lôgíc tâm lý xã hội
z
Giao cho ngời lao động nhiều việc phức tạp để tạo ra
thách thức
z
Khíchlệnhucầuthnh đạt
z
Luân chuyển công việc
z
Tạo niềm vui trong công việc
z
Giang sơn dễ thay đổi, bẩm tính khó thay đổi
z
Trong nh có b vợ độc ác thì bạn bè không tới,
trong thuộc hạ có những kẻ đố kỵ thì ngời hiền ti sẽ
rời xa
TS Lấ QUN
8
Các

nguyên

tắc bố

trí

v

sử

dụng

nhân

sự
Bố trí nhân sự phải đảm bảo phát triển cho từng cá nhân
z
Dùng ngời không quá cầu ton, kẻ hiền sỹ không phải l
thánh nhân
z
Ngời nhiều ti sẽ lắm tật, v nh vậy nếu ta cố gắng loại bỏ
chiếc bánh tật đi thì chiếc xe sẽ trở thnh không sử dụng
đợc
z
Bố trí v sử dụng nhân sự do vậy cần chuyên sâu chứ không
cần ham nhiều
z
Lấy chữ tín v lòng tin lm gốc. Sử dụng nhân sự cần phải
biết rộng lợng , Khi không tin thì không bố trí v sử dụng,
khi đã tin thì không nên lạnh lùng với nhân viên
TS Lấ QUN
9
Mt s

phm trự

liờn quan
z
Phõn tớch cụng vic: Bn mụ t cụng
vic v bn tiờu chun cụng vic
z
Chin lc nhõn s v chin lc kinh
doanh ca doanh nghip
z
Thng kờ nhõn s v Kim toỏn xó hi
z
ỏnh giỏ nhõn s
Phân

tích

công

việc

(Job analysis)
Công

việc

(Job)
ắ Một nhóm các hoạt động có liên
quan đến nhau
Vị trí

(position)
ắ Một loạt các trách nhiệm v
quyền hạn đợc honthnh bởi
một nhân viên
Nhóm

các

công

việc

(Job
Family)
ắ Nhóm các công việc có các đặc
điểm gần giống nhau
ắ L quá trình thu nhận các
thông tin về công việc
nhằm xác định các quyền
hạn no, nhiệm vụ no,
hoạt động no thuộc về
công việc.

Nh quản trị nhân sự
sử dụng các thông tin
nhận đợc để xây
dựng bản MTCV. Bản
MTCV lmthamchiếu
trong suốt quá trình
lm việc của nhân
viên v lmnềntảng
cho xây dựng các
chính sách nhân sự
khác.


tả

công

việc

(Job description)
Những

tiêu

chuẩn

công

việc

(specifications of
job)
ắ Công việc đòi hỏi các kỹ năng, khả năng v năng lực
của nhân viên để honthnh công việc
ắ Các đặc thù nyl cơ sở cho công tác tuyển chọn
sao cho chọn lựa đợc nguời có thể honthnh công
việc.
Bản



tả

công

việc

(Job description)
ắ Văn bản tập hợp các nhiệm vụ, quyền hạn v trách
nhiệm của một công việc.
Phân

tích

công

việc
Nhân

viên

lmviệcgì
Tại sao

nhân

viên

lmviệcđó
Nhân

viên

lmviệcđóntn?


Nh
Nh
â
â
n
n

vi
vi
ê
ê
n
n

l
l


m
m

vi
vi


c
c

g
g
ì
ì


T
T


i
i
sao
sao

nh
nh
â
â
n
n

vi
vi
ê
ê
n
n

l
l


m
m

vi
vi


c
c

đ
đ
ó
ó


Nh
Nh
â
â
n
n

vi
vi
ê
ê
n
n

l
l


m
m

vi
vi


c
c

đ
đ
ó
ó

ntn
ntn
?
?
Xác

định

các

yêu

cầu

của

công

việc



X
X
á
á
c
c

đ
đ
ịnh
ịnh

c
c
á
á
c
c

y
y
ê
ê
u
u

c
c


u
u

c
c


a
a

c
c
ô
ô
ng
ng

vi
vi


c
c
Tóm

lợc

các

thông

tin về

công

việc

Danh

sách

các

chức

năng

chính

của

công

việc



Tóm
Tóm

l
l


c
c

c
c
á
á
c
c

th
th
ô
ô
ng
ng

tin
tin
về
về

c
c
ô
ô
ng
ng

vi
vi


c
c


Danh
Danh

s
s
á
á
ch
ch

c
c
á
á
c
c

ch
ch


c
c

n
n
ă
ă
ng
ng

chính
chính

c
c


a
a

c
c
ô
ô
ng
ng

vi
vi


c
c
Định

hớng

nhân

viên
Hớngdẫnnhânviên
Kỷ

luật

lao

động

v

kiểm

soát


Đ
Đ
ịnh
ịnh

h
h


ng
ng

nh
nh
â
â
n
n

vi
vi
ê
ê
n
n


H
H


ng
ng

d
d


n
n

nh
nh
â
â
n
n

vi
vi
ê
ê
n
n


K
K



lu
lu


t
t

lao
lao

đ
đ


ng
ng

v
v



ki
ki


m
m

so
so
á
á
t
t
Yêu

cầu

về

đo tạo, học

vấn, kỹ

năng, kinh

nghiệm



Y
Y
ê
ê
u
u

c
c


u
u

về
về

đ
đ
o t
o t


o,
o,
h
h


c
c

vấn
vấn
,
,
k
k



n
n
ă
ă
ng
ng
,
,
kinh
kinh

nghi
nghi


m
m


Tuyển

dụng
Sng

lọc
Phát

triển


Tuy
Tuy


n
n

dụng
dụng


S
S


ng
ng

l
l


c
c


Ph
Ph
á
á
t
t

tri
tri


n
n
PTCV
PTCV
MTCV
MTCV
Đ
Đ


c
c

th
th
ù
ù

c
c


a
a

c
c
ô
ô
ng
ng

vi
vi


c
c
Nềntảngchobốtrív

sử

dụng

nhân

sự:
Hoạch định

NNL (Human Resources
Planning -

HRP)
Hoạch định

NNL
ắ L một tiến trình dự báo v ra quyết định liên quan
đến các dòng luân chuyển nhân sự ra nhập v rời
khỏi DN.
ắ Mục đích của Hoạch định NNL:

Dự báo nhân sự cho doanh nghiệp: cung v cầu về
NNL.

Cung cấp các thông tin nền tảng cho việc xây dựng
các chính sách phát triển v đo tạo nhân sự.
HĐNNL v

QTCL (Strategic Planning)
Phân

tích

chiến

lợc
ắ Chúng ta cần những NNL nov NNL no có thể khai
thác?
Thiết

kế

chiến

lợc
ắ NNL nođợc đáp ứng v cung cấp?
Triển

khai

chiến

lợc
ắ NNL sẽ đợc đáp ứng ra sao?


NNL
H
H
Đ
Đ

NNL
NNL


Chiến

lợc
H
H
Đ
Đ

Chiến
Chiến

l
l


c
c

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét